Bồ nông chân xám – Spot billed pelican

P5DA5873_L2048

Bồ nông chân xám – Spot billed pelican, Tràm Chim, 6/2020

Mô tả:

Bồ nông chân xám là loài chim nước lớn (khoảng 135 cm). Chim có phần lớn bộ lông màu trắng với gáy và sau cổ màu tro, mỏ lớn màu vàng pha hồng, cánh và đuôi trên xám đậm.

Description:

Spot billed pelican is huge water bird (about 135cm). It has mostly whitish plumage with dusky nape and hindneck, large yellowish-pink bill, dark greyish wing and upper-tail.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Cò xanh – Greenbacked heron

T9I01439_L2048

Cò xanh – Green backed heron, Hà Nội, 2/2020

Mô tả:

Cò xanh là loài có kích thước nhỏ trong nhóm diệc (khoảng 40 cm). Chim có đỉnh đầu đen với sợi lông dài đen sau gáy, thân trên có màu xanh nổi bật, thân dưới màu xám nhạt, chân và cảng chân màu vàng nhạt pha xanh. Chim trống vào mái giống nhau.

Description:

Green-backed heron is small sized species in heron group (about 40 cm). It has black crown with long black nape-plumes, prominent glossy green upperparts, greyish underparts and dull yellowish orange legs and feet. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cò trắng Trung Quốc – Chinese egret

P5DA1364_L2048

Cò trắng Trung Quốc – Chinese egret, Xuân Thủy, 10/2018

Mô tả:

Cò trắng Trung Quốc là loài có kích thước lớn trong nhóm cò (khoảng 70 cm). Ngoài mùa sinh sản, chim mỏ nhọn khỏe với phần trên mỏ màu đen, mặt màu xanh lá cây pha vàng, lông trắng, chân rất dài xanh đen và bàn chân vàng.

Description:

Chinese egret is large sized species in egret group (about 70 cm). In non-breeding season, it has pointed strong bill with upper mandible black, greenish to yellow facial skin, white plumage, long dark greenish leg and yellow feet.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Diệc lửa – Purple heron

P5DA1830_L2048

Diệc lửa – Purple heron, Xuân Thủy, 10/2018

Mô tả:

Diệc lửa là loài chim có kích thước lớn. Chim có đỉnh trán và đỉnh đầu màu đen với sọc tối màu xuống đến phần sau của cổ và một bộ lông đặc trưng màu nâu đỏ đậm.

Description:

Purple heron is large size bird (about 85 cm). It has black forehead and the crown with a dark stripe down the back of the neck, and distinctive darker reddish-brown plumage.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cò thìa mặt đen – Blackfaced Spoonbills

P5DA8633_L640
Cò thìa mặt đen – Blackfaced Spoonbills, Xuân Thủy, 1/2018
P5DA8433_L640
Cò thìa mặt đen – Blackfaced Spoonbills, Xuân Thủy, 1/2018

 

Mô tả:

Cò thìa mặt đen là một loài chim nước lớn với mỏ đặc trưng giống như một cái thìa. Loài này có phần mặt đen nhẵn và một bộ lông trắng nổi bật. Chim kiếm ăn bằng phương pháp mò, lội nước và quét mỏ từ bên này sang bên kia để kiếm thức ăn.

Description:

The Black-faced Spoonbill (Platalea minor) is a large white wading bird with a distinctively shaped beak-looking like a spoon. It has bare and black face and white plumage. It uses  a tactile method of feeding, wading in the water and sweeping their beaks from side-to-side to detect prey.

Clips:

Thông tin thú vị:

Cò thìa mặt đen đến năm 2012 được ghi nhận là 2692 con với ước tính tổng số khoảng 1600 con.

Interesting facts:

The black-faced spoonbill population in the 2012 census was recorded at 2,693 birds, with an estimation of 1,600 mature birds. 

Map 1. Locations of International Black-faced Spoonbill Census 2003. 1) Fukoka, Japan; 2) Saga, Japan; 3) Nagasaki, Japan; 4) Kumamoto, Japan; 5) Kagoshima, Japan; 6) Miyazaki, Japan; 7) Okinawa Island, Japan; 8) Jeju Island, South Korea; 9) Yenchang, Jiangsu; 10) Chongming Dao, Shanghai; 11) Ilan, Taiwan; 12) Pa Chung River, Taiwan, 13) Tsengwen Estuary, Taiwan; 14) Szu-tsao, Taiwan; 15) Mai Po and Inner Deep Bay, Hong Kong; 16) Futian, Shenzhen; 17) Panyu, Guangzhou; 18) Taipa, Macao; 19) Red River Delta, Vietnam; 20) Phentchaburi, Thailand; 21) Batanes, the Philippines. Source: http://www.birdskorea.org/Birds/Miscellaneous/BK-BM-Black-faced-Spoonbill-Census-2003-01.shtml

 

Continue reading

Cò lửa lùn – Yellow Bittern

P5DA8998_L2048

Cò lửa lùn (trống) – Yellow Bittern (male), Vân Long, 12/2017

Mô tả:

Cò lửa lùn là một trong những giống cò nhỏ nhất với chiều dài chỉ khoảng 35 cm. Con trống có đỉnh đầu màu xanh xám trong khi con mái có đỉnh đầu màu nâu. Khi bay, cả con trống và con mái đều có phần trên cánh trên màu da, phần dưới cánh trên  màutrắng tương phản với màu xanh xám của lông vũ và đuôi. Con non có các sọc đậm màu trên đỉnh đầu màu nâu và sọc đậm hơn ở phần thân dưới.

Description:

Yellow bittern is one of the smallest bittern with length of approximately 35 cm. The male has blue-grey crown while female has brown crown. In flight, Both have buff greater upperwing-coverts, plain whitish underwing-coverts contrast strongly with blue-grey flight-feathers and tail. Juvenile has bold dark streaks on brown crown and bolder dark streaking on underparts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cò ngành lớn – Great Egret

P5DA5413_L2048

Cò ngành lớn – Great Egret, Non-Breeding Season Xuân Thủy, 11/2017

Mô tả:

Cò ngành lớn có kích thước tương tự như một con diệc lớn với bộ lông chỉ màu trắng. Chim có mỏ màu vàng trừ thời gian sinh sản, chân và cẳng chân dài màu đen.

Description:

Great Egret is similar size of large heron with all-white plumage. It has a yellow bill at all times except in breeding season, long black leg and feet.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

 

Diệc xám – Grey Heron

P5DA3971_L2048

Diệc xám – Grey Heron, Xuân Thủy, 11/2017

Mô tả:

Diệc xám là loài chim nước lớn, chân dài. Chim có đầu trắng, mỏ nhọn màu vàng pha hồng, cổ trắng với sọc đen rộng từ mắt đến ngực. Lưng và cánh trên của chim màu xám và phần thân dưới màu trắng xám với những mảng lông đen ở sườn.

Description:

Grey heron is a large sized, long-legged wader. It has a white head, pinkish-yellow sharply pointed beak, white long neck with a broad black stripe from its eye to  crest. The back and wings are grey and the underparts are greyish-white, with some black on the flanks.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Vạc – Black-crowned night heron

P5DA4792_L2048

Vạc (con trống) – Black-crowned night heron (male), Thanh Miện, 5/2020

P5DA4535_L2048

Vạc (con non) – Black-crowned night heron (juvenile), Thanh Miện, 5/2020

Mô tả:

Vạc có chiều dài khoảng 60 cm. Con trống có đỉnh đầu và lưng màu đen và phần còn lại màu trắng hoặc xám, mắt đỏ và chân ngắn màu vàng. Chim có cánh trên màu xám nhạt và dưới cánh màu trắng.  Vạc xám non màu xám nâu nhạt với nhiều đốm trắng hoặc xám trên đầu, cánh và lưng. Phần thân dưới mờ hơn có sọc màu nâu. Chim non có mắt vàng cam và chân màu  xanh xám.

Description:

Black Crowned night heron is  approximately 60 cm long . Male has a black crown and back with the remainder of the body white or grey, red eyes, and short yellow legs. It has pale grey wings and white under parts. Juvenile has dull grey-brown plumage on their heads, wings, and backs, with numerous pale spots. Their underparts are paler and streaked with brown. It has orange eyes and duller yellowish-green legs

Clips:

Thông tin thú vị:

Vạc  trưởng thành rất khác với các loài khác trong họ diệc với mỏ, chân và cổ ngắn.

Interesting facts:

Black Crowned night heron is different from others in heron family with short bill, legs, and necks

Continue reading