Khướu đuôi vằn Vân Nam – Western Spectacled barwing

P5DA5452_L2048

Khướu đuôi vằn Vân Nam – Western spectacled barwing, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Khướu đuôi vằn Vân Nam là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu vằn (khoảng 24 cm). Chim có phần lớn bộ lông màu nâu sáng với mảng olive xám ở tai, vành mắt trắng nổi bật và nhiều sọc đen ở trên cánh và lông đuôi.

Description:

Western spectacled barwing is medium sized species in barwing group (about 24 cm). It has mainly rufous plumage with greyish-olive ear-coverts and distinctive white eye-ring and heavy blackish bars on wing and uppertail.

Clips

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích chòe nước nhỏ – Little forktail

P5DA4910_L2048

Chích chòe nước nhỏ – Little forktail, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Chích chòe nước nhỏ là loài có kích thước nhỏ nhất trong nhóm chích chèo nước (khoảng 13 cm). Chim chỉ có hai màu trắng đen với thân trên, cổ và ngực trên màu đen, trán và thân dưới màu trắng.

Description:

Little forktail is smallest species in forktail group (about 13 cm). It is only black and white bird with grossly black upperparts, throat and upper-breast, and white forehead and underparts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bông lau ngực nâu – Brown breasted bulbul

P5DA4753_L2048
Bông lau ngực nâu – Brown breasted bulbul, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Bông lau ngực nâu là loài có kích thước trung bình trong nhóm bông lau (khoảng 20 cm). Chim có mào đen ngắn nổi bật trên phần cổ màu trắng, ngực nâu, thân trên và đuôi nâu đậm, thân dưới trắng mờ và lông bao đuôi dưới vàng đậm. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Brown-breasted bulbul is medium sized species in bulbul group (about 20 cm). It has distinctive black short crest and prominent white throat, brown chest, deep brown upperparts and tail, whitish underparts and deep yellow vent. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hoét đá họng trắng / White-throated rock thrush

P5DA6184_L2048
Hoét đá họng trắng (con trống ngoài mùa sinh sản) / White-throated rock thrush (male in non-breeding season), Hà Nội, 10/2019

Mô tả:

Khướu đá họng trắng là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu đá (khoảng 18 cm). Chim trống và chim mái khác nhau. Chim trống ngoài mùa sinh sản có cổ họng trắng, thân dưới và lông bao trên đuôi màu hạt dẻ, đỉnh đầu, gáy và lông đuôi màu xanh dương, nhiều vảy đen và mảng trắng trên cánh.

Description:

White-throated rock thrush is medium sized species in rock thrush group (about 18 cm). Male and female are different. Male (in non-breeding season) has distinctive white throat, chestnut underparts and rump, blue crown, nape and uppertail, and white patch and black scales their wing.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Gõ kiến nhỏ ngực đỏ – Crimson breasted woodpecker

P5DA4264_L2048.jpg
Gõ kiến nhỏ ngực đỏ (con trống) – Crimson breasted woodpecker (male), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Gõ kiến nhỏ ngực đỏ là loài có kích thước tương đối nhỏ trong nhóm gõ kiến (khoảng 18 cm). Chim có thân trên màu đen với một mảng trắng lớn và một vài chấm nhỏ trên cánh, mảng đỏ nổi bật trên ngực và lông bao đuôi dưới, và sọc đen lớn ở thân dưới. Chim trống có thêm mảng đỏ ở gáy trong khi chim mái không có.

Description:

Crimson breasted woodpecker is relatively small sized species in woodpecker group (about 18 cm). It has black upperparts with one large white patch and some small spotting on the wings, distinctive red patches in breast and vent, and heavy dark streaks on underparts. Male has red patch in his nape but not female. 

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mào cổ hung / Whiskered yuhina

P5DA4938_L2048
Khướu mào cổ hung / Whiskered yuhina, Sapa, 10/2019

Mô tả:

Khướu mào cổ hung là loài có kích thước nhỏ trong nhóm khướu mào (khoảng 13 cm). Chim có mào màu nâu dựng đứng đặc trưng, vành mắt trắng, mảng hung lớn từ vai đến gáy, thân trên màu nâu và phần từ cổ họng đến lông bao đuôi màu trắng với sườn màu nâu đậm có nhiều sọc trắng. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Whiskered yuhina is small bird in yuhina group (about 13 cm). It has distinctive erected crest, white eyering, broad rufous band from shoulder to nape, brown upperparts and white throat to vent and dull buffish olive-brown flanks with white streaks. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chim sâu ngực đỏ / Fire-breasted flowerpecker

P5DA4052_L1024

Chim sâu ngực đỏ / Fire-breasted flowerpecker, Fanxipan, 10/2019

Mô tả;

Chim sâu ngực đỏ là loài kích thước nhỏ trong họ chim sâu (khoảng 9 cm). Con trống và mái rất khác nhau. Chim trống có đỉnh đầu và thân trên màu xanh bóng và thân dưới màu nâu đậm với mảng đỏ nổi bật ở ngực và sọc đen ở giữa bụng. Chim mái tương tự các loài khác trong họ chim sâu có thân trên xanh ô liu và thân dưới màu nâu đậm.

Description:

Fire breasted flowerpecker is small bird in flowerpecker group (about 9 cm). Male and female are different. Male has glossy dark greenish-blue, crown and upperparts and buffish underparts with distinctive red breast-patch and black line on belly-center. Female is very similar to other flowerpecker female with dark greenish-olive upperparts and buffish underparts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi đầu xanh – Sapphire Flycatcher

P5DA4011_L2048

Đớp ruồi đầu xanh (con trống ngoài mùa sinh sản) – Sapphire Flycatcher (male in non-breeding season), Fanxipan, 10/2019

P5DA3984_L2048

Đớp ruồi đầu xanh (con mái) – Sapphire Flycatcher (female), Fanxipan, 10/2019

Mô tả:

Đớp ruồi đầu xanh là loài có kích thước nhỏ trong nhóm đớp ruồi (chỉ khoảng 11 cm). Chim trống và mái rất khác nhau. Chim trống trong mùa sinh sản có bộ lông phần lớn màu xanh da trời sáng với cổ và ngực màu cam, bụng và lông bao dưới đuôi màu trắng trong khi ngoài mùa sinh sản thì phần đầu và thân trên đổi thành màu nâu ấm. Chim mái tương đối giống chim trống ngoài mùa sinh sản nhưng có cánh và lông trên đuôi màu nâu.

Description:

Sapphire Flycatcher is small species in flycatcher group (about 11 cm). Male and female are different. Male in breeding season has mostly bright blue plumage with orange throat and breast and white belly and vent whereas in non-breeding season, it has warm brown head and upperparts. Female is similar to non-breeding male but rufous wing and upper-tail. 

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

 

Khướu mỏ cong – Sickle billed scimitar babbler

P5DA2622_L2048.jpg

Khướu mỏ cong – Sickle billed scimitar babbler, 10/2019, Fanxipan

Mô tả:

Khướu mỏ cong là loài có kích thước trung bình trong nhóm họa mi đất (khoảng 20 cm). Chim có mỏ đen, dài, cong nổi bật (trắng dần phía đầu mỏ), đầu xám, cổ họng trắng với nhiều sọc đen nhỏ và toàn thân màu nâu.

Description:

Sickle-billed scimitar babbler is medium sized in scimitar babbler group (about 20 cm). It has distinctively very long, slender and sharply downturned blackish bill (paler to the tip), greyish head, whitish throat with dark streaks and brown plumage. 

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading