Diều hoa Miến Điện – Crested serpent eagle

P5DA1446_L2048

Diều hòa Miến Điện – Crested serpent eagle, Yok Don, 2/2020

Diều hoa Miến Điện là loài có kích thước trung bình (khoảng 70cm). Chim có mặt và mắt màu vàng nổi bật, mào đen, thân trên phần lớn màu nâu đậm và đuôi mùa đen với dải trắng nhỏ. Chim mái giống chim trống nhưng thường to hơn.

Description:

Crested serpent-eagle is medium sized species (about 70cm). It has prominent yellow  facial skin and eyes, black crest, mostly dark brownish upperparts and black tail with broad white central band. Female is similar to male but larger.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Ưng bụng hung – Besra

 

P5DA5944_L2048

Ưng bụng hung (con non) – Besra (juvenile), Hà Nội, 11/2018

Mô tả

Ưng bụng hung là loài có kích thước trung bình trong nhóm ưng (khoảng 30 cm). Chim có đỉnh đầu và thân trên tối màu, cằm và cổ họng trắng, nhiều sọc dọc màu hạt dẻ nổi bật giữa ngực trên và các sọc ngang màu hạt trên ngực dưới, dải lớn rõ nét trên mặt trên đuôi và giải trắng trên mặt dưới đuôi. Sọc trên chim non ít hơn và không rõ nét.

Description:

Besra is medium sized species in sparrowhawk group (30 cm). It has dark crown and upperparts, white chin and throat, prominent rufous-chestnut streaks on centre of upper breast, and broad rufous-chestnut bars on lower breast, visible dark bands in uppertails and white bands in undertails. Juvenile has much less streaks.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading