Phường chèo xám / Black-winged cuckooshrike

P5DA6938_L2048
Phường chèo xám (con mái) / Black-winged cuckooshrike (female)

Mô tả:

Phường chèo xám là loài có kích thước trung bình trong nhóm phường chèo (khoảng 22 cm). Chim trống có thân trên xám với cánh xanh, thân dưới xám nhạt. Chim mái nhìn chung nhạt màu hơn chim trống với mày mắt rất nhỏ và mờ, nhiều vảy nâu nhạt trên thân dưới và các sọc đen dưới đuôi trắng.

Description:

Black winged cuckooshrike is medium sized species in cuckooshrike group (about 22 cm). Male has grey upper-parts with black wing, paler on underparts. Female is overall paler than male with vaguely paler supercilium, light brown scales on underparts, and blackish bars on whitish under-tail.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cú muỗi xám – Grey nightjar

P5DA5170_L2048
Cú muỗi xám (con mái) – Grey nightjar (female), Thanh Trì, 3/2020

Mô tả:

Cú muỗi xám là loài có kích thước nhỏ đến trung bình trong nhóm cú muỗi (khoảng 25 cm). Chim trống có mỏ nhỏ cong rất dễ nhận, nhiều vảy nâu sáng và trắng toàn thân, (không có vảy nâu sáng trên gáy), chân ngắn và yếu. Chim mái nhỏ hơn và không có mảng nâu sáng trên cánh.

Description:

Grey nightjar is low to medium sized species in nightjar group (about 25 cm). Male has unmistakable small curve bill, white and rufous scaled plumage (but no rufous in the nape), very short and weak feet. Female is smaller and have no rufous wing-patches.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hút mật họng đen – Purple sunbird

P5DA0372_L2048
Hút mật họng đen (con trống) / Purple sunbird (male), Yok Don, 2/2020

P5DA1224_L2048

Hút mật họng đen (con mái) – Purple sunbird (female), Yok Don, 2/2020

Mô tả:

Hút mật họng đen là loài có kích thước trung bình trong nhóm hút mật (khoảng 10cm). Chim trống có đỉnh đầu và lưng màu xanh bóng, sọc ngang cổ màu xanh tím nổi bật, thân dưới màu đen và cánh màu xám đậm. Chim mái tương tự chim mái khác nhưng bụng và phần dưới đuôi màu vàng nhạt hơn.

Description:

Purple sunbird is medium sized species in sunbird group (about 10 cm). Male is glossy blue crown to back, distinctive purplish band cross its throat, black underparts, and dark grey wings. Female is similar to other sunbird but belly and undertail-coverts paler yellow.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Yến mào – Crested treeswift

P5DA1834_L2048
Yến mào (chim trống) – Crested treeswift (male), Yok Don, 2/2020
P5DA1365_L2048
Yến mào (chim trống) – Crested treeswift (male), Yok Don, 2/2020

Mô tả:

Yến mào là loài chim có kích thước nhỏ (khoảng 20 cm). Chim trống có mặt và phần cổ trên màu nâu nhạt nổi bật, có mào dựng và cánh dài màu xám, thân trên xám nhạt và bụng và lông bao đuôi dưới màu trắng. Chim mái giống chim trống nhưng không có phần màu nâu nhạt trên mặt và cổ họng

Description:

Crested treeswift is small species (about 20 cm). Male has distinctive rufous head sides and upper throat, grey erected crest and long wing, pale grey upper part and whitish belly and vent. Female is similar to male but missing the rufous of head and throat.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

P5DA1605_L2048
Yến mào (chim trống) – Crested treeswift (male), Yok Don, 2/2020

Continue reading

Lách tách đầu đen / Black-crowned fulvetta

P5DA5089_L2048.jpg
Lách tách đầu đen – Black crowned fulvetta, Yangly, 1/2020

Mô tả:

Lách tách đầu đen là loài có kích thước trung bình trong nhóm lách tách (khoảng 12 cm). Chim có đỉnh đầu đen đặc trưng với nhiều sọc trắng đục, vạch trên lông mày rộng màu trắng, lông che tai đen, thân trên màu nâu olive và thân dưới màu nâu nhạt. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Black-crowned fulvetta is medium species in fulvetta group (about 12 cm). It has distinctive blackish crown with small whitish streaks, broad white supercilium and small black ear-coverts, olive-brown upperparts and dull rufous underparts. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Lách tách đầu đen chỉ có thể quan sát duy nhất tại Cao nguyên Langbian, phía Nam Việt Nam.

Interesting facts:

It has been seen only in Langbian Plateau in S Annam (S Vietnam).

Đớp ruồi Mugi / Mugimaki flycatcher

P5DA3976_L2048.jpg
Đớp ruồi Mugi (con trống) / Mugimaki flycatcher (male), Di Linh, 1/2020
P5DA6018_L2048
Đớp ruồi Mugi (con mái) / Mugimaki flycatcher (female), Hà Nội, 4/2020

Mô tả:

Đớp ruồi Mugi là loài có kích thước trung bình nhỏ trong nhóm đớp ruồi (13 cm). Chim trống có đầu màu xanh xám đậm với vạch lông mày trắng ngắn, thân trên xám với mảng cánh trắng lớn, cổ đến phần bụng trên màu cam sáng, lông bao đuôi dưới trắng. Chim mái có thân trên xám nâu và lông mày nhạt màu hơn.

Description:

Mugimaki flycatcher is a medium-sized to small flycatcher (about 13 cm). Male has dark blue head with short white supercilium, grey upperparts with large white wing-patch, and bright rufous-orange throat to upper belly and white vent. The female has rufous grey upperparts and paler suppercilium. 

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Gà so họng trắng / Bar backed partridge

P5DA3359_L2048
Gà so họng trắng / Bar backed partridge, Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Gà so họng trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm gà so (khoảng 28 cm). Chim có lông mày lớn và phần cổ trên màu trắng, ngực màu nâu ấm, nhiều sọc đen trên lưng và nhiều mảng đen lẫn trắng trên sườn và cánh. Chim trống và mái giống nhau

Description: 

Bar-backed partridge is medium sized partridge (about 28 cm). It broad white  supercilium and upper throat, warm brown breast, heavy black barring on back and large black-and-white markings on flank and wing. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Cú vọ – Asian barred owlet

P5DA1070_L2048
Cú vọ – Asian barred owlet, Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Cú vọ là loài có kích thước tương đối lớn trong nhóm cú vọ (khoảng 22 cm). Chim có đầu tròn (không có tai), mày mắt trắng nhỏ, mắt vàng, lông màu nâu xám với nhiều sọc ngang trắng trên thân trên và đầu, bụng, ngực và hông trắng với nhiều sọc lớn màu nâu. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Asian barred owlet is fairly large species in owlet group (about 22 cm). It has rounded head (no ear-tufts), narrow whitish eyebrows, yellow eyes. gray brown plumage with dense whitish bars in upperparts and head, white ventral line, belly and lower flanks with broad brown streaks. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Oanh Nhật Bản / Japanese Robin

P5DA8833_L2048
Oanh Nhật Bản / Japanese robin, 12/2019, Hà Nội

Mô tả:

Oanh Nhật là loài có kích thước lớn trong nhóm Oanh (khoảng 15 cm). Chim trống có đầu và ngực màu cam nổi bật, vòng đen ngang ngực, bụng xám xanh, từ đỉnh đầu đến hết thân trên nâu tối, đuôi trên màu nâu hạt dẻ. Chim mái giống chim trống nhưng màu cam nhạt hơn và không có vòng đen ngang ngực.

Description:

Japanese robin is large sized species in robin group (about 15 cm). Male has distinctive rufous orange head and breast, dark breast-band, grey belly, fulvous-brown crown and rufous-chestnut uppertail. Female is similar to male except duller head and breast-band.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading