Đớp ruồi lưng vàng – Narcissus Flycatcher

Đớp ruồi lưng vàng (con trống) – Narcissus Flycatcher (male), Hà Nội, 4/2022

Mô tả:

Đớp ruồi lưng vàng là loài đớp ruồi có kích thước trung bình trong họ đớp ruồi (13 cm). Con trống và con mái đặc biệt khác nhau. Con trống có đỉnh đầu màu đen, cổ màu cam sáng với ngực và thân dưới nhạt dần. Chim trống cũng có mày mắt màu vàng, cánh đen với mảng trắng trên cánh, gốc đuôi trên màu vàng cam và đuôi màu đen. Trong đó, con mái có thân trên màu nâu, thân dưới trắng với nhiều vảy trắng hai bên cổ họng và ngực.

Description:

Narcissus flycatcher is medium sized bird in flycatcher family (13 cm). The male and female are distinctively different. The male has a black crown, a bright orange throat with paler chest and underparts, an orange-yellow eyebrow, black wings with a white wing patch, an orange-yellow rump, and a black tail with the female has brow upperparts and white underparts with variable dark scales on throat-sides and breast.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi họng vàng – Tickell’s Blue Flycatcher

P5DA2628_L2048

Đớp ruồi họng vàng (con trống) – Tickell’s Blue Flycatcher (male), Sơn Trà, 3/2018

P5DA2946_L2048
Đớp ruồi họng vàng (con mái) – Tickell’s Blue Flycatcher (female), Sơn Trà, 3/2018

Mô tả:

Đớp ruồi họng vàng là loài chim đớp ruồi cỡ trung bình (khoảng 14 cm). Con trống và mái cơ bản khác nhau. Con trống và mái đều có phần bụng trắng cổ họng và ngực màu da cam nhưng con mái nhạt màu hơn. Thân trên con trống màu xanh da trời sáng trong khi con mái có màu xám xanh.

Description:

Tickell’s blue flycatcher is a medium sized bird in the flycatcher family (about 14 cm). Both sexes are noticeably different. The male and female have white belly and orange throat and breast  however the female’s throat is paler . The male’s upperparts are bright blue while it is bluish-grey in female.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chuối tiêu họng đốm – Spot-throated babbler

P5DA1568_L2048

Chuối tiêu họng đốm – Spot-throated babbler, Cúc Phương, 2/2018

Mô tả:

Chuối tiêu họng đốm có kích thước tương tự như chuối tiêu đất nhưng cổ họng trắng có đốm và má xám. Chim có cơ thể màu nâu xanh olive với mảng trắng ở giữa bụng. Chim trống và mái tương tự nhau.

Description:

Spot-throated babbler is similar to Buff-breasted Babbler but dark-spotted whitish throat and greyish head-sides. It also has olive-brown body, with white mid-belly. Both sexes are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi đuôi trắng – White tailed flycatcher

P5DA9209_L2048
Đớp ruồi đuôi trắng (con trống) – White tailed flycatcher (male), Cúc Phương, 11/2018

P5DA1555_L2048
Đớp ruồi đuôi trắng (con mái) – White tailed flycatcher (female), Cúc Phương, 2/2018

Mô tả:

Đớp ruồi đuôi trắng là loài có kích thước tương đối lớn (khoảng 18 cm) trong họ đớp ruồi. Chim trống và chim mái rất khác nhau ngoại trừ lông ngoài của đuôi màu trắng. Chim trống có đầu và thân màu xanh da trời, bụng và lông dưới đuôi màu trắng trong khi chim mái có thân trên màu nâu và vạch bán nguyệt màu trắng giữa cổ và ngực.

Description:

White tailed flycatcher is relatively large bird (18 cm) in flycatcher family. Male and female are very different except white lines on outertail. Male has a blue head and body, white belly and vent while female has brown upperparts and white crescent on upper breast.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Lách tách mày đen – Black-browed fulvetta

P5DA1539_L1200

Lách tách mày đen – Black-browed fulvetta, Cúc Phương, 2/2018

Mô tả:

Lách tách mày đen là chim nhỏ (khoảng 16cm) trong họ khướu. Chim có mặt và đỉnh đầu xám, mày dài màu đen, lưng và đuôi màu nâu ấm và thân dưới trắng. Chim giống lách tách vành mắt nhưng có sườn màu và vòng tròn trắng quanh mắt không đậm bằng. Chim thường sống ở độ cao dưới 400 m.

Description:

Black-browed fulvetta is small sized species (about 16 cm) in languish-thrush family. It has a grey face and crown, long and strong black supercilium, warm brown back and tail and whitish underparts.  It is similar to Mountain fulvetta but brown flanks and a weaker white eyering. It occurs primarily below 400 m.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts

Continue reading

Oanh lưng xanh / Siberian Blue Robin

P5DA1712_L2048
Oanh lưng xanh (con trống) / Siberian Blue Robin (male), Di Linh, 6/2019

Mô tả:

Oanh lưng xanh là chim có kích thước trung bình trong họ đớp ruồi. Chim trống và chim mái rất khác nhau. Chim trống rất dễ nhận biết với thân trên (bao gồm cả cánh) màu xanh da trời và thân dưới (từ cổ họng đến lông dưới đuôi) màu trắng. Chim mái có thân trên màu nâu và thân dưới trắng vàng với nhiều đốm nâu ở ngực.

Description:

Siberian Blue Robin is medium species (about 13 cm) in flycatcher family. Male and female are substantially different. Male is distinctive with blue upperparts (including wings) and white underparts (from throat to vent). Female is brown upperparts and yellowish while underparts with brown mottled breast.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Sẻ đồng mặt đen – Black-faced bunting

Sẻ đồng mặt đen (chim trống) – Black-faced Bunting (male), Hà Nội, 4/2022

Mô tả:

Sẻ đồng mặt đen là chim có kích thước trung bình trong họ sẻ đồng (khoảng 15 cm) với mỏ màu hồng nhạt, thân trên màu nâu với nhiều sọc dày màu đen và thân dưới màu vàng với sọc nâu đậm ở sườn. Chim trống có đầu màu xám đen, mảng đen giữa mỏ và mắt và cổ họng màu vàng pha xanh lá cây trong khi chim mái có đầu màu nâu với lông mày màu trắng kem.

Description:

Black-faced bunting is a medium sized bird (about 15 cm) in the bunting family with a pink light bill, heavily streaked with black in it’s  brown upperparts and yellow underpart with dark brown streaks in it’s flank. The male has a dark grey head, black patches between the bill and eyes and greenish yellow throat  while the female has a brown head with creamy white supercilium.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Oanh cổ xanh – Siberian blue throat

P5DA7949_L2048
Oanh cổ xanh (chim trống) – Siberian blue throat (chim trống), Hà Nội, 2/2020

Mô tả:

Oanh cổ xanh có kích thước trung bình (13 cm) trong họ đớp ruồi. Chim có thân trên màu nâu trừ đuôi màu đen và hai mảng đỏ ở hai bên. Chim có mày trắng đậm. Chim trống có cổ họng nhiều màu như cầu vồng với phần lớn màu xanh dương, tiếp theo là các màu đen, trắng và nâu đậm.

Description:

Siberian blue throat is medium sized bird (13 cm) in flycatcher family. It has plain brown above except for the distinctive black tail with red side patches. It has a strong white supercilium. The male’s throat has a rainbow-like blue with successive black, white and rust coloured borders.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Oanh cổ đỏ / Siberian Rubythroat

P5DA2375_L2048
Oanh cổ đỏ (con trống) / Siberian Rubythroat (male), Hà Nội, 1/2019
P5DA2194_L2048
Oanh cổ đỏ (con mái) / Siberian Rubythroat (female), Hà Nội, 3/2018

Mô tả:

Oanh cổ đỏ là một loài chim nhỏ trong (khoảng 15cm) trong họ hoét, nổi bật với mỏ nhỏ màu đen ở giữa hai sọc trắng trên lông mày và hàm dưới. Chim có bộ lông màu nâu xám nhưng phần thân dưới nhạt hơn. Chim trống có cổ họng màu đỏ ruby nhưng cổ họng chim mái màu trắng. Màu đỏ ở cổ họng chim trống trong mùa đông đầu tiên nhạt hơn rất nhiều.

Description:

Siberian Rubythroat is small sized species (about 15cm) in the thrush family with  distinctive short white supercilium, white submoustachial stripe and small black bill. It has brownish-grey plumage but lighter underpart. The male has ruby throat but female has white throat. The throat of male in the first winder is much less brilliant.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading