Hoét đen cánh trắng – Grey-winged blackbird

20190106_vuonnhan_t9b05562_l640

Hoét đen cánh trắng (con trống) – Grey-winged blackbird (male), Hà Nội, 1/2019

Mô tả:

Hoét đen cánh trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm hoét (khoảng 28 cm). Chim trống và chim mái rất khác nhau. Chim trống có bộ lông chủ yếu màu đen với mỏ vàng, mảng trắng xám rộng trên cánh, nhiều vảy xám trên hông và bụng trong khi chim mái có bộ lông chủ yếu màu nâu ấm.

Description:

Grey-winged blackbird is medium sized species in thrush group (about 28 cm). Male and female are very different. Male has primary black plumage with yellow bill, broad grayish white patch on wing, greyish scaling on frank and belly while female has warm brown plumage.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bạc má bụng vàng / Green-backed tit

Bạc má bụng vàng / Green-backed tit, Đà lạt, 7/2022

Mô tả:

Bạc má bụng vàng là loài có kích thước trung bình trong nhóm bạc má (khoảng 13 cm). Chim có đầu đen với má trắng, thân trên xanh lá nhạt với hai sọc trắng ở cánh và thân dưới màu vàng nhạt có sọc đen đậm từ cổ đến đuôi. Chim mái có màu vàng đậm hơn và sọc đen nhỏ hơn.

Description:

Green-backed tit is medium sized species in the tit group (about 13 cm). It has black head with white cheeks, greenish upperparts with two white wing-bars and pale yellow underparts with very broad black stripe from throat to vent. The female has yellower underparts with smaller black stripe.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cành cạch núi – Mountain bulbul

Cành cạch núi – Mountain bulbul, 12/2018, Đà Lạt

Mô tả:

Cành cạch núi là loài có kích thước từ khoảng trung bình đến lớn trong nhóm cành cạnh (khoảng 22 cm). Chim có mào nổi bật màu xám với nhiều sọc trắng nhỏ, thân trên và cánh màu xanh olive sáng, thân dưới màu trắng với nhiều sọc đậm màu xám. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Mountain bulbul is medium to large sized bulbul (about 22 cm). It has a  distinctive grey crest with whitish small streaks, bright olive upperparts and wings, and whitish underparts with heavily grey streaks. Both sexes are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Diều hoa Jerdon – Jerdon’s Baza

20181222_vuonnhan_t9b00673_fullsize-6

Diều hoa Jerdon – Jerdon’s Baza, Hà Nội, 12/2018

Mô tả:

Diều hoa Jerdon là loài chim ăn thịt có kích thước nhỏ (khoảng 45 cm). Chim có lông mào dựng đứng trên đỉnh đầu, mặt và gáy màu nâu ấm, có mảng lông nâu nhạt trên cánh và đuôi đen với nhiều dải nâu.

Description:

Jerdon’s Baza is small sized species in raptor group (about 45 cm). It has distinctive long upright crest, warm brown sides of head and nape, pale brown area on upperwing coverts, and blackish tail with brown bands.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Chích chòe nước đầu trắng – White crowned forktail

P5DA1726_L2048

Chích chòe nước đầu trắng – White crowned forktail, 12/2018, Đà Lạt

Mô tả:

Chích chòe nước đầu trắng là loài có kích thước lớn trong nhóm chích chòe nước (khoảng 26 cm). Bộ lông của chim rất tương phản với hai màu đen và trắng. Chim có đỉnh đầu trắng nổi bật với đầu, mặt và ngực trên màu đen tuyền. Chim có đuôi dài, chẻ màu đen với ba sọc trắng ngang. Chim có cánh phần lớn màu đen với sọc trắng nổi rõ ngang cánh.

Description:

White crowned forktail is large sized species in forktail group (about 26cm). It’s plumage is contrastive with black and white. It has distinctive white crown on the completely black head, face and upper breast. It has long and deep black forked tail with three white bands. It’s wing is largely black with a prominent cross white band.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Gà so họng hung – Rufous throated partridge

P5DA0996_L2048

Gà so họng hung – Rufous throated partridge, Đà Lạt, 12/2018

Mô tả:

Gà so họng hung là loài có kích thước trung bình trong nhóm gà so (khoảng 28 cm). Nó có đỉnh đầu màu xám, mày mắt và cổ trắng, ngực đến hông trên màu ghi nhạt, sườn màu ghi với nhiều sọc màu hạt dẻ và trắng. Gà trống và mái giống nhau.

Description:

Rufous throated partridge is medium sized species in partridge group (about 28 cm).  It has  a grey forehead, whitish supercilium and throat, greyish breast to upper belly and grey flanks  with broad chestnut and white streaks. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi mày trắng – Snowy-browed flycatcher

P5DA1655_L2048
Đớp ruồi mày trắng (con trống) – Snowy-browed flycatcher (male), Đà Lạt, 12/2018
P5DA1712_L2048
Đớp ruồi mày trắng (con trống) – Snowy-browed flycatcher (male), Đà Lạt, 12/2018

Mô tả:

Đớp ruồi mày trắng là một loài có kích thước nhỏ trong nhóm đớp ruồi (khoảng 12 cm). Chim trống và chim mái rất khác biệt. Chim trống có lông từ đỉnh đầu đến lưng màu xanh lục đậm với mày mắt trắng, cổ và ngực chim màu cam với đuôi dưới màu trắng. Chim mái có thân trên màu nâu xám với mày mắt và thân dưới màu nâu nhạt.

Description:

Snowy-browed flycatcher is small sized species in flycatcher group (about 12 cm). They are strongly sexually dimorphic. Male has dark blue from crown to back with distinctive white eyebrow,  orange-rufous throat and breast and white rump. Female has grayish brown above with buffy eyebrow and underparts.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Khướu bụi đầu đen – Grey-throated Babbler

P5DA9785_L2048

Khướu bụi đầu đen – Gray-throated Babbler, Tam Đảo, 12/2018

Mô tả:

Khướu bụi đầu đen là một loài có kính thước trung bình trong nhóm khướu bụi (khoảng 13 cm). Chim có đỉnh đầu màu đen với nhiều sọc trắng trên trán và sọc trắng lớn ở cổ, thân trên và tai màu nâu nhạt trong khi thân dưới màu nâu da bò. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Grey-throated Babbler is medium sized species in babbler group (about 13 cm). It has blackish crown with whitish streaks on forehead and throat, whitish eyes, dull brown ear covert upperparts and buff-brown underparts. Both sexes are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu bụi đốm cổ – Spot-necked babbler

P5DA9506_L2048

Khướu bụi đốm cổ – Spot-necked babbler, Tam Đảo, 12/2018

Mô tả:

Khướu bụi đốm cổ là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu bụi (khoảng 16 cm). Chim có bộ lông màu nâu đậm với các đốm trắng đen nổi bật trên vai, tai màu xám, lông mày ngắn màu trắng và cổ họng trắng. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Spot-necked babbler is medium sized species in babbler group (about 16 cm). It has dark brown plumage with prominent black-and-white spotting in it’s shoulder, grey ear-covert, short white-streaked supercilium and white patch in its throat. Both sexes are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading