Cò xanh – Greenbacked heron

T9I01439_L2048

Cò xanh – Green backed heron, Hà Nội, 2/2020

Mô tả:

Cò xanh là loài có kích thước nhỏ trong nhóm diệc (khoảng 40 cm). Chim có đỉnh đầu đen với sợi lông dài đen sau gáy, thân trên có màu xanh nổi bật, thân dưới màu xám nhạt, chân và cảng chân màu vàng nhạt pha xanh. Chim trống vào mái giống nhau.

Description:

Green-backed heron is small sized species in heron group (about 40 cm). It has black crown with long black nape-plumes, prominent glossy green upperparts, greyish underparts and dull yellowish orange legs and feet. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cò trắng Trung Quốc – Chinese egret

P5DA1364_L2048

Cò trắng Trung Quốc – Chinese egret, Xuân Thủy, 10/2018

Mô tả:

Cò trắng Trung Quốc là loài có kích thước lớn trong nhóm cò (khoảng 70 cm). Ngoài mùa sinh sản, chim mỏ nhọn khỏe với phần trên mỏ màu đen, mặt màu xanh lá cây pha vàng, lông trắng, chân rất dài xanh đen và bàn chân vàng.

Description:

Chinese egret is large sized species in egret group (about 70 cm). In non-breeding season, it has pointed strong bill with upper mandible black, greenish to yellow facial skin, white plumage, long dark greenish leg and yellow feet.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Vạc – Black-crowned night heron

P5DA4792_L2048

Vạc (con trống) – Black-crowned night heron (male), Thanh Miện, 5/2020

P5DA4535_L2048

Vạc (con non) – Black-crowned night heron (juvenile), Thanh Miện, 5/2020

Mô tả:

Vạc có chiều dài khoảng 60 cm. Con trống có đỉnh đầu và lưng màu đen và phần còn lại màu trắng hoặc xám, mắt đỏ và chân ngắn màu vàng. Chim có cánh trên màu xám nhạt và dưới cánh màu trắng.  Vạc xám non màu xám nâu nhạt với nhiều đốm trắng hoặc xám trên đầu, cánh và lưng. Phần thân dưới mờ hơn có sọc màu nâu. Chim non có mắt vàng cam và chân màu  xanh xám.

Description:

Black Crowned night heron is  approximately 60 cm long . Male has a black crown and back with the remainder of the body white or grey, red eyes, and short yellow legs. It has pale grey wings and white under parts. Juvenile has dull grey-brown plumage on their heads, wings, and backs, with numerous pale spots. Their underparts are paler and streaked with brown. It has orange eyes and duller yellowish-green legs

Clips:

Thông tin thú vị:

Vạc  trưởng thành rất khác với các loài khác trong họ diệc với mỏ, chân và cổ ngắn.

Interesting facts:

Black Crowned night heron is different from others in heron family with short bill, legs, and necks

Continue reading

Cò ruồi – Cattle egret

IMG_9755_ES_1440

Cò ruồi – Cattle egret, Vân Long, 04/2017

Mô tả:

Cò ruồi có kích thước trung bình trong nhóm cò (khoảng 51 cm). Chim vào mùa sinh sản có lông ở đầu, cổ, ngực dài và thưa, màu hung vàng cam. Các lông ở vai cùng màu kéo dài phủ cả lưng đến tận mút đuôi và phần còn lại của bộ lông màu trắng. Ngoài mùa sinh sản lông chim toàn màu trắng.

Description:

The cattle egret is a medium sized species in egret group (51 cm). In breeding season, it has extensively rufous-buff head and neckwith short rufous-buff nape and breast-plumes, long rufous buff back-plumes and more yellowish legs and feet. It’s plumage is mainly white in non-breeding season.

Clips:

Thông tin thú vị: N/A

Interesting facts: N/A

Continue reading

Cò bợ – Chinese pond heron

IMG_7016_L2048

Cò bợ – Chinese pond heron, Xuân Thủy, 5/2017

P5DA5259_L2048

Cò bợ – Chinese pond heron, Xuân Thủy, 11/2017

Mô tả:

Cò bợ có chiều dài trung bình 47 cm, thường với bộ lông nền trắng, lưng màu nâu, mỏ vàng với đầu mỏ đen; chân và mắt cò màu vàng. Lông cò chuyển sang màu đỏ, xanh và trắng vào mùa sinh sản, còn thời gian khác trong năm lông có màu nâu xám xen kẽ màu trắng.

Description:

The Chinese pond heron is typically 47 cm (19 in) long with white wings, a yellow bill with a black tip, yellow eyes and legs. Its overall colour is red, blue and white during breeding season, and greyish-brown and flecked with white at other times.

Clips:

Thông tin thú vị:

Đây là loài có màu lông rất khác biệt giữa mùa sinh sản và mùa không sinh sản.

Interesting facts:

It’s plumage is very different between the breeding and non-breeding seasons.

Continue reading

Cò ngành nhỏ – Little egret

P5DA4891_L2048

Cò ngành nhỏ – Little egret, Xuân Thủy, 05/2017

Mô tả:

Cò ngành nhỏ có kính thước nhỏ trong nhóm cò ngành (khoảng 60 cm). Chim có bộ lông mùa hè hoàn toàn trắng. Sau gáy có 2 lông dài, mảnh, cổ dưới và ngực có nhiều lông dài và nhọn. Các lông ở lưng có phiến thưa trùm cả hông và đuôi. Mỏ màu đen trong mùa sinh sản và chuyển sang vàng ngoài mùa sinh sản

Description:

The little egret is a small species in egret group (about 60 cm). It is a snow-white bird, with two long drooping plumes in crest and more in breast, long black legs and yellow feet. Bill is black in breeding season but changes to yellow in non-breeding season.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading