Cổ rắn – Oriental darter

P5DA7213_L2048

Cổ rắn – Oriental darter, Tràm Chim, 6/2020

Mô tả:

Cổ rắn là loài chim nước có kích thước lớn (khoảng 90 cm). Chim có mỏ nhọn dài, đầu và cổ dài màu nâu đậm, họng nhạt với sọc trắng dài từ mắt xuống đến cổ và đuôi tương đối dài.

Description:

Oriental darter is large water bird (about 90 cm). It has distinctive long pointed bill, dark brown head and long thin neck, pale throat with long white stripes from eye down sides of neck, and relatively long tail.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Giang sen – Painted stork

P5DA5414_L2048

Giang sen – Painted stork, Tràm Chim, 6/2020

Mô tả:

Giang sen là loài có kích thước lớn trong nhóm hạc (khoảng 1m). Chim trưởng thành có đầu trọc màu da cam pha đỏ với mỏ lớn màu hồng pha vàng, dải đen pha trắng trước ngực và cánh, đuôi đen, chân chuyển từ màu hồng pha đỏ sang nâu đỏ. Chim non có đầu và cổ màu nâu xám nhạt.

Description:

Painted stork is large species in stork group (about 100 cm). Adult has naked orange-red head with pinkish-yellow bill, black and white breast-band and wing, blackish tail, pinkish-red to brownish-red legs and feet. Juvenile has pale greyish-brown head and neck.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Gà lôi nước Ấn Độ – Bronze-winged jacana

P5DA6987_L2048

Gà lôi nước Ấn Độ – Bronze-winged jacana, Tràm Chim, 6/2020

Mô tả:

Gà lôi nước Ấn Độ là loài có kích thước trung bình trong nhóm gà lôi nước (khoảng 28 cm). Chim có bộ lông sặc sỡ với mày trắng, đầu, cổ và thân dưới màu xanh lá cây bóng, phần tím nổi bật trên lưng trên và cánh màu đồng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Bronze-winged jacana is medium sized species in jacana group (about 28 cm). It is colorful bird with broad white supercilium, glossed green head, neck and underparts, vivid purple on lower hindneck và chestnut-maroon wing. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Bồ nông chân xám – Spot billed pelican

P5DA5873_L2048

Bồ nông chân xám – Spot billed pelican, Tràm Chim, 6/2020

Mô tả:

Bồ nông chân xám là loài chim nước lớn (khoảng 135 cm). Chim có phần lớn bộ lông màu trắng với gáy và sau cổ màu tro, mỏ lớn màu vàng pha hồng, cánh và đuôi trên xám đậm.

Description:

Spot billed pelican is huge water bird (about 135cm). It has mostly whitish plumage with dusky nape and hindneck, large yellowish-pink bill, dark greyish wing and upper-tail.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Khướu đầu trắng – White crested Laughingthrush

P5DA4895_L2048

Khướu đầu trắng – White crested laughingthrush, Sài Gòn, 6/2020

Mô tả:

Khướu đầu trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu (khoảng 30 cm). Chim có đỉnh đầu dựng, màu trắng, thân dưới (từ cằm xuống) màu trắng, dải đen nổi bặt ngang mặt, gáy nâu và thân trên màu nâu hạt dẻ. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

White-crested laughingthrush is medium sized species in langhingthrush group (about 30 cm). It has a broad erected whitish crest, white underparts, distinctive black facial mask, grey nape and rufous-chestnut upperparrs. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

 

Cành cạch bụng hung – Ochraceous bulbul

P5DA0304_L2048

Cành cạch bụng hung – Ochraceous bulbul, Thác Mai, 5/2020

Mô tả:

Cành cạnh bụng hung là loài có kích thước trung bình trong nhóm chào mào (khoảng 20 cm). Chim rất giống với cành cạnh lớn nhưng nhỏ hơn, mào ngắn hơn và thân dưới nhiều nâu hơn.

Description:

Ochraceous bulbul is medium sized species in bulbul group (about 20 cm). It is similar to puff-throated bulbul but slightly smaller, shorter crest and browner upperparts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Bông lau đít đỏ – Northern Sooty headed bulbul

P5DA6341_L2048

Bông lau đít đỏ – Northern Sooty headed bulbul, Thanh Trì, 5/2020

Mô tả:

Bông lau đít đỏ là loài có kích thước nhỏ trong nhóm chào mào (khoảng cm). Chim có thân trên màu nâu, cổ thân dưới màu trắng, đầu đen có mào nhỏ, lông bao đuôi màu đỏ.

Description:

Northern is small sized species in bulbul group (about cm). It has grey-brown upperparts and whitish neck and underparts, prominent black head with a small crest, red vent.

Continue reading

Hút mật đuôi nhọn – Fork-tailed sunbird

P5DA9608_L2048

Hút mật đuôi nhọn (con trống) – Fork-tailed sunbird (male), Tam Đảo, 5/2020

P5DA9544_L2048Hút mật đuôi nhọn (con mái) – Fork-tailed sunbird (female), Tam Đảo, 5/2020

Mô tả:

Hút mật đuôi nhọn là loài có kích thước nhỏ trong nhóm hút mật (khoảng 10 cm). Chim trống có đỉnh đầu và phần trên đuôi màu xanh bóng, đuôi có hai lông dài trên đuôi, thân trên màu olive, cổ và ngực trên mầu đỏ đậm, thân dưới màu vàng pha xanh nhạt. Chim mái có đỉnh đầu và thân trên màu xám, cổ và ngực trên màu vàng, bụng màu trắng nhạt có hai lông trắng nổi bật dưới đuôi.

Description: 

Fork-tailed sunbird is small sized species in sunbird group (about 10 cm). Male has metallic green crown and upper-tail with two outertail tips, olive upperparts, dark crimson throat and upper breast, and greenish yellow underparts. Female has greyish crown and upperparts, yellowish throat and upper-breast,  whitish belly, and  prominent white tips to under-tail.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Chích chân xám – Pale legged leaf warbler

P5DA8569_L2048

Chích chân xám – Pale legged leaf warbler, Hà Nội, 5/2020

Mô tả:

Chích chân xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm chích (khoảng 13 cm). Chim có đỉnh đầu màu xám đậm, mày dài màu kem, lông bao trên đuôi là lông trên đuôi màu olive nâu ấm và chân và bàn chân màu hồng pha xám nhạt.

Description:

Pale-legged leaf warbler is medium sized spices in warbler group (about 13 cm). It has  dark greyish crown and shoulder, long cream supercilium, warmish olive-brown rump and uppertail-coverts, and pale greyish-pink legs and feet.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading