Khướu mỏ dẹt đầu xám – Black-crowned Parrotbill

P5DA7346_L2048
Khướu mỏ dẹt đầu xám – Black-crowned parrotbill, Di Linh, 5/2019

Mô tả:

Khướu mỏ dẹt đầu xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu mỏ dẹt (khoảng 15 cm). Chim có lông từ trán đến gáy màu đen, lông mày trắng, mảng đen sát tai, mỏ vàng lớn nổi bật, thân trên màu nâu hạt dẻ sáng và thân dưới màu trắng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Black-crowned parrotbill is medium sized species in parrotbill group (khoảng 15 cm). It has black forehead to nape black, whitish supercilium, blackish ear-coverts, distinctive deep-based yellowish bill, rufous-chestnut upperparts and white underparts. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Tử anh – Maroon Oriole

P5DA6328_L2048
Tử anh (chim trống) – Maroon oriole (male), Di Linh, 5/2019

Mô tả:

Tử anh có kích thước tương tự các loài khác trong nhóm Vàng anh (khoảng 27 cm). Chim trống có đầu và ngực trên màu đen với mắt trắng, thân màu nâu đậm, đuôi màu nâu nhạt hơn, cánh đen. Chim mái toàn thân nhạt màu hơn chim trống, bụng trắng đục với nhiều sọc đậm.

Description:

Maroon Oriole is medium sized species in Oriole group (about 27 cm). Male has black head to upper breast with white eye, dark maroon body, duller maroon tail, black wing. Female has duller plumage and whitish underparts with heavy dark streaks.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Khướu đầu đen – Black-hooded Laughingthrush

P5DA7188_L2048

Khướu đầu đen – Black-hooded Laughingthrush, Di Linh, 5/2019

Mô tả:

Khướu đầu đen có kích thước trung bình trong nhóm khướu (khoảng 30 cm). Chim có bộ lông tương phản nổi bật giữa hai màu đen bóng và trắng, cánh và đuôi xám đen. Chim trống và mái giống nhau

Description:

Black hooded langhingthrush is medium sized species in langhingthrush group (about 30 cm). It has distinctive glossy black and white plumage and grey wing and tail. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

 

Continue reading

Đớp ruồi thiên đường Nhật bản – Japanese paradise flycatcher

P5DA8281_L2048

Đớp ruồi thiên đường Nhật bản (trống non) – Japanese paradise flycatcher (juvenile male), Di Linh, 5/2019

Mô tả:

Đớp ruồi thiên đường Nhật bản có kích thước nhỏ hơn một chút so với các loài khác nhưng nhóm đớp ruồi thiên đường (khoảng 19 cm, không kể đuôi trung tâm rất dài tới 30 cm của con trống). Chim có đầu ngực trên đen bóng với vòng mắt xanh da trời, bụng và bao đuôi dưới trắng và thân trên màu nâu hạt dẻ đậm. Chim mái có lông nhạt hơn (không có đuôi dài trung tâm).

Description:

Japanese paradise flycatcher is little small than others bird in paradise flycatcher group (about 19 cm, excluding elongated central tail of up to 25 cm of the male). It has glossy black head and upper chest with dark blue eyering, white belly and vent and dark chestnut upperparts. Female is generally duller (without elongated tail).

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi Thiên đường Châu Á – Asian paradise flycatcher

Đớp ruồi Thiên đường Trung quốc (con trống) – Chinese paradise flycatcher (male), Hanoi, 4/2022
P5DA5781_L2048
Đớp ruồi thiên đường Trung quốc (con  mái) – Chinese paradise flycatcher (female), Hanoi, 5/2019

Mô tả:

Đớp ruồi thiên đường Trung quốc, một trong ba phân loài của Đớp ruồi thiên đường Châu Á, có kích thước tương đối lớn trong họ đớp ruồi (khoảng 22 cm không kể đuôi trung tâm rất dài tới 30 cm của con trống). Chim có đỉnh đầu đen, mặt và ngực màu xám với vòng mắt xanh, thân trên màu nâu hạt dẻ và thân dưới màu trắng.

Description:

Amur paradise flycatcher (or Chinese  paradise flycatcher) is one of  three subspecies of Asian paradise flycatcher who is relatively large sized in flycatcher family (about 22 cm, excluding elongated central tail of up to 30 cm of the male).  It has glossy black hood, grey face and breast with dark blue eye-ring, chestnut upperparts, and white underpart.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chiền chiện bụng vàng – Yellow bellied prinia

P5DA3697_L2048

Chiền chiện bụng vàng – Yellow bellied prinia, Hà Nội, 2/2019

Mô tả:

Chiền chiện bụng vàng là loài có kích thước tương tự như những loài khác trong nhóm chiền chiện (khoảng 13 cm). Chim có đỉnh đầu và hai bên mặt màu xám tương phản với cổ và ngực tên màu trắng đục, bụng và bao đuôi màu vàng nhạt, và đuôi thẳng dài. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Yellow bellied prinia is medium sized species in prinia group (about 13 cm). It has greyish crown and head-sides contrasting with buffish-white throat and upper breast, light yellow belly and undertail coverts and long graduated tail. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi vàng – Yellow-rumped Flycatcher

20190505_VuonNhan_T9E02458_L640

Đớp ruồi vàng (con trống non) – Yellow-rumped flycatcher (juvenile male), Hà Nôi, 5/2019

P5DA6717_L2048

Đớp ruồi vàng (con mái) – Yellow-rumped flycatcher (female), Hà Nôi, 9/2019

Mô tả:

Đớp ruồi vàng là loài có kích thước trung bình trong nhóm đớp ruồi (khoảng 13 cm). Con trống có đầu đến vai màu đen với lông mày trắng đậm, lưng dưới và bao trên đuôi màu vàng, cánh màu đen với mảng giữa cánh màu trắng, thân dưới vàng cam sáng và đuôi màu đen. Con trống non giống con trống nhưng cánh màu xám olive. Con mái có thân trên màu xanh olive và thân dưới màu vàng nhạt hơn con trống.

Description:

Yellow-rumped flycatcher is medium-sized species in flycatcher group (about 13 cm). Male has black head and shoulder with heavy white supercilium,  yellow lower back and rump, black wing with white wing parch, brightly orange underparts and blackish tail. First year male is similar to male but olive grey wing . Female have greyish or olive-green upperparts and paler yellow below.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Họa mi nhỏ – Chestnut capped babbler

P5DA3823_L2048

Họa mi nhỏ – Chestnut capped babbler, Mã Đà, 4/2019

Mô tả:

Họa mi nhỏ là loài có kích thước trung bình trong nhóm Khướu bụi (khoảng 16 cm). Chim có đỉnh đầu màu hạt dẻ, mỏ to màu đen, mặt đen và lông mày nổi bật màu trắng, cổ và ngực trắng với sọc đen nhỏ trên ngực, thân trên màu nâu olive và bụng màu nâu ấm. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Chestnut capped babbler is medium-sized babbler (about 16 cm). It has chestnut cap,  thick black bill, black half-mask and contrasting white supercilium, white throat and breast with fine dark streaks, olive-brown upperparts and warm buff belly. Male and female are alike.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Chuối tiêu mỏ to – Abbott’s babbler

P5DA4911_L2048
Chuối tiêu mỏ to – Abbott’s babbler, Mã Đà, 4/2019

Mô tả:

Chuối tiêu mỏ to là loài có kích thước trung bình trong nhóm chuối tiêu (khoảng 16 cm). Chim có mỏ to, khỏe, lông mày và vành mắt xám nhạt, cổ trắng xám, bụng trắng và sường vàng olive, thân trên màu nâu và thân dưới màu vàng xỉn. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Abbott’s babbler is medium-sized babbler (about 16 cm). It has heavy bill, variable pale grey supercilium and lores, grey-white throat, while center of the belly  and  olive flanks,  brown upperparts and bright rusty underparts. Both sexes are alike.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading