Quắm đen – Glossy ibis

P5DA4623_L2048

Quắm đen – Glossy ibis, Thanh Miện, 5/2020

Mô tả:

Quắm đen là loài có kích thước nhỏ trong nhóm cò quắm (khoảng 60 cm). Trong mùa sinh sản, chim có bộ lông nâu đậm ánh tím, mỏ cong nâu nhạt, cảng chân và bàn chân màu nâu đậm. Ngoài mùa sinh sản, chim có bộ lông nhạt màu hơn với nhiều sọc trắng trên cổ và đầu. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Glossy ibis is a small sized species in ibis family (about 60 cm). In breeding season, it has mainly purplish-tinged, dark brownish plumage, pale brownish curved bill, dark brownish legs and feet. In non breeding seasons, it’s plumage is paler with white streaks on head and neck. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Sẻ đồng ngực vàng – Yellow breasted bunting

P5DA5578_L2048

Sẻ đồng ngực vàng (con mái) – Yellow breasted bunting (female), Hà Nội, 4/2020

Mô tả:

Sẻ đồng ngực vàng là loài có kích thước trung bình trong nhóm sẻ đồng (khoảng 15 cm). Chim trống ngoài mùa sinh sản có cổ họng và thân dưới vàng rực với nhiều sọc nhạt màu trên sườn, vòng ngực nâu ấm. Con mái không có vòng ngực nhưng sọc ở sườn đậm màu hơn và thân dưới vàng nhạt hơn.

Description:

Yellow-breasted bunting is medium species in bunting group (about 15 cm).  Male in non-breeding season has yellow throat and underparts with long pale streaks in frank, warm brown breast-band. Female does not have breast-band but darker streaks in franks and paler yellow underparts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Sáo đá má trắng – White cheeked starling

P5DA8794_L2048

Sáo đá má trắng (con mái) – White cheeked starling (female), Thanh Trì, 2/2020

P5DA9303_L2048

Sáo đá má trắng (con trống) – White cheeked starling (male), Thanh Trì, 2/2020

Mô tả:

Sáo đá má trắng là loài có kích thước lớn trong nhóm sáo (khoảng 24 cm). Con trống có bộ lông phần lớn màu xám đậm với má và đỉnh đầu nổi bật màu trắng trên đầu đen, mỏ màu da cam với đỉnh mỏ tối màu, lông bao đuôi màu trắng sáng. Lông chim mái nhiều màu nâu hơn và ngực có lông trắng.

Description:

White-cheeked starling is large sized species in starling group (about 24 cm). Male has mostly dark grey plumage with distinctive white forehead and ear-coverts, black head and breast, orange bill with dark tip and white vent. Female is browner and more white in breast.

Clips;

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích chân khỏe – Brownish flanked bush warbler

20191224_ThuyLinh_T9H05250_L2048

Chích chân khỏe – Brownish flanked bush warbler, Thanh Trì, 12/2019

Chích chân khỏe là loài có kích thước trung bình trong nhóm chích bụi (khoảng 11cm). Bộ lông chim phần lớn màu nâu với phần từ cổ họng đến giữa bụng trắng hơn, mày xám nhạt, sườn nâu đỏ và phần trên đuôi đậm màu. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Brownish flanked bush warbler is a medium-sized bush-warbler (about 11cm). It has overall brownish plumage with whiter on throat to belly-center, greyish-white supercilium, buffy-brownish flanks and dark uppertail. Male and female are similar

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chèo chẹo lớn – Large hawk cuckoo

P5DA0329_L2048

Chèo chẹo lớn (con non) – Large hawk cuckoo (juvenile), Thanh Trì, 12/2019

Mô tả:

Chèo chẹo lớn là loài lớn nhất trong nhóm chèo chẹo (khoảng 40 cm). Chim có vòng mắt vàng nổi bật, đỉnh đầu màu xám nhạt, cằm đen, thân trên màu xám nâu với nhiều sọc ngang màu nâu sáng trên cánh, nhiều sọc dọc tối màu trên cổ họng và ngực, nhiều chấm nhỏ dưới phần ngực, bụng và sườn. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Large-hawk cuckoo is largest species in hawk-cuckoo group (about 40 cm). It has distinctive yellow eyerings,  slaty-grey crown, extensively dark chin, greyish-brown upperparts with rufous bars on the wings, prominent dark streaks on lower throat and breast, dark spots/bars on lower breast, belly and flanks. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mào họng đốm – Stripe throated Yuhina

P5DA2126_L2048

Khướu mào họng đốm – Stripe throated Yuhina, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Khướu mào họng đốm là loài có kích thước lớn trong nhóm khướu mào (khoảng 15 cm). Chim có mào màu xám tro, dựng và cong về phía trước, ngực màu nâu nhạt với nhiều sọc đen, bộ lông phần lớn màu nâu xám với sọc vàng đậm ở trên cánh. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Stripe-throated Yuhina is large sized species in yuhina group (about 15 cm). It has prominent dusky erect-curved crest, buffish throat with small black streaks, greyish-brown plumage with extensive orange-buff patch in their wing. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Choắt bụng xám – Wood sandpiper

P5DA4309_L1200

Choắt bụng xám – Wood sandpiper, Thanh Trì, 8/2019

Mô tả:

Choắt bụng xám là loài có kích thước nhỏ đến vừa trong nhóm dẽ (khoảng 20 cm). Ngoài mùa sinh sản, chim có mỏ thẳng dài màu xanh lá cây, lông mày dài trắng, thân trên màu nâu pha olive với nhiều đốm trắng, thân dưới trắng, chân và bàn chân xanh lá cây pha vàng.

Description:

Wood sandpiper is small to medium sized species in sandpiper group (about 20 cm).  It has long greenish straight bill, long white supercilium,  olive-brown and pale-speckled upperparts, white underparts and pale greenish-yellowish legs and feet.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi mặt đen – Slaty blue flycatcher

P5DA6784_L2048

Đớp ruồi mặt đen (con mái) – Slaty blue flycatcher (female), Hà Nội, 11/2018

Mô tả:

Đớp ruồi mặt đen là loài có kích thước trung bình trong nhóm đớp ruồi (khoảng 13 cm). Chim trống có mặt xanh đen, cổ họng trắng, thân trên đen pha xanh da trời nhạt và đuôi đen. Chim mái có thân trên màu nâu ấm, đuôi màu nâu hạt dẻ và thân dưới nâu nhạt hơn.

Description:

Slaty blue flycatcher is medium sized species in flycatcher group (about 13 cm). Male has blue-black sides of head, whitish throat, dark slaty-blue upperside and blackish tail. Female has warm brown upperparts, distinctly rufous-chestnut tail, and duller brown underparts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Lách tách vành mắt – Mountain fulvetta

P5DA1744_L2048

 Lách tách vành mắt – Mountain fulvetta, Đà Lạt, 12/2018

Lách tách vành là loài có kích thước trung bình trong nhóm lách tách (khoảng 14 cm). Chim có lông mặt xám với vạch đen trên mắt, đầu đến lưng trên xám đá, lưng và đuôi màu nâu và thân dưới màu trắng.

Mountain fulvetta is medium sized species in the fulvetta group (about 14 cm). It has a grey face, blackish lateral crown-stripes, slate grey from crown to upper mantle with warm brown back and tail, and whitish underparts.

Continue reading