Mòng bể đuôi đen – Black tailed gull

Mòng bể đuôi đen – Black tailed gull, Gò Công, 1/2021

Mô tả:

Mòng bể đuôi đen là loài có kích thước trung bình trong nhóm mòng bể (khoảng 45 cm). Đây là loài chim lớn! Ngoài mùa sinh sản chim có bộ lông màu xám đậm với mặt và trán trắng, có nhiều sọc xám trên đỉnh đầu và gáy, mỏ lớn hơi cong xuống với đầu mỏ đậm màu, lông trên đuôi trắng với nhiều sọc đen lớn. Ngoài mùa sinh sản, chim có đầu và cổ trắng hoàn toàn.

Description:

Black-tailed gull is a medium sized species in gull group (about 45 cm). It is big bird!. In non breeding season it has dark grey plumage with white face, forehead and greyish streaks on hindcrown and nape, large slightly down-curved bill with dark tip, white uppertail with broad black band. In breeding season, it has completely white head and neck.

Clips:

Thông tin thú vị:

Toàn bộ chim di cư hàng năm dọc theo bờ của biển Thái Bình Dương. Chim cư trú tại bờ biển phía đông nước Nga vào mùa hè (biển Okhostk) và di cư xuống phía Nam vào mùa đông (chủ yếu là đến biển Hàn Quốc, Bắc Triều Tiên, Nhật Bản và Trung Quốc) và chỉ một số ít di cư đến Việt Nam.

Interesting facts:

Full migration along shore of Pacific Ocean. It is native in the Russia east sea during the Summer time (Sea of Okhostk) and migrates south in the winter time (mainly to Korean, Japanese and Chinese seas) and only small numbers migrate to Vietnam.

Continue reading

Nhàn Caxpia – Caspian tern

Nhàn Caxpia – Caspian tern, Gò Công, 1/2021

Mô tả:

Nhàn Caxpia là loài có kích thước lớn trong nhóm nhàn (khoảng 50 cm). Chim có mỏ đỏ rất nổi bật trên bộ lông phần lớn màu trắng với đỉnh đầu, gáy chân và đầu cánh màu đen. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Caspian tern is a large sized species in tern group (about 50 cm). It has a diagnostic thick red bill, mostly whitish plumage with black crown, nape, leg and wingtip. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Nhàn Caxpia là loài chim được ghi nhận sống rất lâu (lên đến 26 năm).

Interesting facts:

Caspian tern is recorded as a longlife bird (up to 26 years)

Nhàn đen – Whiskered tern

Nhàn đen – Whiskered tern, Gò Công, 1/2021

Mô tả:

Nhàn đen là loài có kích thước nhỏ trong nhóm nhàn (khoảng 25 cm). Ngoài mùa sinh sản, chim có mỏ đen, đỉnh đầu trắng với mảng đen sau gáy, phần thân trên bao gồm cả phần trên cánh màu xám nhạt, thân dưới trắng. Trong mùa sinh sản, chim có mỏ, chân và bàn chân đỏ rất nổi bật. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Whiskered tern is a small sized species in tern group (about 25 cm). In non-breeding season, it has a black bill, white crown with dark streaks at rear, grey upperparts including upperwing and whitish underparts. In breeding season, it has distinctive red bill, leg and feet. Male and female are similar.

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Nhàn nhỏ – Little tern

Nhàn nhỏ – Little tern, Bà Rịa, 9/2020

Mô tả:

Nhàn nhỏ là loài một trong những loài có kích thước nhỏ nhất trong nhóm chim nhàn (khoảng 23 cm). Trong mùa sinh sản, chim có mỏ dài màu vàng đặc trưng, đỉnh đầu đến giữa gáy và sọc mắt màu đen tương phản với trán và cổ màu trắng, thân trên và cánh dài màu xám với thân dưới trắng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Little tern is one of smallest species in tern group (about 23 cm). In breeding season, it has a distinctive long yellow bill, black crown to central nape and eyestripe contrasting to white forehead and neck, grayish upperparts and long wing and whitish underparts. Male and female are similar.

Clips: N/A

Thông tin thú vị: N/A

Interesting facts: N/A

Continue reading