Đớp ruồi Mugi – Mugimaki flycatcher

P5DA3976_L2048.jpg

Đớp ruồi Mugi (con trống) – Mugimaki flycatcher (male), Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Đớp ruồi Mugi là loài có kích thước trung bình nhỏ trong nhóm đớp ruồi (13 cm). Chim trống có đầu màu xanh xám đậm với vạch lông mày trắng ngắn, thân trên xám với mảng cánh trắng lớn, cổ đến phần bụng trên màu cam sáng, lông bao đuôi dưới trắng. Chim mái có thân trên xám đỏ và lông mày nhạt màu hơn.

Description:

Mugimaki flycatcher is a medium-sized to small flycatcher (about 13 cm). Male has dark blue head with short white supercilium, grey upperparts with large white wing-patch, and bright rufous-orange throat to upper belly and white vent. The female has rufous grey upperparts and paler suppercilium. 

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Cu cu đen – Square tailed drongo cuckoo

P5DA1646_L2048

Cu cu đen – Square tailed drongo cuckoo, Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Cu cu đen là loài có kích thước trung bình trong nhóm cu cu (khoảng 24cm). Chim có hình dáng giống chèo bẻo nhưng có mỏ mỏng và ngắn hơn. Chim có toàn bộ lông màu xanh đen với mảng nhỏ trắng sau gáy, nhiều sọc trắng ngang dưới lông bao đuôi và mặt dưới lông đuôi và có đuôi hơi chẻ. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Square-tailed drongo-cuckoo is medium sized species in cuckoo group. (about 24 cm). It looks like drongo but it is slender and shorter downcurved bill. Ii has  glossy greenish-black plumage with a small white feathers on nape, white small bars on vent and under-tail coverts and slightly forked tail. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Oanh Nhật – Japanese Robin

P5DA8833_L2048

Oanh Nhật (con trống) – Japanese Robin (male), Thanh Trì 12/2019

Mô tả:

Oanh Nhật là loài có kích thước lớn trong nhóm Oanh (khoảng 15 cm). Chim trống có đầu và ngực màu cam nổi bật, vòng đen ngang ngực, bụng xám xanh, từ đỉnh đầu đến hết thân trên nâu tối, đuôi trên màu nâu hạt dẻ. Chim mái giống chim trống nhưng màu cam nhạt hơn và không có vòng đen ngang ngực.

Description:

Japanese robin is large sized species in robin group (about 15 cm). Male has distinctive rufous orange head and breast, dark breast-band, grey belly, fulvous-brown crown and rufous-chestnut uppertail. Female is similar to male except duller head and breast-band.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hoét ngực đen – Black breasted thrush

P5DA6694_L2048

Hoét ngực đen (con mái) – Black-breasted thrush (female), Tam Đảo, 12/2019

P5DA7256_L2048

Hoét ngực đen (con trống non) – Black-breasted thrush (male in first winter), Tam Đảo, 12/2019

Mô tả:

Hoét ngực đen là loài có kích thước trung bình trong nhóm hoét (khoảng 22 cm). Con trống nổi bật với đầu và ngực trên đen, thân trên màu xám đậm, ngực dưới và sườn màu vàng cam. Con mái có đầu và ngực trên màu nâu, thân trên nhạt màu hơn và nhiều chấm đen nổi bật trên cổ và ngực.

Description:

Black breasted thrush is medium sized species in thrush group (about 22 cm). Male has distinctively black head and upper breast, dark greyish upperparts and orange-rufous lower breast and franks. Female has plain brown head and upperbreast, paler upperparts and prominent blackish spots on throat and breast.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Phường chèo Swinhoe – Brown rumped minivet

 

20191022_Fansipan_T9G05973_L2048-3

Phường chèo Swinhoe (con mái) – Brown rumped minivet (female), Sapa, 10/2019

Mô tả:

Phường chèo Swinhoe là loài có kích thước lớn trong nhóm phường chèo (khoảng 19 cm). Chim có đỉnh đầu đến gáy màu xám đậm, trán và thân dưới trắng, thân trên và đuôi màu xám với nhiều mảng trắng trên cánh. Chim mái có thân trên nhạt hơn chim trống.

Description:

Brown rumped Minivet is large sized species in minivet group (about 19 cm). It has dark grey nape and crown,  white forehead-patch and underparts, grey upperparts and uppertail with white patches in wing. Female has paler upperparts than male.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Đuôi đỏ đầu xám – Plumbeous water redstart

P5DA4478_L2048

Đuôi đỏ đầu xám (con trống) – Plumbeous water redstart (male), Sapa, 10/2019

P5DA4580_L2048

Đuôi đỏ đầu xám (con mái) – Plumbeous water redstart (female), Sapa, 10/2019

Mô tả:

Đuôi đỏ đầu xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm đuôi đỏ (khoảng 14 cm). Chim trống và chim mái rất khác nhau. Chim trống có bộ lông màu xanh da trời nhạt với đuôi màu hạt dẻ nổi bật. Con mái có thân trên màu xanh xám, thân dưới trắng nhiều vảy xám và hai sọc trắng trên lông đuôi.

Description:

Plumbeous water redstart is medium sized species in redstart group (about 14 cm). Male and female are different. Male has slaty-blue plumage with contrasting chestnut tail-coverts. Female has upperparts dark blue-grey, underparts scaled grey and whitish, and two whitish bars on coverts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hoét đá họng trắng – White throated rock thrush

P5DA6184_L2048

Hoét đá họng trắng (con trống ngoài mùa sinh sản) – White throated rock thrush (male in non-breeding season), Hà Nội, 10/2019

Mô tả:

Khướu đá họng trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu đá (khoảng 18 cm). Chim trống và chim mái khác nhau. Chim trống ngoài mùa sinh sản có cổ họng trắng, thân dưới và lông bao trên đuôi màu hạt dẻ, đỉnh đầu, gáy và lông đuôi màu xanh dương, nhiều vảy đen và mảng trắng trên cánh.

Description:

White-throated rock thrush is medium sized species in rock thrush group (about 18 cm). Male and female are different. Male (in non-breeding season) has distinctive white throat, chestnut underparts and rump, blue crown, nape and uppertail, and white patch and black scales their wing.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading