Khướu bụi đầu đen – Grey-throated Babbler

20181212_bidoup_t7b03699_l640

Khướu bụi đầu đen – Gray-throated Babbler, Đà Lạt, 12/2018

P5DA9785_L640-2Khướu bụi đầu đen – Gray-throated Babbler, Tam Đảo, 12/2018

Khướu bụi đầu đen là một loài có kính thước trung bình trong nhóm khướu bụi (khoảng 13 cm). Chim có đỉnh đầu màu đen với nhiều sọc trắng trên trán và sọc trắng lớn ở cổ, thân trên và tai màu nâu nhạt trong khi thân dưới màu nâu da bò. Chim trống và chim mái giống nhau.

Grey-throated Babbler is medium sized species in babbler group (about 13 cm). It has blackish crown with whitish streaks on forehead and throat, whitish eyes, dull brown ear covert upperparts and buff-brown underparts. Both sexes are similar

Khướu bụi đốm cổ – Spot-necked babbler

P5DA9506_L640

Khướu bụi đốm cổ – Spot-necked babbler, Tam Đảo, 12/2018

Khướu bụi đốm cổ là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu bụi (khoảng 16 cm). Chim có bộ lông màu nâu đậm với các đốm trắng đen nổi bật trên vai, tai màu xám, lông mày ngắn màu trắng và cổ họng trắng. Chim trống và chim mái giống nhau.

Spot-necked babbler is medium sized species in babbler group (about 16 cm). It has dark brown plumage with prominent black-and-white spotting in it’s shoulder, grey ear-covert, short white-streaked supercilium and white patch in its throat. Both sexes are similar.

Continue reading

Đuôi cụt gáy xanh – Blue naped pitta

P5DA9455_L640

Đuôi cụt gáy xanh (con mái) – Blue naped pitta (male), Tam Đảo, 12/2018

Đuôi cụt gáy xanh là loài có kích thước trung bình trong nhóm đuôi cụt (khoảng 23 cm). Con trống có gáy mày xanh da trời sáng, thân và đuôi trên màu xanh olive, mặt màu nâu đậm với sọc đen và thân dưới màu nâu da bò. Chim mái tương tự chim trống nhưng mặt nhạt màu hơn và mảng xanh da trời ở gáy nhỏ hơn.

Blue naped pitta is medium sized species in pitta group (about 23 cm). Male has bright blue nape, dull olive-green upperparts and tail, buffish head sides with black stripe and rufous underparts. Female is similar to the male but has duller buff head side and smaller blue patch nape.

Continue reading

Khướu đá đuôi ngắn – Streaked wren babbler

P5DA9556_L640-3

Khướu đá đuôi ngắn – Streaked wren babbler, Tam Đảo, 12/2018

Khướu đá đuôi ngắn là một loài có kích thước khá nhỏ trong nhóm khướu bụi (khoảng 15 cm). Chim có mặt màu xám, nhiều vảy nâu đen từ đỉnh đầu xuống lưng và thân dưới nâu đậm. Đuôi của chim tương đối ngắn.

Streaked wren babbler is fairly small sized species in babbler group (about 15 cm). It has greyish head-side, blackish brown scales in from crown to back and dark brown underparts. It has relatively short tail.

Continue reading