Hút mật bụng vàng – Mrs Gould’s sunbird

P5DA0881_L2048

Hút mật bụng vàng (con trống) – Mrs Gould’s sunbird (male), Fanxipan, 10/2019

P5DA1084_L2048

Hút mật bụng vàng (con trống non) – Mrs Gould’s sunbird (male juvenile), Fanxipan, 10/2019

P5DA0928_L2048

Hút mật bụng vàng (con mái ) – Mrs Gould’s sunbird (female), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Hút mật bụng vàng là loài có kích thước trung bình trong nhóm hút mật (khoảng 15 cm). Chim trống có thân trên đỏ đậm, ngực đỏ tươi với mảng xanh da trời ánh tím ở tai và cổ, bụng vàng và đuôi dài màu xanh da trời. Chim mái tương tự như các loài hút mật khác có thân trên màu olive và thân dưới vàng nhạt.

Description:

Mrs Gould’s sunbird is medium sized species in sunbird group (about 15 cm). Male has dark red upperpart, bright red upperbreast with purple-blue band on ear-coverts,
throat, yellow belly, blue long tail. Female is similar to other sunbirds with olive upperpart and pale yellow belly.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

 

Đuôi đỏ đầu xám – Plumbeous water redstart

P5DA4478_L2048

Đuôi đỏ đầu xám (con trống) – Plumbeous water redstart (male), Sapa, 10/2019

P5DA4580_L2048

Đuôi đỏ đầu xám (con mái) – Plumbeous water redstart (female), Sapa, 10/2019

Mô tả:

Đuôi đỏ đầu xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm đuôi đỏ (khoảng 14 cm). Chim trống và chim mái rất khác nhau. Chim trống có bộ lông màu xanh da trời nhạt với đuôi màu hạt dẻ nổi bật. Con mái có thân trên màu xanh xám, thân dưới trắng nhiều vảy xám và hai sọc trắng trên lông đuôi.

Description:

Plumbeous water redstart is medium sized species in redstart group (about 14 cm). Male and female are different. Male has slaty-blue plumage with contrasting chestnut tail-coverts. Female has upperparts dark blue-grey, underparts scaled grey and whitish, and two whitish bars on coverts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hoét đá họng trắng – White throated rock thrush

P5DA6184_L2048

Hoét đá họng trắng (con trống ngoài mùa sinh sản) – White throated rock thrush (male in non-breeding season), Hà Nội, 10/2019

Mô tả:

Khướu đá họng trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu đá (khoảng 18 cm). Chim trống và chim mái khác nhau. Chim trống ngoài mùa sinh sản có cổ họng trắng, thân dưới và lông bao trên đuôi màu hạt dẻ, đỉnh đầu, gáy và lông đuôi màu xanh dương, nhiều vảy đen và mảng trắng trên cánh.

Description:

White-throated rock thrush is medium sized species in rock thrush group (about 18 cm). Male and female are different. Male (in non-breeding season) has distinctive white throat, chestnut underparts and rump, blue crown, nape and uppertail, and white patch and black scales their wing.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Gõ kiến nhỏ ngực đỏ – Crimson breasted woodpecker

P5DA4264_L2048.jpg

Gõ kiến nhỏ ngực đỏ (con trống) – Crimson breasted woodpecker (male), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Gõ kiến nhỏ ngực đỏ là loài có kích thước tương đối nhỏ trong nhóm gõ kiến (khoảng 18 cm). Chim có thân trên màu đen với một mảng trắng lớn và một vài chấm nhỏ trên cánh, mảng đỏ nổi bật trên ngực và lông bao đuôi dưới, và sọc đen lớn ở thân dưới. Chim trống có thêm mảng đỏ ở gáy trong khi chim mái không có.

Description:

Crimson breasted woodpecker is relatively small sized species in woodpecker group (about 18 cm). It has black upperparts with one large white patch and some small spotting on the wings, distinctive red patches in breast and vent, and heavy dark streaks on underparts. Male has red patch in his nape but not female. 

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mào cổ hung – Whiskered yuhina

P5DA4938_L2048

Khướu mào cổ hung – Whiskered yuhina, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Khướu mào cổ hung là loài có kích thước nhỏ trong nhóm khướu mào (khoảng 13 cm). Chim có mào màu nâu dựng đứng đặc trưng, vành mắt trắng, mảng hung lớn từ vai đến gáy, thân trên màu nâu và phần từ cổ họng đến lông bao đuôi màu trắng với sườn màu nâu đậm có nhiều sọc trắng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Whiskered yuhina is small bird in yuhina group (about 13 cm). It has distinctive erected crest, white eyering, broad rufous band from shoulder to nape, brown upperparts and white throat to vent and dull buffish olive-brown flanks with white streaks. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mỏ dẹt cằm đen – Spot breasted Parrotbill

20191019_Fansipan_T9F06095_L2048

Khướu mỏ dẹt cằm đen – Spot breasted Parrotbill, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Khướu mỏ dẹt cằm đen là loài có kích thước lớn trong nhóm khướu mỏ dẹt (khoảng 20 cm). Chim có màu nâu sáng từ đỉnh đầu đến gáy, mặt đen, mỏ lớn màu vàng, nhiều đốm đen ở ngực, thân trên màu nâu với đuôi dài và thân dưới màu trắng đục. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Spot-breasted parrotbill is large species in parrotbill group (about 20 cm). It has  rufous crown and nape,  blackish face, big yellow bill, black spotted breast, brownish upperparts with long tail and whitish-buff underparts. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu đá cánh vằn – Bar winged wren babbler

20191017_Fansipan_T9F02842_L2048

Khướu đá cánh vằn (con trống) – Bar winged wren babbler (male), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Khướu đá cánh vằn là loài có kích thước tương đối lớn trong nhóm khướu bụi (khoảng 13 cm). Chim có đỉnh đầu đen với nhiều đốm trắng, cổ họng trắng, sườn nâu và cánh nâu xám với nhiều sọc ngang đen. Chim mái có nhiều sọc dọc màu nâu trên cổ hơn chim trống.

Description:

Bar-winged wren babbler is relative large species in wren babbler group (about 13 cm). It has white-spotted blackish head, white throat, rufous flanks,  and buffish-grey wings and tail with prominent dark bars. Female has more rufous-streaked throat than male.

Clips:

Thông tin thú vị: Chim mới được phát hiện lần đầu tại Việt Nam ngày 4/5/2010 tại Fanxipan.

Interesting facts: It was first seen in Vietnam in May 4, 2010

Continue reading