Nhạn bụng vằn – Striated swallow

Nhạn bụng vằn – Striated swallow, Lào Cai, 10/2019

Mô tả:

Nhạn bụng vằn là loài có kích thước tương đối lớn trong nhóm nhạn (khoảng 18 cm chưa bao gồm đuôi). Chim có thân trên màu xanh da trời đậm, mảng nhỏ màu da cam đậm ở cổ và lông bao đuôi trên, nhiều sọc tối màu trên thân dưới màu trắng, và đuôi chẻ dài. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Striated swallow is a relatively large sized species in swallow group (about 18 cm excluding forked-tail). It has dark blue upperparts with orange-rufous nuchal collar and rump, and heavy dark-streaked whitish underparts, and long forked-tail. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Nhạn nâu đỏ Á Châu – Asian plain martin

Nhạn nâu đỏ Á Châu – Asian plain martin, Hà Nội, 10/2021

Mô tả:

Nhạn nâu đỏ Á Châu là loài có kích thước nhỏ nhất trong nhóm nhạn (khoảng 10 cm). Chim có thân trên màu nâu, cổ và ngực màu nâu xám không có dải phân cách cổ và ngực, thân dưới màu trắng đục. Chim có đuôi chẻ nông nhất trong các loài nhạn.

Description:

Asian plain martin is the smallest sized species in the martin group (about 10 cm). It has brown upperparts, greyish-brown throat and breast without breast band and whitish underparts. The Asian plain martin has least shallow tail-folk among the martin group.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Họa mi mỏ ngắn – Yellow eyed babbler

P5DA2116 (2)_L2048

Họa mi mỏ ngắn – Yellow eyed babbler, Yok Don, 2/2020

Mô tả:

Họa mi mỏ ngắn là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu bụi (khoảng 18 cm). Chim có mỏ khỏe, ngắn màu đen, vành mắt vàng cam, cổ và ngực trắng nổi bật, thân dưới màu trắng xám và thân trên màu nâu với đuôi rất dài.

Description: 

Yellow-eyed babbler is medium sized species in babbler group (about 18 cm). It has strong short black bill, yellow-orange eye-ring, distinctive white breast, grayish white underparts and brown upperparts with long tail.

Clips:

Thông tin thú vị:

Vì thân trên màu nâu với đuôi dài nên chim rất giống chim chiền chiện.

Interesting facts:

Since it has brown upperparts and long tail, it looks very similar to plain prinia.

 

Đớp ruồi rừng ngực nâu / Brown-chested jungle flycatcher

P5DA6584_L2048

Đớp ruồi rừng ngực nâu / Brown-chested jungle flycatcher, Hanoi, 9/2019

Mô tả:

Đớp ruồi rừng ngực nâu là loài có kích thước tương tự như các loài đớp ruồi khác (khoảng 15 cm). Chim có đầu màu nâu, mỏ to với mỏ dưới nhạt màu hơn, thân trên màu nâu xám, cổ họng có đốm, ngực trên nâu nhạt và bụng màu trắng. Đớp ruồi rừng ngực nâu rất giống với đớp ruồi ngực nâu.

Description:

Brown-chested jungle flycatcher is similar size with other in flycatcher group (15 cm). It has a brown head, stout bill with pale yellow lower mandible,  grey brownish upperparts, mottled throat, dull brownish upper breast and whitish belly. It looks very similar to brown breast flycatcher.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích bông cánh vàng – Dark necked tailorbird

P5DA9738_L2048

Chích bông cánh vàng – Dark necked tailorbird , Sơn Trà, 1/2018

Mô tả:

Chích bông cánh vàng là chim có kích thước trung bình trong họ Chiền chiện (khoảng 12 cm). Vào mùa sinh sản, toàn bộ cổ họng và ngực trên của con trống đen xám trong khi con mái không chuyển màu đen. Ngoài mùa sinh sản, con trống và con mái giống nhau. Chúng đều có đỉnh đầu nâu đỏ, thân trên màu vàng pha xanh lá cây và thân dưới trắng với phần dưới đuôi vàng.

Description:

Dark necked tailorbird is medium sized species under the Cisticolidae family (about 12 cm). In breeding season, male has solid blackish-grey lower throat and upper breast which is not seen in female. In non-breeding season, male and female are similar. They both have rufous crown, yellowish green upperparts and whitish underpart with yellow vent.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading