Khướu mào cổ trắng – White collared Yuhina

P5DA3155_L2048.jpg

Khướu mào cổ trắng – White collared Yuhina, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Khướu mào cổ trắng là loài có kích thước tương đối lớn trong nhóm khướu mào (khoảng 16 cm). Chim nổi bật với mào dựng có mảng trắng lớn, nhiều sọc nhạt màu nhỏ ngang tai, thân trên và ngực trên màu nâu xám, cánh đen và bụng trắng nhạt.

Description:

White collared yuhina is relative large species in yuhina group (about 16cm). It has prominent tall crest with broad white patch, pale streaks on ear-coverts, mostly brownish-grey upperparts and upper-breast, black wing and whitish belly. 

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Bạc má rừng – Yellow browed tit

P5DA3410_L2048

Bạc má rừng – Yellow browed tit, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Bạc má rừng là loài có kích thước nhỏ nhất trong nhóm bạc má (chỉ khoảng 10 cm). Chim có bộ lông màu xanh lá cây nhạt (thân trên đậm màu hơn), lông đỉnh đầu hơi dựng, mỏ rất nhỏ và vành mắt trắng nổi bật. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Yellow-browed tit is smallest species in tit group (about 10cm). It has mostly greenish plumage (darker upperparts), slight tufted crest, very small dark bill, distinctive whitish eye-ring. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích đớp ruồi mặt đen – Black faced warbler

20191020_Fansipan_T9F07356_L2048

Chích đớp ruồi mặt đen – Black faced warbler, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Chích đớp ruồi mặt đen là loài chích nhỏ (chỉ khoảng 10 cm). Chim nổi bật với mảng lông vàng lớn ở lông mày và cổ, mặt đen, đỉnh đầu, gáy và phần ngang ngực trên màu xám nhạt, ngực dưới và bụng màu trắng, và lông bao đuôi dưới hơi vàng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Black-faced warbler is small warbler (about 10 cm). It has prominent yellow supercilium and throat, blackish mask, pale grey crown, nape and upper breast-sides, whitish lower breast and belly, and yellow undertail-coverts. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Trèo cây Himalaia – White tailed nuthatch

P5DA3725_L2048

Trèo cây Himalaia – White tailed nuthatch, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Trèo cây Himalaia có kích thước tương tự như các loài trèo cây khác (khoảng 12 cm). Chim có thân trên màu xanh da trời ánh tím, sọc đen lớn từ mắt đến vai, thân dưới màu đỏ hạt dẻ đậm và có một mảng trắng ở giữa lông bao đuôi trên (khó quan sát trên thực địa). Chim mái có thân dưới nhạt màu hơn.

Description:

White-tailed nuthatch has same size with other nuthatches (about 12 cm). It has violet-blue upperparts, broad black eyestrips to shoulder, deep reddish – chestnut underparts and white patch at base of central uppertail-feathers (difficult to see in field). The underparts of female is duller and paler. 

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Trèo cây đít hung – Chestnut vented nuthatch

P5DA3649_L2048

Trèo cây đít hung (chim mái)- Chestnut vented nuthatch (female), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Trèo cây đít hung là loài có kích thước trung bình trong nhóm trèo cây (khoảng 13 cm). Chim có sọc mắt đen dài, thân trên màu xanh xám, cổ trắng, thân dưới nâu nhạt và lông bao dưới đuôi màu nâu hạt dẻ đỏ với nhiều mảng trắng. Chim mái rất giống chim trống ngoài trừ thân dưới nhạt màu hơn.

Description:

Chestnut-vented nuthatch is medium sized species in the nuthatch group (about 13 cm). It has broad black eye-strips, greyish-blue upperparts, white throat, pale buff underparts and distinctive reddish-chestnut vent with heavy white marks. Female is very close to male except underpart is slightly duller buff.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bạc má mào – Yellow cheeked tit

P5DA3801_L2048

Bạc má mào – Yellow cheeked tit, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Bạc má mào là loài có kích thước lớn trong nhóm bạc má (khoảng 15 cm). Chim có mào dựng màu đen, má và trán màu vàng với sọc mắt đen nhỏ, mảng đen lớn từ cổ đến bụng, sườn màu trắng đục và thân trên mùa vàng olive với sọc trắng lớn trên cánh.

Description:

Yellow cheeked tit is large sized species in tit group (about 15 cm). It has erected black crest, yellow cheeks and forehead with small black eyestripe, large black patch from throat to belly, whitish frank and yellowish-olive upperpart with broad whitish wing-bars.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Khướu đất họng xám – Pale throated wren babbler

P5DA3932_L2048

Khướu đất họng xám (con trống) – Pale throated wren babbler (male), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Khướu đất họng trắng là loài chim nhỏ trong nhóm khướu đất (chỉ khoảng 11 cm). Chim có bộ lông phần lớn màu nâu xám với nhiều sọc đậm. Chim trống có cổ họng trắng nổi bật trong khi chim mái có cổ họng màu nâu sáng, ngực và sườn có màu đậm hơn.

Description:

Pale throated wren babbler is very small bird in wren babbler group (about 11 cm). It has mostly greyish-brown plumage with heavy dark scales. Male has distinctive white throat while female has buffy-rufous throat and darker and browner base colour of breast and flanks.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading