Bird Index

Danh sách chim (Bird Index) sưu tập trong website:

  1. Bách thanh đuôi dài – Long-tailed shrike, (Xuân Thủy)
  2. Bách thanh hổ – Tiger shrike, (Nam Cát Tiên)
  3. Bạc má xám tro – Cinereous tit, (Hà Nội)
  4. Bói cá nhỏ – Pied kingfisher, (Hà Nội)

  5. Bông lau họng vạch, Stripe-throated bulbul, (Sơn Trà)
  6. Bồng chanh (Bói cá) – Common kingfisher, (Hà Nội)
  7. Cao cát bụng trắng – Oriental pied hornbill, (Nam Cát Tiên)
  8. Cà kheo cánh đen – Black-winged stilt, (Xuân Thủy)

  9. Chào mào – Red-whiskered bulbul pycnonotus jocosus, (Hà Nội)
  10. Chào mào  mũ đen – Sooty-headed bulbul, (Ninh Bình)
  11. Chào mào vàng mào đen – Black-crested bulbul, (Cúc Phương)
  12. Chèo bẻo bờm – Hair-crested drongo, (Cát Tiên)
  13. Chèo bẻo đen – Black drongo, (Xuân Thủy)
  14. Chèo bẻo đuôi cờ – Greater racket-tailed drongo, (Sơn Trà)
  15. Chèo bẻo rừng – Bronzed drongo, (Nam Cát Tiên)
  16. Chèo bẻo xám – Ashy drongo, (Nam Cát Tiên
  17. Chìa vôi núi – Grey wagtail, (Sơn Trà)
  18. Chìa vôi trắng – White wagtail (Hà Nội)
  19. Chích bông nâu – Olive-backed tailorbird, (Sơn Trà)
  20. Chích chạch má vàng – Pin-striped tit babbler, (Cúc Phương)
  21. Chích chòe than – Oriental magpie-robin, (Hà Nội)
  22. Chích mào phương đông – Eastern-crowned warbler, (Sơn Trà)
  23. Chích mỏ rộng – Thick billed warbler, 10/2017 (Hà Nội)
  24. Chim nghệ ngực vàng – Common iora, (Nam Cát Tiên)

  25. Chim di đá – Scaly-breasted munia, (Hà Nội)

  26. Choắt đốm đen – Marsh sandpiper, (Hà Nội)

  27. Choắt mỏ thẳng đuôi đen- Black-tailed Godwit, (Xuân Thủy)

  28. Choắt nhỏ – Common Sandpiper, (Hà Nội)
  29. Cò bợ – Chinese pond heron, (Xuân Thủy)
  30. Cò ngành lớn – Great egret, (Xuân Thủy)

  31. Cò ốc – Asian open bill stork, (Thung Nham)
  32. Cò ruồi – Cattle egret, (Vân Long)
  33. Cò thìa mặt đen – Blackfaced spoonbills, (Xuân Thủy)

  34. Cò trắng – Little egret, (Xuân Thủy)
  35. Con xít – Grey headed swamphen, (Vân Long)

  36. Công lục đông dương – Green peafowl (Peacock), (Nam Cát Tiên)
  37. Cu gáy cổ cườm – Spotted dove, (Hà Nội)
  38. Cu rốc trán vàng – Black-browed barbet, (Bạch Mã)
  39. Cu xanh khoang cổ – Orange-breasted green pigeon, (Sơn Trà)
  40. Cú lợn lưng xám phía đông – Eastern barn owl, (Sơn Trà)
  41. Cú muỗi đuôi dài – Large-tailed nightjar, (Nam Cát Tiên)
  42. Cú vọ mặt trắng – Collared owlet, (Hà Nội)
  43. Cuốc ngực trắng – White breasted waterhen, (Xuân Thủy, Vân Long)
  44. Đại bàng mã lai – Black eagle, (Bạch Mã)
  45. Diệc xám – Grey heron, (Xuân Thủy)

  46. Đớp ruồi đầu xám – Grey-headed flycatcher, (Bạch Mã, Hà Nội)
  47. Đớp ruồi xanh Hải Nam – Hainan flycatcher, (Hà Nội)
  48. Đớp ruồi nâu – Asian brown flycatcher, (Sơn Trà)
  49. Đớp ruồi Sibêri – Dark-sided flycatcher, (Sơn Trà)
  50. Đớp ruồi Taiga – Taiga flycatcher, (Sơn Trà, Hà Nội)
  51. Đớp ruồi xanh xám – Pale blue flycatcher, (Hà Nội)
  52. Gà lôi nước – Pheasant-tailed jacana, (Vân Long)
  53. Gà lôi trắng Beli – Lophura nycthemera beli, (Bạch Mã)
  54. Gà nước họng trắng – Slaty-legged crake, (Hà Nội)
  55. Gà nước mày trắng – White-browed crake, (Vân Long)

  56. Gà rừng đỏ tai trắng châu Á – Asian junglefowl with white Ear, (Sơn Trà)
  57. Giẻ cùi mỏ đỏ – Red-billed blue magpie
  58. Gõ kiến vàng nhỏ (chim mái) – Female Common flameback, (Sơn Trà)
  59. Gõ kiến xanh bụng vàng (chim mái) – Laced woodpecker (female), (Nam Cát Tiên)
  60. Hoét đuôi cụt mày trắng (chim mái) – Lesser shortwing (female) (Hà Nội)
  61. Hoét mày trắng – Eyebrowed thrush, (Hà Nội)

  62. Hoét Nhật Bản – Japanese thrush (Hà Nội)

  63. Hoét vàng – Orange-headed Thrush, (Hà Nội)
  64. Hoét Sibêri – Siberian thrush, (Hà Nội)
  65. Hoét xanh mỏ đen – Blue whistling thrush, (Hà Nội)
  66. Hút mật họng tím – Olive-backed sunbird, (Sơn Trà)
  67. Hút mật xác pháo – Crimson sunbird, (Sơn Trà)
  68. Chim khách đuôi cờ – Ratchet-tailed treepie, (Đèo Hải Vân)
  69. Khướu bạc má – Black-throated laughingthrush, (Bạch Mã)
  70. Khướu khoang cổ – Lesser Necklaced Laughingthrush, (Bạch Mã)
  71. Khướu mào khoang cổ – Chestnut-collared yuhina, (Bạch Mã)
  72. Kịch – Eurasia common moorhen, (Xuân Thủy)

  73. Kim oanh tai bạc  – Silver-eared mesia, (Bạch Mã)
  74. Le hôi – Little grebe, (Xuân Thủy, Hà Nội)
  75. Manh Lớn- Richard’s pipit, (Vân Long)
  76. Mỏ rộng đen đỏ – Black-and-red broadbill, (Nam Cát Tiên)
  77. Nhạn bụng trắng- Barn swallow hirundo rustica, (Nam Định)
  78. Oanh cổ trắng – Rufous-tailed robin (Hà Nội)
  79. Phướn lớn – Green-billed malkoha, (Sơn Trà)
  80. Phường chèo đỏ lớn – Scarlet minivet, (Nam Cát Tiên)
  81. Phường chèo xám nhỏ – Indochinese cuckooshrike
  82. Sả đầu nâu – White throated Kingfisher, (Ba Vì, Xuân Thủy)
  83. Sáo đá mỏ vàng – Great myna, (Xuân Thủy)
  84. Sáo nâu – Common myna, (Hà Nội)

  85. Sâu lưng đỏ – Scarlet-backed flowerpecker, (Nam Cát Tiên)
  86. Sẻ – Eurasian tree sparrow, (Hà Nội)
  87. Sẻ bụ đầu đen – Siberian stonechat (Hà Nội)
  88. Sẻ quạt họng trắng – White-throated fantail, (Hà Nội)
  89. Thầy chùa đầu xám – Green eared barbet, (Sơn Trà)
  90. Tu hú châu Á – Asian koel (Hà Nội)
  91. Trảu đuôi xanh – Blue-tailed bee-eater, (Sơn Trà)
  92. Vạc xám – Black-crowned night heron, (Ba Vì)
  93. Vàng anh đầu đen – Black-hooded oriole, (Bạch Mã)
  94. Vàng anh Trung Quốc (chim non) – Black-naped oriole (Juvenile), (Hà Nội)
  95. Vành khuyên Nhật bản – Japanese white eye, (Hà Nội)
  96. Yểng quạ – Oriental dollarbird, (Nam Cát Tiên)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s