Sẻ đồng mặt đen – Black-faced bunting

Sẻ đồng mặt đen (chim trống) – Black-faced Bunting (male), Hà Nội, 4/2022

Mô tả:

Sẻ đồng mặt đen là chim có kích thước trung bình trong họ sẻ đồng (khoảng 15 cm) với mỏ màu hồng nhạt, thân trên màu nâu với nhiều sọc dày màu đen và thân dưới màu vàng với sọc nâu đậm ở sườn. Chim trống có đầu màu xám đen, mảng đen giữa mỏ và mắt và cổ họng màu vàng pha xanh lá cây trong khi chim mái có đầu màu nâu với lông mày màu trắng kem.

Description:

Black-faced bunting is a medium sized bird (about 15 cm) in the bunting family with a pink light bill, heavily streaked with black in it’s  brown upperparts and yellow underpart with dark brown streaks in it’s flank. The male has a dark grey head, black patches between the bill and eyes and greenish yellow throat  while the female has a brown head with creamy white supercilium.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Oanh cổ xanh – Siberian blue throat

P5DA7949_L2048
Oanh cổ xanh (chim trống) – Siberian blue throat (chim trống), Hà Nội, 2/2020

Mô tả:

Oanh cổ xanh có kích thước trung bình (13 cm) trong họ đớp ruồi. Chim có thân trên màu nâu trừ đuôi màu đen và hai mảng đỏ ở hai bên. Chim có mày trắng đậm. Chim trống có cổ họng nhiều màu như cầu vồng với phần lớn màu xanh dương, tiếp theo là các màu đen, trắng và nâu đậm.

Description:

Siberian blue throat is medium sized bird (13 cm) in flycatcher family. It has plain brown above except for the distinctive black tail with red side patches. It has a strong white supercilium. The male’s throat has a rainbow-like blue with successive black, white and rust coloured borders.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Oanh cổ đỏ / Siberian Rubythroat

P5DA2375_L2048
Oanh cổ đỏ (con trống) / Siberian Rubythroat (male), Hà Nội, 1/2019
P5DA2194_L2048
Oanh cổ đỏ (con mái) / Siberian Rubythroat (female), Hà Nội, 3/2018

Mô tả:

Oanh cổ đỏ là một loài chim nhỏ trong (khoảng 15cm) trong họ hoét, nổi bật với mỏ nhỏ màu đen ở giữa hai sọc trắng trên lông mày và hàm dưới. Chim có bộ lông màu nâu xám nhưng phần thân dưới nhạt hơn. Chim trống có cổ họng màu đỏ ruby nhưng cổ họng chim mái màu trắng. Màu đỏ ở cổ họng chim trống trong mùa đông đầu tiên nhạt hơn rất nhiều.

Description:

Siberian Rubythroat is small sized species (about 15cm) in the thrush family with  distinctive short white supercilium, white submoustachial stripe and small black bill. It has brownish-grey plumage but lighter underpart. The male has ruby throat but female has white throat. The throat of male in the first winder is much less brilliant.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Chim manh lưng xanh – Olive backed pipit

P5DA3592_L2048

Chim manh lưng xanh – Olive-backed pipit, Hà Nội, 2/2019

Mô tả:

Chim manh lưng xanh là loài chim nhỏ trong họ manh (khoảng 16 cm). Chim có mày trắng với vệt đen ở trên, sọc xanh nâu đậm ở thân trên và sọc trắng vàng trên ngực và sườn. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Olive-backed pipit is small sized species under pipit family (16 cm). It has whitish supercilium bordered black above,  greenish brown streaked upperparts and whitish to buff streaked on breast and flanks. Sexes are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chim sâu lưng đỏ – Scarlet-backed flowerpecker

P5DA4013_L2048

Chim sâu lưng đỏ (chim trống) – Scarlet-backed flowerpecker (male), Thac Mai, 8/2018

P5DA9713_L2048

Chim sâu lưng đỏ (chim mái) – Scarlet-backed flowerpecker (female), Hà Nội, 11/2017

Mô tả:

Chim sâu lưng đỏ là loài chim trong họ Chim sâu. Chim có kích thước nhỏ với đuôi ngắn, phần thân dưới trắng sữa, mắt và chân đen, mỏ cong nâu sậm. Chim trống có một dải lông đỏ trên lưng kéo dài từ đỉnh đầu đến phần đuôi trên trong khi chim mái có phần trên và dưới đuôi màu đỏ tươi.

Description:

The scarlet-backed flowerpecker (Dicaeum cruentatum) is a species in the flowerpecker family Dicaeidae. It is a small bird with a short tail, creamy white underparts, black eyes and legs, and a dark grey arched bill. The male has a bright red streak down its back from its crown to its tail coverts while the female has  scarlet upper tail coverts and rump.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích lá mỏ rộng – Large-billed leaf warbler

P5DA9802_L640

Chích lá mỏ rộng – Large-billed leaf warbler, Hà Nội, 11/2017

Mô tả:

Chích lá mỏ rộng là chim chích xanh lá có kích thước lớn khoảng (13 cm) với sọc trắng dài trên mắt, sọc ngang mắt xanh ô liu rộng và mỏ lớn đen với gốc mỏ dưới màu vàng cam. Chim có phần thân trên xanh lá đậm, thân dưới xám nhạt và phần dưới đuôi trắng.

Description:

Large-billed leaf warbler is a large-sized dark greenish leaf-warbler (about 13 cm)  with long white supercilium, broad olive eyestripe and large dark bill with pale orange base of lower mandible. It has greenish-olive upperpart, pale grayish underpart and white vent.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Vẹo cổ – Eurasian Wryneck

P5DA0153_L2048

Vẹo cổ (con trống ngoài mùa sinh sản) – Eurasian Wryneck (male in non breeding season), Hà Nội, 12/2017

Mô tả:

Vẹo cổ là một loài chim cỡ trung bình trong họ gõ kiến với chiều dài khoảng 16 cm. Chim trống ngoài mùa sinh sản có mỏ ngắn và sọc đen nhỏ từ mắt đến vai. Chúng có phần trên màu xám nâu đặc trưng với sọc đen lớn kéo dài ở giữa lưng từ gáy đến giữa lưng và phân thân dưới sọc và đốm nâu đậm.

Description:

Eurasian Wryneck is medium size in the woodpecker family with the length of approximately 16 cm. Male in non-breeding season has short bill and small black streaks from their eyes to shoulder. It has typical greyish-brown upper-part with broad dark central stripe on nape and mantle and light brown speckled and spotted underpart.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chiền chiện bụng hung / Plain prinia

Chiền chiện bụng hung (ngoài mùa sinh sản) / Plain prinia (non-breeding season), Hà Nội, 2/2022

Mô tả:

Chiền chiện bụng hung là một loài chim nhỏ trong họ chiền chiện (khoảng 13 cm). Chim dễ nhận ra với có lông mày trắng và một sọc đen nhạt trên gần đỉnh đầu. Trong mùa không sinh sản, chim có phần thân dưới màu nâu nhạt/màu da và phần thân trên nâu đậm hơn. Chim có đuôi dài đặc biệt vào mùa đông. Chim đực và chim mái rất giống nhau.

Description:

Plain prinia is small warbler (approximately 13 cm). It has white supercilium and slightly dark streaking on crown . In non breeding season, it has whitish brown/buff under-part, and warmer brown upper-part. It has specially long tail in winter. The sexes are identical.

Clip 1: Ngoài mùa sinh sản / Out of breeding season

Clip 2: Trong mùa sinh sản / In breeding season

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Sẻ bụi xám / Grey Bushchat

P5DA3378_L2048
Sẻ bụi xám (con trống) / Grey bushchat (male) Hanoi, 2/2018
P5DA3290_L2048

Mô tả:

Sẻ bụi xám là chim trong họ đớp ruồi với một vạch trắng dài trên lông mày và cổ ở cả con trống và con mái tuy nhiên các đặc điểm khác của chúng lại rất khác nhau. Con đực có mặt nạ đen, lưng và đuôi xám, phần thân dưới về cơ bản trắng trong khi con mái thừ có lưng nâu đậm và phần thân dưới nâu nhạt.

Description

The grey bushchat is bird in flycatcher family with long distinctive white supercilium and throat in both sexes, however, they are very different. The male has black mask, grey-fringed back, rump and generally white underpart while the female has dark brown back, rump and light grey underpart.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading