Đớp ruồi họng hung / Hill blue flycatcher

P5DA3784_L2048
Đớp ruồi họng hung (con trống) / Hill blue flycatcher (male), Hanoi, 3/2018
P5DA3838_L2048
Đớp ruồi họng hung (con mái) / Hill blue flycatcher (female), Hanoi, 3/2018

Mô tả:

Đớp ruồi họng hung là chim cỡ trung bình trong họ đớp ruồi (khoảng 14 cm). Chim rất giống loài đớp ruồi họng vàng ngoại trừ màu cam trên cổ họng và ngực lan xuống đến cả sườn trắng. Chim trống cũng có thân trên bao gồm cả cánh và đuôi màu xanh dương sáng. Chim mái có thân trên màu nâu pha xanh oliu với một vài điểm xanh dương ở phần trên đuôi và đuôi màu nâu đất pha đỏ.

Description:

Hill blue flycatcher is medium-sized flycatcher (14 cm). It looks very similar to Tickell’s flycatchers except the orange in throat and breast grading into while belly. The male has also bright blue upper-parts including wing and tail. The female has olive brown upper-parts with some blue on uppertail-coverts and rufescent tail.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi lưng vàng – Narcissus Flycatcher

Đớp ruồi lưng vàng (con trống) – Narcissus Flycatcher (male), Hà Nội, 4/2022

Mô tả:

Đớp ruồi lưng vàng là loài đớp ruồi có kích thước trung bình trong họ đớp ruồi (13 cm). Con trống và con mái đặc biệt khác nhau. Con trống có đỉnh đầu màu đen, cổ màu cam sáng với ngực và thân dưới nhạt dần. Chim trống cũng có mày mắt màu vàng, cánh đen với mảng trắng trên cánh, gốc đuôi trên màu vàng cam và đuôi màu đen. Trong đó, con mái có thân trên màu nâu, thân dưới trắng với nhiều vảy trắng hai bên cổ họng và ngực.

Description:

Narcissus flycatcher is medium sized bird in flycatcher family (13 cm). The male and female are distinctively different. The male has a black crown, a bright orange throat with paler chest and underparts, an orange-yellow eyebrow, black wings with a white wing patch, an orange-yellow rump, and a black tail with the female has brow upperparts and white underparts with variable dark scales on throat-sides and breast.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi họng vàng – Tickell’s Blue Flycatcher

P5DA2628_L2048

Đớp ruồi họng vàng (con trống) – Tickell’s Blue Flycatcher (male), Sơn Trà, 3/2018

P5DA2946_L2048
Đớp ruồi họng vàng (con mái) – Tickell’s Blue Flycatcher (female), Sơn Trà, 3/2018

Mô tả:

Đớp ruồi họng vàng là loài chim đớp ruồi cỡ trung bình (khoảng 14 cm). Con trống và mái cơ bản khác nhau. Con trống và mái đều có phần bụng trắng cổ họng và ngực màu da cam nhưng con mái nhạt màu hơn. Thân trên con trống màu xanh da trời sáng trong khi con mái có màu xám xanh.

Description:

Tickell’s blue flycatcher is a medium sized bird in the flycatcher family (about 14 cm). Both sexes are noticeably different. The male and female have white belly and orange throat and breast  however the female’s throat is paler . The male’s upperparts are bright blue while it is bluish-grey in female.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Oanh cổ xanh – Siberian blue throat

P5DA7949_L2048
Oanh cổ xanh (chim trống) – Siberian blue throat (chim trống), Hà Nội, 2/2020

Mô tả:

Oanh cổ xanh có kích thước trung bình (13 cm) trong họ đớp ruồi. Chim có thân trên màu nâu trừ đuôi màu đen và hai mảng đỏ ở hai bên. Chim có mày trắng đậm. Chim trống có cổ họng nhiều màu như cầu vồng với phần lớn màu xanh dương, tiếp theo là các màu đen, trắng và nâu đậm.

Description:

Siberian blue throat is medium sized bird (13 cm) in flycatcher family. It has plain brown above except for the distinctive black tail with red side patches. It has a strong white supercilium. The male’s throat has a rainbow-like blue with successive black, white and rust coloured borders.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bìm bịp lớn – Greater Coucal

P5DA4858_L2048
Bìm bịp lớn – Greater Coucal, 8/2018, Thác Mai

Mô tả:

Bìm bịp lớn là loài chim kích thước lớn trong họ cu cu (khoảng 50cm). Chim có đầu, lưng trên và thân dưới màu đen, lưng dưới và cánh màu nâu hạt dẻ. Chim có mắt nổi bật màu đỏ đậm.

Description:

Greater Coucal is a large species of cuckoo (about 50cm). It has black head, upper mantle and underside, chestnut brown back and wings. It has distinctive ruby red eyes.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bông lau họng vạch / Stripe-throated bulbul

P5DA9963_L640
Bông lau họng vạch / Stripe-throated bulbul, Sơn Trà, 1/2018

Mô tả:

Bông lau họng vạch là loài có kích thước trung bình (khoảng 20 cm) trong họ chào mào. Chim có sọc vàng rất nổi bật trên đỉnh đầu, quanh tai, cổ và ngực trên. Chim có thân dưới màu xám với các sọc trắng nhỏ. Chim thường kết đôi vào mùa hè, làm tổ như một cái cốc nhỏ trong bụi thấp (khoảng 1 mét so với mặt đất).

Description:

Stripe-throated bulbul is medium-sized song bird (about 20cm) under the bullbul family.  It has distinctively yellow streaks on forecrown, ear-coverts, throat and upper breast and greyish with narrow whitish streaks underparts. It breeds during summer and makes a small neat cup, in low bush (about 1 meter from ground).

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cò thìa mặt đen – Blackfaced Spoonbills

Cò thìa mặt đen – Blackfaced Spoonbills, Xuân Thủy, 1/2018

Mô tả:

Cò thìa mặt đen là một loài chim nước lớn với mỏ đặc trưng giống như một cái thìa. Loài này có phần mặt đen nhẵn và một bộ lông trắng nổi bật. Chim kiếm ăn bằng phương pháp mò, lội nước và quét mỏ từ bên này sang bên kia để kiếm thức ăn.

Description:

The Black-faced Spoonbill (Platalea minor) is a large white wading bird with a distinctively shaped beak-looking like a spoon. It has bare and black face and white plumage. It uses  a tactile method of feeding, wading in the water and sweeping their beaks from side-to-side to detect prey.

Clips:

Thông tin thú vị:

Cò thìa mặt đen đến năm 2012 được ghi nhận là 2692 con với ước tính tổng số khoảng 1600 con.

Interesting facts:

The black-faced spoonbill population in the 2012 census was recorded at 2,693 birds, with an estimation of 1,600 mature birds. 

Continue reading

Diều đầu trắng / Eastern Marsh-harrier

Diều đầu trắng (chim non) – Eastern Marsh-harrier (juvenile), Xuân Thủy, 12/2025

Mô tả:

Diều đầu trắng là loài có kích thước lớn trong nhóm diều (khoảng 50 cm). Chim trống có nhiều sọc đen trên cổ và ngực trắng, nhiều vảy trắng trên thân trên và cánh, thân dưới trắng. Chim mái thân dưới mùa nâu nhạt. Chim non toàn thân nâu đậm với đầu nhạt màu, dải trắng ngang ngực dưới và nhiều sọc tối màu hơn ở trên cổ.

Description:

Eastern Marsh-harrier is large sized species in harrier group (about 50 cm). Male has black streaks on white neck and breast, pale scaling on upperparts and wing-coverts, and white underparts. Female has dull rufous underparts. Juvenile has uniform dark
brown with pale hood, pale band across lower throat and darker streaking on neck.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Sẻ thông đầu xám – Grey-capped greenfinch

P5DA0695_L640
Sẻ thông đầu xám – Grey-capped greenfinch, Hà Nội, 2/2017

Mô tả:

Sẻ thông đầu xám là một loài sẻ có kích thước trung bình, dài khoảng 13 cm với mỏ khỏe, và đuôi ngắn chẻ vừa. Chim có mảng tối màu xung quanh mắt, đầu đến gáy màu xám và có sọc trắng nổi bật trên cánh màu đen. Lưng chim màu nâu tối với gốc đuôi màu vàng sáng. Phần thân dưới chim màu nâu nhạt. Chim trống và mái tương đối giống nhau.

Description:

The grey-capped greenfinch is a medium sized finch about 13 cm in length, with a strong bill and a short slightly forked tail. It has dark patches around it’s eyes, the grey from the the head to nape and distinctive white streaks in the black wings. It’s back is dark brown with bright yellow rump. The underpart is light brown. Both sexes are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading