Đớp ruồi Nhật Bản – Blue and white flycatcher

Đớp ruồi Nhật Bản (con non) – Blue and white flycatcher (first winter), Thanh Trì, 11/2020

Mô tả:

Đớp ruồi Nhật bản là loài có kích thước lớn trong nhóm đớp ruồi (khoảng 18 cm). Chim trống nổi bật với thân trên màu xanh cobalt, cổ họng và mặt đen. Chim mái có thân trên màu nâu, thân dưới màu trắng. Chim non giống chim mái nhưng cánh và đuôi trên màu xanh da trời nhạt.

Description:

Blue and white flycatcher is a large sized species in flycatcher group (about 18 cm). Male has distinctive cobalt-blue upperparts, black throat. Female has brown upperparts, whitish underparts. The first winter is similar female but has pale blue wing and upper-tail.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Hoét đuôi cụt Himalayan – Himalayan shortwing

Hoét đuôi cụt Himalayan (con trống) – Himalayan shortwing (male), 10/2020

Mô tả:

Hoét đuôi cụt Himalayan là loài có kích thước lớn trong nhóm hoét đuôi cụt (khoảng 14 cm). Chim trống có bộ lông màu xanh da trời đậm với mày trắng nổi bật, thân dưới nhiều đốm đen. Chim mái có bộ lông phần lớn màu nâu.

Description:

Himalayan shortwing is a large sized species in shortwing group (about 14 cm). The male had a dark blue plumage with distinctive white supercilium, blackish mottled underpart. Female is mostly brown.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Đớp ruồi xanh họng hung – Blue throated flycatcher

P5DA1997_L2048

Đớp ruồi xanh họng hung (chim trống) – Blue throated flycatcher (male), Di Linh, 1/2020P5DA2065_L2048

Đớp ruồi xanh họng hung (chim trống) – Blue throated flycatcher (male), Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Đớp ruồi xanh họng hung có kích thước trung bình trong nhóm đớp ruồi. Chim trống rất giống với đớp ruồi họng hung và đớp ruồi họng vàng như là có thân trên xanh da trời, ngực màu da cam pha nâu nhưng màu ở ngực nhạt hơn và có điểm trắng trên góc tam giác ở cổ. Chim mái giống chim đớp ruồi họng hung mái nhưng cổ và ngực đậm màu hơn.

Description: 

Blue-throated flycatcher is medium species in flycatcher group (about 14 cm). Male looks very much close to Hill blue flycather and Tickell’s flycatcher as blue upperparts, orange rufous breast but paler rufous-orange breast and whitish point of throat-triangle. Female is similar to hill blue flycatcher but has slightly deeper rufous-orange throat and breast.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Đớp ruồi Mugi – Mugimaki flycatcher

P5DA3976_L2048.jpg

Đớp ruồi Mugi (con trống) – Mugimaki flycatcher (male), Di Linh, 1/2020

P5DA6018_L2048

Đớp ruồi Mugi (con mái) – Mugimaki flycatcher (female), Hà Nội, 4/2020

Mô tả:

Đớp ruồi Mugi là loài có kích thước trung bình nhỏ trong nhóm đớp ruồi (13 cm). Chim trống có đầu màu xanh xám đậm với vạch lông mày trắng ngắn, thân trên xám với mảng cánh trắng lớn, cổ đến phần bụng trên màu cam sáng, lông bao đuôi dưới trắng. Chim mái có thân trên xám nâu và lông mày nhạt màu hơn.

Description:

Mugimaki flycatcher is a medium-sized to small flycatcher (about 13 cm). Male has dark blue head with short white supercilium, grey upperparts with large white wing-patch, and bright rufous-orange throat to upper belly and white vent. The female has rufous grey upperparts and paler suppercilium. 

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Đớp ruồi đen mày trắng – Little Pied flycatcher

P5DA2423_L2048.jpg

Đớp ruồi đen mày trắng (con trống) – Little Pied flycatcher (male), Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Đớp ruồi đen mày trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm đớp ruồi (khoảng 10 cm). Chim trống có bộ lông hai màu đen trắng nổi bật vói lông màu trắng lớn, đỉnh đầu đen, mảng trắng lớn trên cánh đen trong khi chim mái có bộ lông chủ yếu màu nâu xám.

Description: 

Little Pied flycatcher is medium sized species in flycatcher group (about 10 cm). Male has distinctively black and white plumage with long white supercilium, black crown, large white patch on black wing while female has mainly grey-brown plumage.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Oanh Nhật – Japanese Robin

P5DA8833_L2048

Oanh Nhật (con trống) – Japanese Robin (male), Thanh Trì 12/2019

Mô tả:

Oanh Nhật là loài có kích thước lớn trong nhóm Oanh (khoảng 15 cm). Chim trống có đầu và ngực màu cam nổi bật, vòng đen ngang ngực, bụng xám xanh, từ đỉnh đầu đến hết thân trên nâu tối, đuôi trên màu nâu hạt dẻ. Chim mái giống chim trống nhưng màu cam nhạt hơn và không có vòng đen ngang ngực.

Description:

Japanese robin is large sized species in robin group (about 15 cm). Male has distinctive rufous orange head and breast, dark breast-band, grey belly, fulvous-brown crown and rufous-chestnut uppertail. Female is similar to male except duller head and breast-band.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích chòe nước nhỏ – Little forktail

P5DA4910_L2048

Chích chòe nước nhỏ – Little forktail, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Chích chòe nước nhỏ là loài có kích thước nhỏ nhất trong nhóm chích chèo nước (khoảng 13 cm). Chim chỉ có hai màu trắng đen với thân trên, cổ và ngực trên màu đen, trán và thân dưới màu trắng.

Description:

Little forktail is smallest species in forktail group (about 13 cm). It is only black and white bird with grossly black upperparts, throat and upper-breast, and white forehead and underparts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đuôi đỏ đầu xám – Plumbeous water redstart

P5DA4478_L2048

Đuôi đỏ đầu xám (con trống) – Plumbeous water redstart (male), Sapa, 10/2019

P5DA4580_L2048

Đuôi đỏ đầu xám (con mái) – Plumbeous water redstart (female), Sapa, 10/2019

Mô tả:

Đuôi đỏ đầu xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm đuôi đỏ (khoảng 14 cm). Chim trống và chim mái rất khác nhau. Chim trống có bộ lông màu xanh da trời nhạt với đuôi màu hạt dẻ nổi bật. Con mái có thân trên màu xanh xám, thân dưới trắng nhiều vảy xám và hai sọc trắng trên lông đuôi.

Description:

Plumbeous water redstart is medium sized species in redstart group (about 14 cm). Male and female are different. Male has slaty-blue plumage with contrasting chestnut tail-coverts. Female has upperparts dark blue-grey, underparts scaled grey and whitish, and two whitish bars on coverts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hoét đá họng trắng – White throated rock thrush

P5DA6184_L2048

Hoét đá họng trắng (con trống ngoài mùa sinh sản) – White throated rock thrush (male in non-breeding season), Hà Nội, 10/2019

Mô tả:

Khướu đá họng trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu đá (khoảng 18 cm). Chim trống và chim mái khác nhau. Chim trống ngoài mùa sinh sản có cổ họng trắng, thân dưới và lông bao trên đuôi màu hạt dẻ, đỉnh đầu, gáy và lông đuôi màu xanh dương, nhiều vảy đen và mảng trắng trên cánh.

Description:

White-throated rock thrush is medium sized species in rock thrush group (about 18 cm). Male and female are different. Male (in non-breeding season) has distinctive white throat, chestnut underparts and rump, blue crown, nape and uppertail, and white patch and black scales their wing.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading