Quắm đen – Glossy ibis

P5DA4623_L2048

Quắm đen – Glossy ibis, Thanh Miện, 5/2020

Mô tả:

Quắm đen là loài có kích thước nhỏ trong nhóm cò quắm (khoảng 60 cm). Trong mùa sinh sản, chim có bộ lông nâu đậm ánh tím, mỏ cong nâu nhạt, cảng chân và bàn chân màu nâu đậm. Ngoài mùa sinh sản, chim có bộ lông nhạt màu hơn với nhiều sọc trắng trên cổ và đầu. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Glossy ibis is a small sized species in ibis family (about 60 cm). In breeding season, it has mainly purplish-tinged, dark brownish plumage, pale brownish curved bill, dark brownish legs and feet. In non breeding seasons, it’s plumage is paler with white streaks on head and neck. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Gà so cổ hung – Orange necked partridge

P5DA0552_L2048

Gà so cổ hung – Orange necked partridge, Thác Mai, 5/2020

Mô tả:

Gà so cổ hung có kích thước tương tự như các loài gà so khác (khoảng 27 cm). Chim có mày trắng rộng, sọc đen lớn ngang mắt, cổ da cam, thân trên màu hung với nhiều vảy đen, thân dưới màu xám với sọc ngang trắng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Orange necked partridge is same size with other species in partridge group (about 27 cm). It has broader whitish supercilium,  broad black band through eye,  orange neck, buff upperparts with heavy black scales and grey underparts with white bars. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

 

Gõ kiến đầu rắn – Black and buff woodpecker

P5DA1450_L2048

Gõ kiến đầu rắn – Black and buff woodpecker, Thác Mai, 5/2020

Mô tả:

Gõ kiến đầu rắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm gõ kiến (khoảng 18 cm). Chim có đỉnh đầu và mặt đen với nhiều sọc nhỏ trắng đục, mào đen, gáy và cổ trắng, thân trên đen với một sọc lớn dọc và nhiều sọc ngang nhỏ trên cánh. Chim trống có sọc nhỏ màu đỏ dưới mỏ.

Description:

Black and buff woodpecker is medium sized species in woodpecker group (about 18 cm). It has black forecrown and head side with fine buffish-white bars, black crest, white nape, hindneck and black upperparts with broad white wing stripe and small wing bars. Male has additional reddish submousrachial stripe.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bông lau đít đỏ – Northern Sooty headed bulbul

P5DA6341_L2048

Bông lau đít đỏ – Northern Sooty headed bulbul, Thanh Trì, 5/2020

Mô tả:

Bông lau đít đỏ là loài có kích thước nhỏ trong nhóm chào mào (khoảng cm). Chim có thân trên màu nâu, cổ thân dưới màu trắng, đầu đen có mào nhỏ, lông bao đuôi màu đỏ.

Description:

Northern is small sized species in bulbul group (about cm). It has grey-brown upperparts and whitish neck and underparts, prominent black head with a small crest, red vent.

Continue reading

Hút mật đuôi nhọn – Fork-tailed sunbird

P5DA9608_L2048

Hút mật đuôi nhọn (con trống) – Fork-tailed sunbird (male), Tam Đảo, 5/2020

P5DA9544_L2048Hút mật đuôi nhọn (con mái) – Fork-tailed sunbird (female), Tam Đảo, 5/2020

Mô tả:

Hút mật đuôi nhọn là loài có kích thước nhỏ trong nhóm hút mật (khoảng 10 cm). Chim trống có đỉnh đầu và phần trên đuôi màu xanh bóng, đuôi có hai lông dài trên đuôi, thân trên màu olive, cổ và ngực trên mầu đỏ đậm, thân dưới màu vàng pha xanh nhạt. Chim mái có đỉnh đầu và thân trên màu xám, cổ và ngực trên màu vàng, bụng màu trắng nhạt có hai lông trắng nổi bật dưới đuôi.

Description: 

Fork-tailed sunbird is small sized species in sunbird group (about 10 cm). Male has metallic green crown and upper-tail with two outertail tips, olive upperparts, dark crimson throat and upper breast, and greenish yellow underparts. Female has greyish crown and upperparts, yellowish throat and upper-breast,  whitish belly, and  prominent white tips to under-tail.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Chích chân xám – Pale legged leaf warbler

P5DA8569_L2048

Chích chân xám – Pale legged leaf warbler, Hà Nội, 5/2020

Mô tả:

Chích chân xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm chích (khoảng 13 cm). Chim có đỉnh đầu màu xám đậm, mày dài màu kem, lông bao trên đuôi là lông trên đuôi màu olive nâu ấm và chân và bàn chân màu hồng pha xám nhạt.

Description:

Pale-legged leaf warbler is medium sized spices in warbler group (about 13 cm). It has  dark greyish crown and shoulder, long cream supercilium, warmish olive-brown rump and uppertail-coverts, and pale greyish-pink legs and feet.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Bắt cô trói cột – Indian cuckoo

P5DA7424_L2048

Bắt cô trói cột (con trống) – Indian cuckoo (male), Cúc Phương, 5/2020

Mô tả:

Bắt cô trói cột là loài có kích thước trung bình trong nhóm cúc cu (khoảng 33 cm). Chim có đầu xám, vòng mắt vàng nổi bật, thân trên màu xám nhạt và thân dưới trắng với nhiều sọc ngang tối màu. Chim mái tương tự chim trống nhưng có thêm mảng nâu sáng ở ngực trên.

Description:

Indian cuckoo is medium sized species in cuckoo group (about 33 cm). It has grey head, prominent yellow eye-ring, dark slate-grey upperparts and whitish underparts with heavy small dark bars. Female is similar to male but has rufous patch in upper-breast.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading