Cu cu đen – Square tailed drongo cuckoo

P5DA1646_L2048

Cu cu đen – Square tailed drongo cuckoo, Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Cu cu đen là loài có kích thước trung bình trong nhóm cu cu (khoảng 24cm). Chim có hình dáng giống chèo bẻo nhưng có mỏ mỏng và ngắn hơn. Chim có toàn bộ lông màu xanh đen với mảng nhỏ trắng sau gáy, nhiều sọc trắng ngang dưới lông bao đuôi và mặt dưới lông đuôi và có đuôi hơi chẻ. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Square-tailed drongo-cuckoo is medium sized species in cuckoo group. (about 24 cm). It looks like drongo but it is slender and shorter downcurved bill. Ii has  glossy greenish-black plumage with a small white feathers on nape, white small bars on vent and under-tail coverts and slightly forked tail. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Phường chèo đen – Bar wing flycatcher shrike

Phường chèo đen (con mái) – Bar wing flycatcher shrike (female), Măng Đen, 2/2022

Mô tả:

Phường chèo đen là loài có kích thước trung bình (khoảng 14 cm). Chim trống có đỉnh đầu và thân trên màu đen, mảng trắng nổi bật trên cánh đen bóng, thân dưới màu trắng đục trong khi chim mái giống chim trống nhưng thân trên màu nâu.

Description:

Bar wing flycatcher-shrike is medium sized species (about 14 cm). Male has black crown and upperparts, prominent long white wing patch in glossy black, whitish underparts while female has brown upperparts

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Cú vọ – Asian barred owlet

P5DA1070_L2048
Cú vọ – Asian barred owlet, Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Cú vọ là loài có kích thước tương đối lớn trong nhóm cú vọ (khoảng 22 cm). Chim có đầu tròn (không có tai), mày mắt trắng nhỏ, mắt vàng, lông màu nâu xám với nhiều sọc ngang trắng trên thân trên và đầu, bụng, ngực và hông trắng với nhiều sọc lớn màu nâu. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Asian barred owlet is fairly large species in owlet group (about 22 cm). It has rounded head (no ear-tufts), narrow whitish eyebrows, yellow eyes. gray brown plumage with dense whitish bars in upperparts and head, white ventral line, belly and lower flanks with broad brown streaks. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bách thanh nhỏ / Burmese shrike

P5DA0644_L2048
Bách thanh nhỏ (con trống) / Burmese shrike (male), Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Bách thanh nhỏ là loài có kích thước trung bình trong nhóm bách thanh (khoảng 20 cm). Con trống có đầu đen, thân trên màu nâu hạt dẻ đậm với mảng trắng nổi bật trên cánh đen, cằm đến hết thân dưới trắng, đuôi trên màu đen với viền ngoài đuôi trắng. Chim mái nhạt màu hơn chim trống.

Description:

Burmese shrike is medium sized species in shrike group (about 20 cm). Male has dark head and mask, rufous-chestnut upperparts with distinctive white patch in black wing, whitish chin and underparts and and blackish, strongly white-edged uppertail. Female is duller.

Clips:

Thông tin thú vị:

Bách thanh nhỏ chỉ có hai loài phụ. Trong hình là loài phụ đặc hữu của Việt Nam (khu vực phía Nam Đà Lạt) có đỉnh đầu và gáy đen hơn, màu nâu hạt dẻ thân trên cũng đậm hơn.

Interesting facts: 

There is two subspecies whereas one (in the photo) is endemic subspecies in Vietnam (South of DaLat plateau) which has much darker, blackish-slate crown and nape and darker chestnut upperparts.

Continue reading

Chồn bay Sunda – Sunda flying lemur

P5DA8119_L2048

Chồn bay Sunda – Sunda flying lemur, Mã Đà, 9/2019

Mô tả:

Chồn bay Sunda là loài duy nhất trong nhóm chồn bay có thể quan sát ở Việt Nam. Nó là loài có kích thước lớn (khoảng 40 cm), lông ngắn, bụng trắng, lưng nhiều đốm trắng đen có móng sắc, chân khỏe giúp trèo lên cây và một mảng da (gọi là cánh) giữa hai khửu tay giúp nó được không khí nâng lên khi bay.

Description:

Sunda flying lemur is only species in Colugo group which can be observed in Vietnam. It is large species (about 40 cm). It has short fur, white belly, gray and black mottled back, strong feet with sharp nails to help it climbs up, and a flap of skin called a patagium between their arms to help it to catch the air when flying.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích chân khỏe – Brownish flanked bush warbler

20191224_ThuyLinh_T9H05250_L2048

Chích chân khỏe – Brownish flanked bush warbler, Thanh Trì, 12/2019

Chích chân khỏe là loài có kích thước trung bình trong nhóm chích bụi (khoảng 11cm). Bộ lông chim phần lớn màu nâu với phần từ cổ họng đến giữa bụng trắng hơn, mày xám nhạt, sườn nâu đỏ và phần trên đuôi đậm màu. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Brownish flanked bush warbler is a medium-sized bush-warbler (about 11cm). It has overall brownish plumage with whiter on throat to belly-center, greyish-white supercilium, buffy-brownish flanks and dark uppertail. Male and female are similar

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chèo chẹo lớn – Large hawk cuckoo

P5DA0329_L2048

Chèo chẹo lớn (con non) – Large hawk cuckoo (juvenile), Thanh Trì, 12/2019

Mô tả:

Chèo chẹo lớn là loài lớn nhất trong nhóm chèo chẹo (khoảng 40 cm). Chim có vòng mắt vàng nổi bật, đỉnh đầu màu xám nhạt, cằm đen, thân trên màu xám nâu với nhiều sọc ngang màu nâu sáng trên cánh, nhiều sọc dọc tối màu trên cổ họng và ngực, nhiều chấm nhỏ dưới phần ngực, bụng và sườn. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Large-hawk cuckoo is largest species in hawk-cuckoo group (about 40 cm). It has distinctive yellow eyerings,  slaty-grey crown, extensively dark chin, greyish-brown upperparts with rufous bars on the wings, prominent dark streaks on lower throat and breast, dark spots/bars on lower breast, belly and flanks. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Oanh Nhật Bản / Japanese Robin

P5DA8833_L2048
Oanh Nhật Bản / Japanese robin, 12/2019, Hà Nội

Mô tả:

Oanh Nhật là loài có kích thước lớn trong nhóm Oanh (khoảng 15 cm). Chim trống có đầu và ngực màu cam nổi bật, vòng đen ngang ngực, bụng xám xanh, từ đỉnh đầu đến hết thân trên nâu tối, đuôi trên màu nâu hạt dẻ. Chim mái giống chim trống nhưng màu cam nhạt hơn và không có vòng đen ngang ngực.

Description:

Japanese robin is large sized species in robin group (about 15 cm). Male has distinctive rufous orange head and breast, dark breast-band, grey belly, fulvous-brown crown and rufous-chestnut uppertail. Female is similar to male except duller head and breast-band.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích bụng hung – Buff throated Warbler

P5DA4681_L2048

Chích bụng hung – Buff throated warbler, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Chích bụng hung là loài có kích thước trung bình trong nhóm chích lá (khoảng 11cm). Chim có lông mày, cổ họng và thân dưới vàng sáng, thân trên màu olive pha màu nâu, cánh và đuôi màu đậm. Chim trống và mái tương tự nhau.

Description:

Buff throated warbler is  medium-sized species in leaf-warbler group (about 11cm). It has yellowish-buff supercilium, throat and underparts, brownish-olvie upperparts and dark wing and uppertail. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading