Cò xanh – Greenbacked heron

T9I01439_L2048

Cò xanh – Green backed heron, Hà Nội, 2/2020

Mô tả:

Cò xanh là loài có kích thước nhỏ trong nhóm diệc (khoảng 40 cm). Chim có đỉnh đầu đen với sợi lông dài đen sau gáy, thân trên có màu xanh nổi bật, thân dưới màu xám nhạt, chân và cảng chân màu vàng nhạt pha xanh. Chim trống vào mái giống nhau.

Description:

Green-backed heron is small sized species in heron group (about 40 cm). It has black crown with long black nape-plumes, prominent glossy green upperparts, greyish underparts and dull yellowish orange legs and feet. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

 

Interesting facts:

Continue reading

Chích chân khỏe – Brownish flanked bush warbler

20191224_ThuyLinh_T9H05250_L2048

Chích chân khỏe – Brownish flanked bush warbler, Thanh Trì, 12/2019

Chích chân khỏe là loài có kích thước trung bình trong nhóm chích bụi (khoảng 11cm). Bộ lông chim phần lớn màu nâu với phần từ cổ họng đến giữa bụng trắng hơn, mày xám nhạt, sườn nâu đỏ và phần trên đuôi đậm màu. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Brownish flanked bush warbler is a medium-sized bush-warbler (about 11cm). It has overall brownish plumage with whiter on throat to belly-center, greyish-white supercilium, buffy-brownish flanks and dark uppertail. Male and female are similar

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Phường chèo Swinhoe – Brown rumped minivet

 

20191022_Fansipan_T9G05973_L2048-3

Phường chèo Swinhoe (con mái) – Brown rumped minivet (female), Sapa, 10/2019

Mô tả:

Phường chèo Swinhoe là loài có kích thước lớn trong nhóm phường chèo (khoảng 19 cm). Chim có đỉnh đầu đến gáy màu xám đậm, trán và thân dưới trắng, thân trên và đuôi màu xám với nhiều mảng trắng trên cánh. Chim mái có thân trên nhạt hơn chim trống.

Description:

Brown rumped Minivet is large sized species in minivet group (about 19 cm). It has dark grey nape and crown,  white forehead-patch and underparts, grey upperparts and uppertail with white patches in wing. Female has paler upperparts than male.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Vành khuyên sườn hung – Chestnut flanked white-eye

20191019_Fansipan_T9F06576_L2048

Vành khuyên sườn hung – Chestnut flanked white-eye, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Vành khuyên sườn hung là loài có kích thước tương tự như các loài vành khuyên khác (khoảng 11 cm). Chim có đầu và thân trên màu xanh với vòng trắng nổi bật xung quanh mắt, bao đuôi trên màu vàng, thân dưới màu trắng với sườn màu hạt dẻ.

Description:

Chestnut flanked white-eye is similar size to other white-eye species (about 11 cm). It has with green head and upperparts with distinctive white eye-ring, yellowish rump, white underpart with chestnut flank. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Sẻ thông đầu đen – Black headed greenfinch

20191022_Fansipan_T9G05885_L2048-2

Sẻ thông đầu đen (con mái) – Black headed greenfinch (female), Sapa, 10/2019

Mô tả:

Sẻ thông đầu đen có kích thước tương tự như các loài sẻ thông khác (khoảng 13 cm). Chim trống có đỉnh đầu đen, thân trên xám nhạt với mảng vàng sáng trên cánh đen và thân dưới màu vàng nhạt. Chim mái có đỉnh đầu nhạt màu hơn.

Description:

Black headed greenfinch is same size with other species in greenfinch group (about 13 cm). Male has blackish crown, pale greyish upperparts with prominent bright yellow flash in black wing, and yellowish underparts. Female has duller crown.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích đớp ruồi mặt đen – Black faced warbler

20191020_Fansipan_T9F07356_L2048

Chích đớp ruồi mặt đen – Black faced warbler, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Chích đớp ruồi mặt đen là loài chích nhỏ (chỉ khoảng 10 cm). Chim nổi bật với mảng lông vàng lớn ở lông mày và cổ, mặt đen, đỉnh đầu, gáy và phần ngang ngực trên màu xám nhạt, ngực dưới và bụng màu trắng, và lông bao đuôi dưới hơi vàng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Black-faced warbler is small warbler (about 10 cm). It has prominent yellow supercilium and throat, blackish mask, pale grey crown, nape and upper breast-sides, whitish lower breast and belly, and yellow undertail-coverts. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mỏ cong – Sickle billed scimitar babbler

P5DA2622_L2048.jpg

Khướu mỏ cong – Sickle billed scimitar babbler, 10/2019, Fanxipan

Mô tả:

Khướu mỏ cong là loài có kích thước trung bình trong nhóm họa mi đất (khoảng 20 cm). Chim có mỏ đen, dài, cong nổi bật (trắng dần phía đầu mỏ), đầu xám, cổ họng trắng với nhiều sọc đen nhỏ và toàn thân màu nâu.

Description:

Sickle-billed scimitar babbler is medium sized in scimitar babbler group (about 20 cm). It has distinctively very long, slender and sharply downturned blackish bill (paler to the tip), greyish head, whitish throat with dark streaks and brown plumage. 

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading