Cu xanh khoang cổ- Orange-breasted Green Pigeon

P5DA9871_L2048

Cu xanh khoang cổ (con mái)- Orange-breasted Green Pigeon (female), Sơn Trà, 9/2017

P5DA9851_L2048

Cu xanh khoang cổ (con trống)- Orange-breasted Green Pigeon (male), Sơn Trà, 9/2017

Mô tả:

Cu xanh khoang cổ (con mái) có màu vàng phần thân dưới nhưng không có phần khoang cổ màu da cam trong khi con trống thì có. Con mái thường có phần dưới đuôi có mầu nâu vàng mờ hơn với các đốm xanh trắng trong khi phần dưới đuôi của con được có mầu nâu vàng rõ hơn và đuôi dài hơn có mầu vàng phần cuối đuôi.

Description:

Orange-breasted Green Pigeon (female) are yellow below and lack the orange or lilac bands whereas the male has a narrow band of lilac on the upper breast with a broader orange band below. Female’s undertail coverts are duller cinnamon with greenish spots but the male’s undertail-coverts are cinnamon with the longer feathers edged yellow.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đại bàng Mã lai – Black eagle

5D4A1214_L2048

Đại bàng Mã lai – Black eagle, Bạch Mã, 9/2017

Mô tả:

Đại bàng Mã Lai là loài chim ăn thịt dài khoảng 75 cm, có sải cánh khoảng 170 cm. Nó có bộ lông màu đen đặc trưng cùng bàn chân màu vàng. Cánh rộng dài, khi đậu, cánh dài qua cả chóp đuôi. Lông đuôi mầu nhạt hơn, móng vuốt dài và ít cong hơn so với các loài đại bàng khác.

Description:

The black eagle is a large raptor at about 75 cm in length and 170 cm in wingspan. It has all-black plumage, with a yellow ceres and legs. The wings are long and when it perched the wing tips reach till or exceed the tail tip. Tail color is lighter than wing. It has long claws but less bent than other eagles.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu mào khoang cổ – Chestnut-collared Yuhina

P5DA2405_L2048

Khướu mào khoang cổ – Chestnut-collared Yuhina, Bạch Mã 6/2018

Mô tả:

Khướu mào khoang cổ là môt loài trong họ Vành khuyên. Chim có chiều dài khoảng 14 cm và nặng khoảng 14 gam với mào ngắn màu xám, vùng tai và vòng cổ màu hung nâu có vệt trắng. Chúng thường kiếm ăn và di chuyển theo một đàn đông, chỉ tách đàn vào mùa sinh sản.

Description:

Chestnut-collared Yuhina (Indochinese Yuhina) is one of species  in the Zosteropidae family. It is about 14 cm long and 14 grams with dark grey crown, hindcrown and nape with narrow long white streaks. They are sociable, forming large flocks which only separate on the approach of the breeding season.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích bông cánh vàng – Dark necked tailorbird

P5DA9738_L2048

Chích bông cánh vàng – Dark necked tailorbird , Sơn Trà, 1/2018

Mô tả:

Chích bông cánh vàng là chim có kích thước trung bình trong họ Chiền chiện (khoảng 12 cm). Vào mùa sinh sản, toàn bộ cổ họng và ngực trên của con trống đen xám trong khi con mái không chuyển màu đen. Ngoài mùa sinh sản, con trống và con mái giống nhau. Chúng đều có đỉnh đầu nâu đỏ, thân trên màu vàng pha xanh lá cây và thân dưới trắng với phần dưới đuôi vàng.

Description:

Dark necked tailorbird is medium sized species under the Cisticolidae family (about 12 cm). In breeding season, male has solid blackish-grey lower throat and upper breast which is not seen in female. In non-breeding season, male and female are similar. They both have rufous crown, yellowish green upperparts and whitish underpart with yellow vent.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi đầu xám – Grey-headed flycatcher

P5DA8506_L2048
Đớp ruồi đầu xám – Grey-headed flycatcher, Hà Nội, 12/2018

Mô tả:

Chim đớp ruồi đầu xám có chiều dài khoảng 12 cm, đầu, cổ và ngực xám tro, hơi thẫm hơn ở đỉnh đầu và hơi nhạt hơn ở họng và ngực. Mặt lưng chim màu lục vàng tươi, hông màu tươi và gần như vàng. Lông cánh màu nâu thẫm với viền vàng lục.

Description:

The grey-headed flycatcher is about 12 cm long, head, neck and chest is grey, a canary yellow belly and yellowish-green upperparts. 

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Khướu bạc má / Black-throated Laughingthrush

Khướu bạc má / Black-throated Laughingthrush, Bạch Mã, 8/2017

Mô tả:

Khướu bạc má có kích thước khoảng 25 cm. Chúng là loài khướu có kích thước trung bình, bộ lông màu tối và có lông mặt và cổ màu đen tuyền, má trắng.

Description:

Black throated Laughingthrush is about 25 cm long. They are dark, medium-sized laughingthrush with black on face and throat and white cheek.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Sả Đầu Nâu – White throated kingfisher

P5DA4401_L2048

Sả Đầu Nâu – White throated kingfisher, Mã Đà, 4/2019

Mô tả:

Sả đầu nâu là chim bói cá có kính thước lớn có chiều dài 27-28 cm. Lưng, cánh và đuôi của chim trưởng thành có màu ngọc lam sáng. Đầu, vai, sườn và phần dưới bụng có màu hạt dẻ, họng và ngực màu trắng. Chim có mỏ lớn màu đỏ sáng, chân cũng màu đỏ sáng. Khi bay thấy rõ mảng trắng lớn trên cánh.

Description:

White-throated kingfisher is a large kingfisher, 27–28 cm (10.6–11.0 in) in length. The adult has a bright blue back, wings and tail. Its head, shoulders, flanks and lower belly are chestnut, and the throat and breast are white. The large bill and legs are bright red. In flight, large white patches are visible on the blue and black wings.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Giẻ cùi mỏ đỏ / Red-billed blue magpie

Giẻ cùi mỏ đỏ / Red-billed blue magpie, Ba Vì, 5/2023

Mô tả:

Giẻ cùi mỏ đỏ là một loài chim kích thước trung bình (khoảng 65 cm) nhưng có đuôi dài nhất thuộc họ Quạ. Đầu và cổ của chim màu đen với những chấm trắng trên đầu. Vai và lưng màu xanh còn bụng phần dưới màu xám. Cánh và đuôi dài màu xanh sáng nhưng phần dưới đuôi có những điểm trắng ở cuối. Mỏ, chân và bàn chân nổi bật với màu cam  đỏ sáng.

Description:

The red-billed blue magpie is a medium sized species of bird (about 65cm) with longest tail in the crow family . The head, neck and breast are black with a whitish spotting on the crown. The shoulders and rump are a duller blue and the underparts are a greyish cream. The wing and  tail are brighter blue but there are broad white tip in under-tail. The bill, feet and legs are distinctively bright orange-red.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Vạc – Black-crowned night heron

P5DA4792_L2048

Vạc (con trống) – Black-crowned night heron (male), Thanh Miện, 5/2020

P5DA4535_L2048

Vạc (con non) – Black-crowned night heron (juvenile), Thanh Miện, 5/2020

Mô tả:

Vạc có chiều dài khoảng 60 cm. Con trống có đỉnh đầu và lưng màu đen và phần còn lại màu trắng hoặc xám, mắt đỏ và chân ngắn màu vàng. Chim có cánh trên màu xám nhạt và dưới cánh màu trắng.  Vạc xám non màu xám nâu nhạt với nhiều đốm trắng hoặc xám trên đầu, cánh và lưng. Phần thân dưới mờ hơn có sọc màu nâu. Chim non có mắt vàng cam và chân màu  xanh xám.

Description:

Black Crowned night heron is  approximately 60 cm long . Male has a black crown and back with the remainder of the body white or grey, red eyes, and short yellow legs. It has pale grey wings and white under parts. Juvenile has dull grey-brown plumage on their heads, wings, and backs, with numerous pale spots. Their underparts are paler and streaked with brown. It has orange eyes and duller yellowish-green legs

Clips:

Thông tin thú vị:

Vạc  trưởng thành rất khác với các loài khác trong họ diệc với mỏ, chân và cổ ngắn.

Interesting facts:

Black Crowned night heron is different from others in heron family with short bill, legs, and necks

Continue reading