Danh sách chim Việt Nam

Danh sách chim sưu tập trong website (xếp theo tên Tiếng Việt):

  1. t8b_1343_l640_L640-2 Bách thanh đuôi dài – Long-tailed shrike
  2. p5da0797_l640_L640-2 Bách thanh hổ – Tiger shrike
  3. bac ma bung vang Bạc má bụng vàng – Green backed tit

  4. t8a_6588_l640_L640 Bạc má xám tro – Cinereous tit
  5. Bap chuoi mo dai Bắp chuối mỏ dài – Little spiderhunter

  6. boi ca nho Bói cá nhỏ – Pied kingfisher
  7. Bông lau mày trắng – Yellow-vented bulbul

  8. bong lau hong vach.jpg Bông lau họng vạch, Stripe-throated bulbul
  9. Bong lau tai van.png Bông lau tai vằn – Streak-eared bulbul

  10. bong-lau-trung-quoc Bông lau Trung quốc – Light vented bulbul

  11. bong chanh.jpg Bồng chanh (Bói cá) – Common kingfisher
  12. bong chanh do Bồng chanh đỏ – Black backed kingfisher

  13. bim bip Bìm bịp lớn – Greater Coucal

  14. cao cat bung trang.jpg Cao cát bụng trắng – Oriental pied hornbill
  15. ca kheo canh den Cà kheo cánh đen – Black-winged stilt
  16. canh cach den Cành cạnh đen – Black bulbul
  17. canh cach lon.png Cành cạch lớn – Puff-throated Bulbul
  18. canh-cach-nho Cành cạch nhỏ – Grey-eyed bulbul

  19. canh cach nui Cành cạch núi – Mountain bulbul

  20. chao mao Chào mào – Red-whiskered bulbul
  21. chao mao mu den.jpg Chào mào  mũ đen – Sooty-headed bulbul
  22. chao mao vang mao den Chào mào vàng mào đen – Black-crested bulbul
  23. Chao mao vang dau den.png Chào mào vàng đầu đen – Black headed bulbul

  24. cheo beo bom.jpg Chèo bẻo bờm – Hair-crested drongo
  25. cheo beo den.jpg Chèo bẻo đen – Black drongo
  26. cheo beo duoi co.jpg Chèo bẻo đuôi cờ – Greater racket-tailed drongo
  27. cheo beo rung.jpg Chèo bẻo rừng – Bronzed drongo
  28. chia voi nui Chìa vôi núi – Grey wagtail
  29. chia-voi-rung.jpg Chìa vôi rừng – Forest Wagtail

  30. chia voi trang.jpg Chìa vôi trắng – White wagtail
  31. chich bong nau.jpg Chích bông cánh vàng – dark necked tailorbird
  32. chich bong duoi dai Chích bông đuôi dài – Common tailorbird

  33. Chich bong nau.png Chích bông nâu – Ashy tailorbird

  34. chich chach ma vang Chích chạch má vàng – Pin-striped tit babbler
  35. chich choe lua Chích chòe lửa – White-rumped shama

  36. chich choe nuoc dau trang Chích chòe nước đầu trắng – White crowned forktail

  37. chich-choe-nuoc-tran-trang Chích chòe nước trán trắng – Slaty backed forktail

  38. chich choe than chich choe than (trong) Chích chòe than – Oriental magpie-robin
  39. chich dop ruoi duoi xam Chích đớp ruồi đuôi xám – Plain-tailed warber
  40. chich duoi cut bung xanh Chích đuôi cụt bụng xanh – Grey bellied tesia

  41. chich mao phuong dong Chích mào phương đông – Eastern-crowned warbler
  42. chich mo rong Chích mỏ rộng – Thick billed warbler
  43. chich la.jpg Chích lá – Large-billed leaf warbler

  44. chien chien bung hung.jpg Chiền chiện bụng hung – Plain Prinia
  45. chien chien bung vang Chiền chiện bụng vàng – Yellow bellied prinia

  46. chim lam Chim Lam – Asian Fairy-bluebird

  47. chim-xanh-bung-vang Chim xanh bụng vàng – Orange-bellied leafbird

  48. chinh-xanh-nam-bo Chim xanh Nam bộ – Blue winged leafbird

  49. chim-xanh-tran-vang Chim xanh trán vàng – Golden-fronted Leafbird

  50. choat chan do.jpg Choắt chân đỏ – Spotted redshank

  51. choat dom den Choắt đốm đen – Marsh sandpiper
  52. choat lon.jpg Choắt lớn – Common greensank

  53. choat mo thang duoi den Choắt mỏ thẳng đuôi đen- Black-tailed Godwit
  54. choat nho Choắt nhỏ – Common Sandpiper
  55. choi choi nho Choi choi nhỏ – Little Ringed Plover
  56. choi-choi-mong-co Choi choi Mông cổ – Lesser sand plover

  57. choi-choi-vang.jpg Choi choi vàng – Pacific golden plover

  58. chuoi tieu dat.jpg Chuối tiêu đất – Buff-breasted Babbler

  59. chuoi tieu duoi ngan Chuối tiêu đuôi ngắn – Scaly crowned babbler

  60. chuoi tieu hong dom.jpg Chuối tiêu họng đốm – Spot-throated babbler
  61. chuoi tieu mo rong Chuối tiêu mỏ rộng – Abbott’s babbler

  62. chuoi tieu nguc dom.jpg Chuối tiêu ngực đốm – Puff-throated babbler

  63. co bo Cò bợ – Chinese pond heron
  64. co lua lun Cò lửa lùn – Yellow Bittern
  65. co nganh lon Cò ngành lớn – Great egret
  66. co oc Cò ốc – Asian open bill stork
  67. co ruoi Cò ruồi – Cattle egret
  68. co thia mat den Cò thìa mặt đen – Blackfaced spoonbills
  69. co trang Cò trắng – Little egret
  70. co co xanh Cô cô xanh – Green Cochoa, [clip]

  71. cong luc dong duong Công lục đông dương – Green peafowl (Peacock)
  72. cu luong.png Cu luồng – Grey capped emerald Dove 

  73. cu gay co cuom Cu gáy cổ cườm – Spotted dove
  74. Curoc co do Cu rốc cổ đỏ – Coppersmith Barbet 

  75. cu-roc-dau-den Cu rốc đầu đen – Blue-eared barbet

  76. cu roc dong duong Cu rốc Đông dương – Indochinese barbet

  77. cu roc tran vang Cu rốc trán vàng – Black-browed barbet
  78. cu xanh khoang co Cu xanh khoang cổ – Orange-breasted green pigeon
  79. cu lon lung xam mien dong Cú lợn lưng xám miền đông – Eastern barn owl
  80. Cú mèo khoang cổ – Collared scops owl

  81. cu muoi duoi dai Cú muỗi đuôi dài – Large-tailed nightjar
  82. cu vo mat trang Cú vọ mặt trắng – Collared owlet
  83. cun cut van Cun cút vằn – Barred buttonquail

  84. cuoc nguc trang Cuốc ngực trắng – White breasted waterhen
  85. di da Chim di đá – Scaly-breasted munia
  86. diec xam Diệc xám – Grey heron
  87. diec-lua.jpg Diệc lửa – Purple heron

  88. dieu hoa jerdon.jpg Diều hoa Jerdon – Jerdon’s Baza

  89. dieu dau Diều hâu – Black kite
  90. do-nach-xam.jpg Dô nách xám – Small Pratincole

  91. dai bang dau nau.jpg Đại bàng đầu nâu – Eastern imperial eagle

  92. dai bang ma lai Đại bàng mã lai – Black eagle
  93. dop ruoi cam den.jpg Đớp ruồi cằm đen – Fujian Niltava

  94. dop ruoi co hung Đớp ruồi cổ hung – Rufous-gorgeted Flycatcher

  95. dop ruoi dau xam Đớp ruồi đầu xám – Grey-headed flycatcher
  96. dop ruoi duoi trang.jpg Đớp ruồi đuôi trắng – White tailed flycatcher

  97. Dop ruoi hong hung Đớp ruồi họng hung – Hill blue flycatcher

  98. Dop ruoi hong vang Đớp ruồi họng vàng – Tickell’s Blue Flycatcher

  99. dop ruoi lop (trong)dop ruoi lop (mai) Đớp ruồi lớn – Large niltava

  100. Dop ruoi lung xanh Đớp ruồi lưng xanh – Green backed flycatcher
  101. Dop ruoi lung vang Đớp ruồi lưng vàng – Narcissus Flycatcher

  102. dop ruoi may hung Đớp ruồi mày hung – Rufous-browed flycatcher

  103. dop ruoi may trang Đớp ruồi mày trắng – Snowy-browed flycatcher

  104. dop ruoi nau Đớp ruồi nâu – Asian brown flycatcher
  105. dop-ruoi-nguc-nau Đớp ruồi ngực nâu – Brown breasted flycatcher

  106. dop-ruoi-rung-nguc-nau Đớp ruồi rừng ngực nâu – Brown-chested jungle flycatcher

  107. dop ruoi siberi Đớp ruồi Sibêri – Dark-sided flycatcher
  108. dop ruoi taiga Đớp ruồi Taiga – Taiga flycatcher
  109. thien-duong-duoi-phuon-female.jpg Đớp ruồi Thiên đường – Chinese paradise flycatcher
  110. dop ruoi thien duong Đớp ruồi thiên đường Nhật bản – Japanese paradise flycatcher

  111. dop ruoi tran den Đớp ruồi trán đen – Small niltava 
  112. dop ruoi vang Đớp ruồi vàng – Yellow-rumped Flycatcher

  113. dop ruoi hai nam Đớp ruồi xanh Hải Nam – Hainan flycatcher
  114. dop ruoi xanh xam Đớp ruồi xanh nhạt – Pale blue flycatcher
  115. Dop ruoi xanh xam.png Đớp ruồi xanh xám – Verditer Flycatcher

  116. duoi cut bung van.jpg Đuôi cụt bụng vằn – Bar bellied pitta

  117. Duoi cut canh xanh Đuôi cụt cánh xanh – Blue winged pitta

  118. duoi cut dau do Đuôi cụt đầu đỏ – Blue pitta

  119. duoi cut dau hung.jpg Đuôi cụt đầu hung – Rusty naped pitta

  120. Duoi cut dau xam Đuôi cụt đầu xám – Blue rumped pitta

  121. duoi cut gay xanh.jpg Đuôi cụt gáy xanh – Blue naped pitta

  122. duoi do nui da tran xam (mai) Đuôi đỏ núi đá trán xám – Daurian redstart

  123. ga so hong hung Gà so họng hung – Rufous throated partridge

  124. Ga loi hong tia Gà lôi hông tía – Siamese Fireback

  125. ga loi nuoc Gà lôi nước – Pheasant-tailed jacana
  126. ga loi trang beli Gà lôi trắng Beli – Lophura nycthemera beli
  127. ga nuoc hong trang ga nuoi hong tran (male) Gà nước họng trắng – Slaty-legged crake
  128. ga nuoc may trang Gà nước mày trắng – White-browed crake
  129. Ga tien mat do.png Gà tiền mặt đỏ – Germain’s peacock-pheasant

  130. ga rung do tai trang chau a Gà rừng đỏ tai trắng châu Á – Asian junglefowl with white Ear,
  131. gam-gi-van Gầm ghì vằn – Barred Cuckoo Dove

  132. gie cui mo do Giẻ cùi mỏ đỏ – Red-billed blue magpie
  133. gie cui bung vang Giẻ cùi bụng vàng – Yellow breasted magpie

  134. go-kien-nau-co-do.jpg Gõ kiến nâu cổ đỏ – Bay woodpecker

  135. go kien vang Gõ kiến vàng nhỏ – Common flameback
  136. go kien xanh bung vang Gõ kiến xanh bụng vàng – Laced woodpecker
  137. Gõ kiến xanh cánh đỏ – Himalayan yellownape

  138. hac co trang Hạc cổ trắng – Woolly-necked stork

  139. Hoa mi Trung Hoa.png Họa mi – Chinese Hwamei

  140. hoa mi dat may trang.jpg Họa mi đất mày trắng – White-browed Scimitar Babbler

  141. hoa mi nho Họa mi nhỏ – Chestnut capped babbler

  142. hoet da hoet da (female) Hoét đá – Blue rock thrush
  143. hoet den canh trang.jpg Hoét đen cánh trắng – Grey-winged blackbird

  144. hoet duoi cut may trang Hoét đuôi cụt mày trắng – Lesser shortwing
  145. hoet may trang Hoét mày trắng – Eyebrowed thrush
  146. hoet nhat ban hoet nhat ban (con mai) Hoét Nhật Bản – Japanese thrush
  147. hoet siberia - con trong hoet siberia - con mai Hoét Sibêri  – Siberian thrush
  148. hoet vang Hoét vàng – Orange-headed Thrush
  149. hoet xanh mo den Hoét xanh lam – Blue whistling thrush
  150. Hut mat bung hung.png Hút mật bụng hung – Ruby-cheeked Sunbird

  151. hut-mat-hong-hong Hút mật họng hồng – Van Hasselt’s sunbird

  152. Hút mật họng nâu – Brown-throated sunbird

  153.  Hut mat hong tim (trong) Hut mat hong tim (mai)Hút mật họng tím – Olive-backed sunbird
  154. Hút mật lưng đen – Copper-throated sunbird

  155. hut mat xac phao hut mat xac phao (mai).jpg Hút mật xác pháo – Crimson sunbird
  156. khach duoi co (chim) Chim khách đuôi cờ – Ratchet-tailed treepie
  157. khuou bac ma Khướu bạc má – Black-throated laughingthrush
  158. khuou bui dau den.jpg Khướu bụi đầu đen – Grey-throated Babbler

  159. khuou bui dom co Khướu bụi đốm cổ – Spot-necked babbler

  160. khuou-bui-vang.jpg Khướu bụi vàng – Golden babber

  161. khuou da duoi ngan Khướu đá đuôi ngắn – Streaked wren babbler

  162. khuou da hoa.jpg Khướu đá hoa – Limestone Wren Babbler

  163. khuou dau den Khướu đầu đen – Black-hooded Laughingthrush

  164. khuou khoang co Khướu khoang cổ – Lesser Necklaced Laughingthrush
  165. khuou mo dep dau den Khướu mỏ dẹp đầu đen – Black-headed Parrotbill

  166. khuou lun canh xanh.jpg Khướu lùn cánh xanh – Blue-winged minla
  167. Khuou mao bung trang.png Khướu mào bụng trắng – White-bellied Erpornis

  168. khuou mao khoang co Khướu mào khoang cổ – Chestnut-collared yuhina
  169. khuou mo dai Khướu mỏ dài – Short-tailed scimitar babbler

  170. khuou-mo-quap-may-trang.jpg Khướu mỏ quặp mày trắng – White-browed Shrike Babbler (Blyth’s Shrike-babbler sub-species)

  171. khuou nguc cam Khướu ngực cam – Orange-breasted laughingthrush

  172. kich Kịch – Eurasia common moorhen
  173. kim oanh tai bac Kim oanh tai bạc – Silver-eared mesia
  174. lach tach may den.jpg Lách tách mày đen – Black-browed fulvetta

  175. lach-tach-vanh-mat Lách tách vành mắt – Mountain fulvetta

  176. le hoi Le hôi – Little grebe
  177. manh lon Manh Lớn- Richard’s pipit
  178. manh van nam.jpg Manh Vân Nam – Olive-backed pipit

  179. mi dau den Mi đầu đen – Black-headed Sibia

  180. mi langbiang Mi Langbian – Grey-crowned Crocias

  181. mo rong hung Mỏ rộng hung – Silver breasted broadbill

  182. mo-rong-hong Mỏ rộng hồng – Banded broadbill

  183. mo-rong-den.jpg Mỏ rộng đen – Dusky broadbill
  184. mo rong den do Mỏ rộng đen đỏ – Black-and-red broadbill
  185. mo rong xanh (mo rong duoi dai) Mỏ rộng xanh – Long tailed broadbill

  186. mong ket (trong) mong ket (mai) Mòng két – Eurasian teal

  187. nghe-lon.jpg Chim nghệ lớn – great iora

  188. nghe nguc vang Chim nghệ ngực vàng – Common iora
  189. nhan bung trang Nhạn bụng trắng- Barn swallow hirundo rustica
  190. nuoc-dau-do.jpg Nuốc đầu đỏ – Red headed trogon

  191. nuoc-bung-vang Nuốc bụng vàng – Orange-breasted Trogon

  192. oanh co do.jpg Oanh cổ đỏ – Siberian Rubythroat

  193. oanh co trang Oanh cổ trắng – Rufous-tailed robin
  194. oanh co xanh.jpg Oanh cổ xanh – Siberian blue throat

  195. oanh duoi nhon lung xanh Oanh đuôi nhọn lưng xanh – Red franked bluetail

  196. oanh duoi trang Oanh đuôi trắng – White tailed robin
  197. oanh lung xanh.jpg Oanh lưng xanh – Siberian Blue Robin

  198. phuon lon Phướn lớn – Green-billed malkoha
  199. phuong cheo do Phường chèo đỏ lớn – Scarlet minivet
  200. phuong cheo ma xam (trong)phuong cheo ma xam (mai) Phường chèo má xám – grey chinned minivet
  201. phuong cheo xam Phường chèo xám nhỏ – Indochinese cuckooshrike
  202. qua den Quạ đen – Large-billed crow
  203. gie-giun-a-chau Rẽ giun á châu – Pin-tailed snipe

  204. sa dau den Sả đầu đen – Black capped kingfisher

  205. sa dau nau Sả đầu nâu – White throated Kingfisher
  206. Sa van (trong) Sa van (mai) Sả vằn (trống/mái) – Banded Kingfisher

  207. sao da mo vang Sáo đá mỏ vàng – Great myna
  208. sao-da-duoi-hung.jpg Sáo đá đuôi hung – Chestnut-tailed starling

  209. sao nau Sáo nâu – Common myna
  210. sao lung do sau lung do (mai).jpg Sâu lưng đỏ – Scarlet-backed flowerpecker
  211. chim-sau-mo-lon.jpg Chim sâu mỏ lớn – Thick-billed flowerpecker

  212. se Sẻ – Eurasian tree sparrow
  213. se bu dau den se bu dau den (mai).jpg Sẻ bụ đầu đen – Siberian stonechat
  214. Se bui den Sẻ bụi đen – Pied Bushchat

  215. se bu xam se bui xam (mai).jpg Sẻ bụi xám – Grey Bushchat
  216. se dong mat den Sẻ đồng mặt đen – Black-faced bunting

  217. se quat hong trang Sẻ quạt họng trắng – White-throated fantail
  218. se thong dau xam Sẻ thông đầu xám – Grey-capped greenfinch
  219. se thong hong vang Sẻ thông họng vàng – Vietnamese Greenfinch

  220. thay-chua-bung-nau.jpg Thầy chùa bụng nâu – Lineated Barbet

  221. thay chua dau xam Thầy chùa đầu xám – Green eared barbet
  222. thay chua dit do Thầy chùa đít đỏ – Red-vented Barbet

  223. Thầy chùa lớn – Great barbet,

  224. te-vat.jpg Te vặt – Red-wattled Lapwing

  225. tim vit tim vit (mai).jpg Tìm vịt – Plaintive cuckooo
  226. tu hu chau a Tu hú châu Á – Asian koel
  227. tu anh Tử anh – Maroon Oriole

  228. trau-dau-hung Trảu đầu hung – Chestnut-headed Bee-eater
  229. trau duoi xanh Trảu đuôi xanh – Blue-tailed bee-eater
  230. trau-lon Trảu lớn – Blue-bearded bee-eater
  231. treo cay tran den Trèo cây trán đen – Velvet-fronted nuthatch

  232. ung an do Ưng Ấn Độ – Crested Goshawk
  233. ung-may-trang.jpg Ưng mày trắng – Eurasia sparrowhawk

  234. vac xam  Vạc xám – Black-crowned night heron
  235. vang anh dau den Vàng anh đầu đen – Black-hooded oriole
  236. vang anh trung quoc Vàng anh Trung Quốc  – Black-naped oriole
  237. vanh khuyen nhat ban Vành khuyên Nhật bản – Japanese white eye
  238. veo co.jpg Vẹo cổ – Eurasian Wryneck

  239. vit mo dom Vịt mỏ đốm – Chinese spot-billed duck
  240. con xit Xít – Grey headed swamphen
  241. yeng qua Yểng quạ – Oriental dollarbird

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s