Khướu mào cổ trắng – White collared Yuhina

P5DA3155_L2048.jpg

Khướu mào cổ trắng – White collared Yuhina, Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Khướu mào cổ trắng là loài có kích thước tương đối lớn trong nhóm khướu mào (khoảng 16 cm). Chim nổi bật với mào dựng có mảng trắng lớn, nhiều sọc nhạt màu nhỏ ngang tai, thân trên và ngực trên màu nâu xám, cánh đen và bụng trắng nhạt.

Description:

White collared yuhina is relative large species in yuhina group (about 16cm). It has prominent tall crest with broad white patch, pale streaks on ear-coverts, mostly brownish-grey upperparts and upper-breast, black wing and whitish belly. 

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Chích đớp ruồi mặt đen / Black-faced warbler

Chích đớp ruồi mặt đen / Black-faced warbler, Nậm Cam, 3/2024

Mô tả:

Chích đớp ruồi mặt đen là loài chích nhỏ (chỉ khoảng 10 cm). Chim nổi bật với mảng lông vàng lớn ở lông mày và cổ, mặt đen, đỉnh đầu, gáy và phần ngang ngực trên màu xám nhạt, ngực dưới và bụng màu trắng, và lông bao đuôi dưới hơi vàng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Black-faced warbler is small warbler (about 10 cm). It has prominent yellow supercilium and throat, blackish mask, pale grey crown, nape and upper breast-sides, whitish lower breast and belly, and yellow undertail-coverts. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hút mật bụng vàng / Mrs Gould’s sunbird

P5DA0881_L2048

Hút mật bụng vàng (con trống) / Mrs Gould’s sunbird (male), Fanxipan, 10/2019

P5DA1084_L2048

Hút mật bụng vàng (con trống non) / Mrs Gould’s sunbird (male juvenile), Fanxipan, 10/2019

P5DA0928_L2048

Hút mật bụng vàng (con mái ) / Mrs Gould’s sunbird (female), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Hút mật bụng vàng là loài có kích thước trung bình trong nhóm hút mật (khoảng 15 cm). Chim trống có thân trên đỏ đậm, ngực đỏ tươi với mảng xanh da trời ánh tím ở tai và cổ, bụng vàng và đuôi dài màu xanh da trời. Chim mái tương tự như các loài hút mật khác có thân trên màu olive và thân dưới vàng nhạt.

Description:

Mrs Gould’s sunbird is medium sized species in sunbird group (about 15 cm). Male has dark red upperpart, bright red upperbreast with purple-blue band on ear-coverts,
throat, yellow belly, blue long tail. Female is similar to other sunbirds with olive upperpart and pale yellow belly.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Khướu đuôi vằn Vân Nam – Western Spectacled barwing

P5DA5452_L2048

Khướu đuôi vằn Vân Nam – Western spectacled barwing, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Khướu đuôi vằn Vân Nam là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu vằn (khoảng 24 cm). Chim có phần lớn bộ lông màu nâu sáng với mảng olive xám ở tai, vành mắt trắng nổi bật và nhiều sọc đen ở trên cánh và lông đuôi.

Description:

Western spectacled barwing is medium sized species in barwing group (about 24 cm). It has mainly rufous plumage with greyish-olive ear-coverts and distinctive white eye-ring and heavy blackish bars on wing and uppertail.

Clips

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích chòe nước nhỏ – Little forktail

P5DA4910_L2048

Chích chòe nước nhỏ – Little forktail, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Chích chòe nước nhỏ là loài có kích thước nhỏ nhất trong nhóm chích chèo nước (khoảng 13 cm). Chim chỉ có hai màu trắng đen với thân trên, cổ và ngực trên màu đen, trán và thân dưới màu trắng.

Description:

Little forktail is smallest species in forktail group (about 13 cm). It is only black and white bird with grossly black upperparts, throat and upper-breast, and white forehead and underparts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bông lau ngực nâu – Brown breasted bulbul

P5DA4753_L2048
Bông lau ngực nâu – Brown breasted bulbul, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Bông lau ngực nâu là loài có kích thước trung bình trong nhóm bông lau (khoảng 20 cm). Chim có mào đen ngắn nổi bật trên phần cổ màu trắng, ngực nâu, thân trên và đuôi nâu đậm, thân dưới trắng mờ và lông bao đuôi dưới vàng đậm. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Brown-breasted bulbul is medium sized species in bulbul group (about 20 cm). It has distinctive black short crest and prominent white throat, brown chest, deep brown upperparts and tail, whitish underparts and deep yellow vent. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hoét đá họng trắng / White-throated rock thrush

P5DA6184_L2048
Hoét đá họng trắng (con trống ngoài mùa sinh sản) / White-throated rock thrush (male in non-breeding season), Hà Nội, 10/2019

Mô tả:

Khướu đá họng trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu đá (khoảng 18 cm). Chim trống và chim mái khác nhau. Chim trống ngoài mùa sinh sản có cổ họng trắng, thân dưới và lông bao trên đuôi màu hạt dẻ, đỉnh đầu, gáy và lông đuôi màu xanh dương, nhiều vảy đen và mảng trắng trên cánh.

Description:

White-throated rock thrush is medium sized species in rock thrush group (about 18 cm). Male and female are different. Male (in non-breeding season) has distinctive white throat, chestnut underparts and rump, blue crown, nape and uppertail, and white patch and black scales their wing.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Gõ kiến nhỏ ngực đỏ – Crimson breasted woodpecker

P5DA4264_L2048.jpg
Gõ kiến nhỏ ngực đỏ (con trống) – Crimson breasted woodpecker (male), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Gõ kiến nhỏ ngực đỏ là loài có kích thước tương đối nhỏ trong nhóm gõ kiến (khoảng 18 cm). Chim có thân trên màu đen với một mảng trắng lớn và một vài chấm nhỏ trên cánh, mảng đỏ nổi bật trên ngực và lông bao đuôi dưới, và sọc đen lớn ở thân dưới. Chim trống có thêm mảng đỏ ở gáy trong khi chim mái không có.

Description:

Crimson breasted woodpecker is relatively small sized species in woodpecker group (about 18 cm). It has black upperparts with one large white patch and some small spotting on the wings, distinctive red patches in breast and vent, and heavy dark streaks on underparts. Male has red patch in his nape but not female. 

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mào cổ hung / Whiskered yuhina

P5DA4938_L2048
Khướu mào cổ hung / Whiskered yuhina, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Khướu mào cổ hung là loài có kích thước nhỏ trong nhóm khướu mào (khoảng 13 cm). Chim có mào màu nâu dựng đứng đặc trưng, vành mắt trắng, mảng hung lớn từ vai đến gáy, thân trên màu nâu và phần từ cổ họng đến lông bao đuôi màu trắng với sườn màu nâu đậm có nhiều sọc trắng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Whiskered yuhina is small bird in yuhina group (about 13 cm). It has distinctive erected crest, white eyering, broad rufous band from shoulder to nape, brown upperparts and white throat to vent and dull buffish olive-brown flanks with white streaks. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading