Cò bợ – Chinese pond heron

IMG_7016_L2048

Cò bợ – Chinese pond heron, Xuân Thủy, 5/2017

P5DA5259_L2048

Cò bợ – Chinese pond heron, Xuân Thủy, 11/2017

Mô tả:

Cò bợ có chiều dài trung bình 47 cm, thường với bộ lông nền trắng, lưng màu nâu, mỏ vàng với đầu mỏ đen; chân và mắt cò màu vàng. Lông cò chuyển sang màu đỏ, xanh và trắng vào mùa sinh sản, còn thời gian khác trong năm lông có màu nâu xám xen kẽ màu trắng.

Description:

The Chinese pond heron is typically 47 cm (19 in) long with white wings, a yellow bill with a black tip, yellow eyes and legs. Its overall colour is red, blue and white during breeding season, and greyish-brown and flecked with white at other times.

Clips:

Thông tin thú vị:

Đây là loài có màu lông rất khác biệt giữa mùa sinh sản và mùa không sinh sản.

Interesting facts:

It’s plumage is very different between the breeding and non-breeding seasons.

Continue reading

Cò ngành nhỏ – Little egret

P5DA4891_L2048
Cò ngành nhỏ – Little egret, Xuân Thủy, 05/2017

Mô tả:

Cò ngành nhỏ có kính thước nhỏ trong nhóm cò ngành (khoảng 60 cm). Chim có bộ lông mùa hè hoàn toàn trắng. Sau gáy có 2 lông dài, mảnh, cổ dưới và ngực có nhiều lông dài và nhọn. Các lông ở lưng có phiến thưa trùm cả hông và đuôi. Mỏ màu đen trong mùa sinh sản và chuyển sang vàng ngoài mùa sinh sản

Description:

The little egret is a small species in egret group (about 60 cm). It is a snow-white bird, with two long drooping plumes in crest and more in breast, long black legs and yellow feet. Bill is black in breeding season but changes to yellow in non-breeding season.

Clips:

Interesting facts:

Continue reading

Nhạn bụng trắng – Eurasian barn swallow

Nhạn bụng trắng – Eurasian barn swallow. Hà Nội, 3/2022
Nhạn bụng trắng – Eurasian barn swallow. Bà Rịa, 11/2023

Mô tả:

Chim nhạn bụng trắng là loài có kích thước lớn (khoảng 18 cm). Chim nhạn bụng trắng trống có thân trên màu xanh dương ánh thép với đỉnh đầu, cằm và cổ họng màu đỏ đậm, dải rộng màu xanh dương đậm ở ngực ngăn với phần thân dưới còn lại màu trắng. Lông cánh ngoài rất dài và đuôi chẻ đặc trưng của loài nhạn. Chim mái tương tự nhưng có đuôi ngắn hơn, màu xanh dương ở thân trên và ngực mờ hơn.

Description:

Eurasian barn swallow is large sized species (about 18 cm). The adult male barn swallow has steel blue upper-part and a rufous forehead, chin and throat, which are separated from the off-white underparts by a broad dark blue breast band. The outer tail feathers are elongated, giving the distinctive deeply forked “swallow tail”. The female is similar in appearance to the male, but the tail is shorter, the blue of the upper-part and breast band is less glossy.

Clips:

Specially thank for this great contribution from Mark Avibirds.com

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading