Phường chèo đỏ mỏ ngắn – Short billed minivet

Phường chèo đỏ mỏ ngắn – Short billed minivet, Mù Căng Chải, 10/2020

Mô tả:

Phường chèo mỏ ngắn là loài có kích thước nhỏ trong nhóm phường chèo (khoảng 18 cm). Chim trống có mỏ đen ngắn, đầu và cổ đen (kéo xuống đến ngực trên), thân dưới đỏ nhạt, sọc đỏ đơn giản trên cánh và mặt trên đuôi. Chim mái có thân dưới màu vàng, đầu và lưng màu xám.

Description:

Short-billed minivet is a small sized species in minivet group (about 18 cm). Male has a short black bill, black head and throat (extend to upper breast), paler red underparts, single red line along primary fringes and outer-tail. Female is yellow underpart and grey crown and back.

Clips;

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Phường chèo xám – Black winged cuckooshrike

P5DA6938_L2048

Phường chèo xám (con mái) – Black winged cuckooshrike (female)

Mô tả:

Phường chèo xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm phường chèo (khoảng 22 cm). Chim trống có thân trên xám với cánh xanh, thân dưới xám nhạt. Chim mái nhìn chung nhạt màu hơn chim trống với mày mắt rất nhỏ và mờ, nhiều vảy nâu nhạt trên thân dưới và các sọc đen dưới đuôi trắng.

Description:

Black winged cuckooshrike is medium sized species in cuckooshrike group (about 22 cm). Male has grey upper-parts with black wing, paler on underparts. Female is overall paler than male with vaguely paler supercilium, light brown scales on underparts, and blackish bars on whitish under-tail.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Phường chèo xám lớn – Large cuckooshrike

P5DA1159_L2048

Phường chèo lớn xám – Large cuckooshrike, Yok Don, 2/2020

Mô tả:

Phường chèo xám lớn là loài có kích thước lớn nhất trong nhóm phường chèo (khoảng 28 cm). Chim có mỏ đen khỏe, phần lớn bộ lông màu xám (thân dưới nhạt màu hơn) và lông bao đuôi màu trắng. Chim trống và mái giống nhau.

Decription:

Large cuckooshrike is the largest sized species in cuckoo-shrike group (about 28 cm). It has strong black bill, mainly grey plumage (paler underparts) and white vent. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Phường chèo nhỏ – Small minivet

P5DA2302_L2048

Phường chèo nhỏ (chim trống) – Small minivet (male), Yok Don, 2/2020P5DA2406_L2048

Phường chèo nhỏ (chim mái) – Small minivet (female), Yok Don, 2/2020

Mô tả:

Phường chèo nhỏ là loài có kích thước nhỏ trong nhóm phường chèo (khoảng 15 cm). Chim trống có đầu, cổ và thân trên màu đen bóng, mảng cam đỏ nổi bật trên cánh đen, ngực trên và lông bao đuôi trên màu cam nhiều đỏ hơn, sườn và lông bao đuôi dưới màu cam ít đỏ hơn. Chim mái có đầu, thân trên và ngực trên xám nhạt, thân dưới màu vàng nhạt.

Description:

Small minivet is small sized species in minivet group (about 15 cm). Male has black head, throat and upperparts, prominent red-orange patch in dark wing, redder-yellow upper-breast and rump, paler orange in flanks and vent. Female has pale grey head and upperparts and upper-breast, pale yellow underparts.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Phường chèo Swinhoe – Brown rumped minivet

 

20191022_Fansipan_T9G05973_L2048-3

Phường chèo Swinhoe (con mái) – Brown rumped minivet (female), Sapa, 10/2019

Mô tả:

Phường chèo Swinhoe là loài có kích thước lớn trong nhóm phường chèo (khoảng 19 cm). Chim có đỉnh đầu đến gáy màu xám đậm, trán và thân dưới trắng, thân trên và đuôi màu xám với nhiều mảng trắng trên cánh. Chim mái có thân trên nhạt hơn chim trống.

Description:

Brown rumped Minivet is large sized species in minivet group (about 19 cm). It has dark grey nape and crown,  white forehead-patch and underparts, grey upperparts and uppertail with white patches in wing. Female has paler upperparts than male.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts: