Choắt chân đỏ – Spotted redshank

P5DA2617_L2048

Choắt chân đỏ (ngoài mùa sinh sản) – Spotted redsank (non-breeding), Xuân Thủy, 10/2018

Mô tả:

Choắt chân đỏ là loài chim nước có kích thước trung bình (khoảng 30 cm) trong họ dẽ. Chim có chân và mỏ màu đỏ, lông dưới đuôi trắng. Chim thay lông hoàn toàn vào mùa đông. Chim thường có thân trên màu đen vào mùa hè và chuyển màu nhạt hơn nhiều vào mùa đông.

Description:

The spotted redshank is a medium sized shorebird (about 30cm) in the sandpiper family. It has a red legs and bill and white-rump. It’s plumage is completely moulted in winter. It has black upperparts in summer and much paler in winter time.

Clips:

Thông tin thú vị

Interesting facts:

Continue reading

Bìm bịp lớn – Greater Coucal

P5DA4858_L2048
Bìm bịp lớn – Greater Coucal, 8/2018, Thác Mai

Mô tả:

Bìm bịp lớn là loài chim kích thước lớn trong họ cu cu (khoảng 50cm). Chim có đầu, lưng trên và thân dưới màu đen, lưng dưới và cánh màu nâu hạt dẻ. Chim có mắt nổi bật màu đỏ đậm.

Description:

Greater Coucal is a large species of cuckoo (about 50cm). It has black head, upper mantle and underside, chestnut brown back and wings. It has distinctive ruby red eyes.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chim manh lưng xanh – Olive backed pipit

P5DA3592_L2048

Chim manh lưng xanh – Olive-backed pipit, Hà Nội, 2/2019

Mô tả:

Chim manh lưng xanh là loài chim nhỏ trong họ manh (khoảng 16 cm). Chim có mày trắng với vệt đen ở trên, sọc xanh nâu đậm ở thân trên và sọc trắng vàng trên ngực và sườn. Chim trống và chim mái giống nhau.

Description:

Olive-backed pipit is small sized species under pipit family (16 cm). It has whitish supercilium bordered black above,  greenish brown streaked upperparts and whitish to buff streaked on breast and flanks. Sexes are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chim sâu lưng đỏ – Scarlet-backed flowerpecker

P5DA4013_L2048

Chim sâu lưng đỏ (chim trống) – Scarlet-backed flowerpecker (male), Thac Mai, 8/2018

P5DA9713_L2048

Chim sâu lưng đỏ (chim mái) – Scarlet-backed flowerpecker (female), Hà Nội, 11/2017

Mô tả:

Chim sâu lưng đỏ là loài chim trong họ Chim sâu. Chim có kích thước nhỏ với đuôi ngắn, phần thân dưới trắng sữa, mắt và chân đen, mỏ cong nâu sậm. Chim trống có một dải lông đỏ trên lưng kéo dài từ đỉnh đầu đến phần đuôi trên trong khi chim mái có phần trên và dưới đuôi màu đỏ tươi.

Description:

The scarlet-backed flowerpecker (Dicaeum cruentatum) is a species in the flowerpecker family Dicaeidae. It is a small bird with a short tail, creamy white underparts, black eyes and legs, and a dark grey arched bill. The male has a bright red streak down its back from its crown to its tail coverts while the female has  scarlet upper tail coverts and rump.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bông lau họng vạch / Stripe-throated bulbul

P5DA9963_L640
Bông lau họng vạch / Stripe-throated bulbul, Sơn Trà, 1/2018

Mô tả:

Bông lau họng vạch là loài có kích thước trung bình (khoảng 20 cm) trong họ chào mào. Chim có sọc vàng rất nổi bật trên đỉnh đầu, quanh tai, cổ và ngực trên. Chim có thân dưới màu xám với các sọc trắng nhỏ. Chim thường kết đôi vào mùa hè, làm tổ như một cái cốc nhỏ trong bụi thấp (khoảng 1 mét so với mặt đất).

Description:

Stripe-throated bulbul is medium-sized song bird (about 20cm) under the bullbul family.  It has distinctively yellow streaks on forecrown, ear-coverts, throat and upper breast and greyish with narrow whitish streaks underparts. It breeds during summer and makes a small neat cup, in low bush (about 1 meter from ground).

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hút Mật Xác Pháo – Crimson sunbird

P5DA9895_L2048

Hút Mật Xác Pháo (con trống) – Crimson sunbird (male), Sơn Trà, 1/2018

P5DA9666_L2048

Hút Mật Xác Pháo (chim mái) – Crimson sunbird (female), Sơn Trà, 1/2018

Mô tả:

Hút mật xác pháo hay Hút mật đỏ thẫm là một loài chim có kích thức khá nhỏ – chiều dài cơ thể chúng chỉ chừng 11 cm. Chúng có chiếc mỏ cong với chiều dài trung bình, và đầu lưỡi có hình dáng như chiếc bút lông; cấu trúc mỏ và lưỡi như thế tỏ ra hiệu quả trong việc hút mật hoa. Con trống có ngực màu đỏ thẫm, lưng nâu sậm, đỉnh đầu và đuôi xanh đậm và bụng xám. Chim mái có lưng màu xanh ô liu, ngực vàng và chóp ngoài lông đuôi màu trắng.

Description:

The crimson sunbird is tiny, only 11 cm long. They have medium-length thin down-curved bills and brush-tipped tubular tongues, both adaptations to their nectar feeding. The adult male has a crimson breast, maroon back, iridescent dark green crown and tail and greyish belly. The female has an olive-green back, yellowish breast and white tips to the outer tail feathers

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cò thìa mặt đen – Blackfaced Spoonbills

Cò thìa mặt đen – Blackfaced Spoonbills, Xuân Thủy, 1/2018

Mô tả:

Cò thìa mặt đen là một loài chim nước lớn với mỏ đặc trưng giống như một cái thìa. Loài này có phần mặt đen nhẵn và một bộ lông trắng nổi bật. Chim kiếm ăn bằng phương pháp mò, lội nước và quét mỏ từ bên này sang bên kia để kiếm thức ăn.

Description:

The Black-faced Spoonbill (Platalea minor) is a large white wading bird with a distinctively shaped beak-looking like a spoon. It has bare and black face and white plumage. It uses  a tactile method of feeding, wading in the water and sweeping their beaks from side-to-side to detect prey.

Clips:

Thông tin thú vị:

Cò thìa mặt đen đến năm 2012 được ghi nhận là 2692 con với ước tính tổng số khoảng 1600 con.

Interesting facts:

The black-faced spoonbill population in the 2012 census was recorded at 2,693 birds, with an estimation of 1,600 mature birds. 

Continue reading

Chích lá mỏ rộng – Large-billed leaf warbler

P5DA9802_L640

Chích lá mỏ rộng – Large-billed leaf warbler, Hà Nội, 11/2017

Mô tả:

Chích lá mỏ rộng là chim chích xanh lá có kích thước lớn khoảng (13 cm) với sọc trắng dài trên mắt, sọc ngang mắt xanh ô liu rộng và mỏ lớn đen với gốc mỏ dưới màu vàng cam. Chim có phần thân trên xanh lá đậm, thân dưới xám nhạt và phần dưới đuôi trắng.

Description:

Large-billed leaf warbler is a large-sized dark greenish leaf-warbler (about 13 cm)  with long white supercilium, broad olive eyestripe and large dark bill with pale orange base of lower mandible. It has greenish-olive upperpart, pale grayish underpart and white vent.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Diều đầu trắng / Eastern Marsh-harrier

Diều đầu trắng (chim non) – Eastern Marsh-harrier (juvenile), Xuân Thủy, 12/2025

Mô tả:

Diều đầu trắng là loài có kích thước lớn trong nhóm diều (khoảng 50 cm). Chim trống có nhiều sọc đen trên cổ và ngực trắng, nhiều vảy trắng trên thân trên và cánh, thân dưới trắng. Chim mái thân dưới mùa nâu nhạt. Chim non toàn thân nâu đậm với đầu nhạt màu, dải trắng ngang ngực dưới và nhiều sọc tối màu hơn ở trên cổ.

Description:

Eastern Marsh-harrier is large sized species in harrier group (about 50 cm). Male has black streaks on white neck and breast, pale scaling on upperparts and wing-coverts, and white underparts. Female has dull rufous underparts. Juvenile has uniform dark
brown with pale hood, pale band across lower throat and darker streaking on neck.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading