Hút mật đuôi nhọn / Fork-tailed sunbird

Hút mật đuôi nhọn (con trống) – Fork-tailed sunbird (male), Tam Đảo, 5/2026

P5DA9544_L2048Hút mật đuôi nhọn (con mái) – Fork-tailed sunbird (female), Tam Đảo, 5/2020

Mô tả:

Hút mật đuôi nhọn là loài có kích thước nhỏ trong nhóm hút mật (khoảng 10 cm). Chim trống có đỉnh đầu và phần trên đuôi màu xanh bóng, đuôi có hai lông dài trên đuôi, thân trên màu olive, cổ và ngực trên mầu đỏ đậm, thân dưới màu vàng pha xanh nhạt. Chim mái có đỉnh đầu và thân trên màu xám, cổ và ngực trên màu vàng, bụng màu trắng nhạt có hai lông trắng nổi bật dưới đuôi.

Description: 

Fork-tailed sunbird is small sized species in sunbird group (about 10 cm). Male has metallic green crown and upper-tail with two outertail tips, olive upperparts, dark crimson throat and upper breast, and greenish yellow underparts. Female has greyish crown and upperparts, yellowish throat and upper-breast,  whitish belly, and  prominent white tips to under-tail.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Choàng choạc xám / Western grey treepie

Choàng choạc xám / Western grey treepie, Tam Đảo, 5/ 2026

Mô tả:

Choàng choạc xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm choàng choạc (khoảng 38 cm). Chim có phần gáy và quanh đầu xám, trán và mặt đen, thân trên màu nân, toàn bộ cánh màu đen với các mảng trắng ở phần gốc cánh. Phần thân dưới của chim màu trắng tương phản với màu vàng nâu đậm của lông bao đuôi dưới, đuôi trên màu xám nhạt và đen dần về đỉnh.

Description:

The Western Grey Treepie is a medium-sized species in the treepie group (about 38 cm). It has a pale grey hindcrown and nape, a blackish forecrown and face, brown upperparts and all-blackish wings with a white patch at the base of the primaries. Its whitish underparts contrast with the deep rufous undertail-coverts, while the dull grey upper-tail becomes blacker toward the tip.

Clips

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Phường chèo đỏ lớn / Scarlet minivet

Phường chèo đỏ lớn (con trống) – Scarlet Minivet (male), Tam Đảo, 5/2026
Phường chèo đỏ lớn (con mái) – Scarlet Minivet (female), Tam Đảo, 5/2026

Mô tả:

Phường chèo đỏ lớn là một loài chim nhỏ có chiều dài khoảng 20 cm. Con đực có thân dưới, mặt đuôi dưới, mông  và một mảng cánh mầu đỏ tươi, phần thân trên và đầu màu đen, trong khi con mái có phần thân dưới, mặt, mặt đuôi dưới, mông và một mảng cánh màu vàng và thân dưới màu xám olive.

Description:

The scarlet minivet (Pericrocotus flammeus) is small bird  with lenght of 20 cm.  The male has black beak and upper-parts and scarlet underparts, tail edges, rump and wing patches. The female has yellow underparts,  face, tail edges, rump and wing patches and greyish olive upper parts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mào khoang cổ / Chestnut-collared yuhina

Khướu mào khoang cổ – Chestnut-collared Yuhina, Tam Đảo, 5/2026

Mô tả:

Khướu mào khoang cổ là môt loài trong họ Vành khuyên. Chim có chiều dài khoảng 14 cm và nặng khoảng 14 gam với mào ngắn màu xám, vùng tai và vòng cổ màu hung nâu có vệt trắng. Chúng thường kiếm ăn và di chuyển theo một đàn đông, chỉ tách đàn vào mùa sinh sản.

Description:

Chestnut-collared Yuhina (Indochinese Yuhina) is one of species  in the Zosteropidae family. It is about 14 cm long and 14 grams with dark grey crown, hindcrown and nape with narrow long white streaks. They are sociable, forming large flocks which only separate on the approach of the breeding season.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mào đầu đen / Black-chinned yuhina

Khướu mào đầu đen / Black-chinned yuhina, Tam Đảo, 5/2026

Mô tả:

Khướu mào đầu đen là loài có kích thước nhỏ nhất trong nhóm khướu mào (khoảng 11 cm). Chim có mặt và cằm đen nổi bật với phần đầu còn lại màu xám, mỏ nhỏ màu đỏ, thân trên màu nâu xám nhạt và thân dưới màu da bò. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Black-chinned yuhina is the smallest species in the yuhina group (about 11 cm). It has contrasting black face and chin with grey head, small red bill, dull greyish-brown upperparts and pale buff underparts. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Lách tách họng hung / Rufous-throated fulvetta

Lách tách họng hung / Rufous-throated fulvetta, Cúc Phương, 3/2026

Mô tả:

Lách tách họng hung là loài có kích thước nhỏ trong nhóm lách tác (khoảng 13 cm). Chim có đỉnh đầu màu nâu da bò, hai sọc dài màu đen dọc theo đỉnh đầu, mày và vành mắt đậm màu trắng, thân trên màu nâu đậm và thân dưới màu trắng với sọc nâu hạt dẻ lớn ngay giữa dưới cổ và ngực. Chim trống và mái giống nhau

Description:

Rufous throated fulvetta is a small sized species in the fulvetta group (about 13 cm). It has a rufous-brown crown, two long black lateral crown-stripes, broad white supercilium and eyeing, dark brown upperparts and whitish underparts with broad rufous-chestnut band extending from neck-side across upper breast/lower throat. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích đầm lầy nhỏ / Lanceolated Warbler

Chích đầm lầy nhỏ / Lanceolated Warbler, Bà Rịa, 2/2026

Mô tả:

Chích đầm lầy nhỏ là loài có kích thước nhỏ trong nhóm chích đầm lầy (khoảng 12 cm). Chim có mày sáng, bộ lông nâu sáng có nhiều sọc nhỏ bao gồm nhiều sọc trên lông bao đuôi trên, dưới cổ và ngực, sườn và lông bao dưới đuôi. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

The Lanceolated Warbler is a small species in the warbler group (about 12 cm). It has whitish supercilium and prominent rufous plumage with a heavily streaked appearance, including distinct streaking on the rump, lower throat, breast, flanks, and undertail-coverts. The male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích đầu nhọn Phương Đông / Oriental reed-warbler

Chích đầu nhọn Phương Đông / Oriental reed-warbler, Bà Rịa, 2/2026

Mô tả:

Chích đầu nhọn Phương Đông có kích thước lớn trong nhóm chích (khoảng 20 cm). Chim có mày trắng dễ nhận, sọc ngang mắt đen, thân trên màu nâu olive ấm và thân dưới màu trắng với phần sườn và lông bao đuôi dưới màu nâu da bò ấm. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

The Oriental reed warbler is a large species in the warbler group (about 20 cm). It has a prominent whitish supercilium, a dark eyestripe, warm olive-brown upperparts, and whitish underparts with a warm buffish wash on the flanks and vent. The male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cay Trung Quốc / Asia Blue Quail

Cay Trung Quốc (con trống) / Asia Blue Quail (male), Bà Rịa, 2/2026
Cay Trung Quốc (con mái) / Asia Blue Quail (female), Bà Rịa, 2/2026

Mô tả:

Cay Trung Quốc là loài có kích thước nhỏ trong nhóm cút (khoảng 14 cm). Chim trống và chim mái rất khác nhau. Chim trống có trán, đỉnh đầu, ngực màu xanh nhạt, cổ màu đen nổi bật với các mảng tráng cong và rộng trên ngực trên và má, ngực đến bụng dưới dưới màu nâu. Chim mái có trán và lông màu màu da bò, thân trên cũng màu da bò đồng nhất hơn với nhiều sọc trắng và nhiều sọc đen nhỏ trên ngực và sườn.

Description:

It is a very small sized species in the quail group (about 14 cm). Male and female are very distinguished. Male has a slaty-blue forehead, upper sides of head, breast, a distinctive black throat with enclosed white malar and broad white crescent on upper breast, and chestnut lower breast to vent diagnostic. Female has a buff supercilium and foreneck, more uniform upperparts with much less distinct buff to whitish streaks, distinct small blackish bars on breast and flanks.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading