Họa mi mỏ ngắn – Yellow eyed babbler

P5DA2116 (2)_L2048

Họa mi mỏ ngắn – Yellow eyed babbler, Yok Don, 2/2020

Mô tả:

Họa mi mỏ ngắn là loài có kích thước trung bình trong nhóm khướu bụi (khoảng 18 cm). Chim có mỏ khỏe, ngắn màu đen, vành mắt vàng cam, cổ và ngực trắng nổi bật, thân dưới màu trắng xám và thân trên màu nâu với đuôi rất dài.

Description: 

Yellow-eyed babbler is medium sized species in babbler group (about 18 cm). It has strong short black bill, yellow-orange eye-ring, distinctive white breast, grayish white underparts and brown upperparts with long tail.

Clips:

Thông tin thú vị:

Vì thân trên màu nâu với đuôi dài nên chim rất giống chim chiền chiện.

Interesting facts:

Since it has brown upperparts and long tail, it looks very similar to plain prinia.

 

Hù trán trắng – Spotted owlet

P5DA1814_L2048

Hù trán trắng – Spotted owlet, Yok Don, 2/2020

Mô tả:

Hù trán trắng là loài có kích thước nhỏ trong nhóm cú (khoảng 20 cm). Chim có lông mày trắng rậm, lòng mắt vàng nổi bật, thân trên màu xám nâu với nhiều điểm trắng, và thân dưới trắng với nhiều sọc nâu trên ngực. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Spotted owlet is small species in owl group (about 20 cm). It has broad white supercilium, distinctive yellow iris, brownish-grey upperparts with white spots and  whitish underparts with heavy brown bars in upper-breast. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Hù trán trắng là một trong một số loài cú có thể săn mồi ban ngày.

Interesting facts:

Spotted owlet is one among few species in owl group can hunt during day time. 

Yến mào – Crested treeswift

P5DA1834_L2048
Yến mào (chim trống) – Crested treeswift (male), Yok Don, 2/2020
P5DA1365_L2048
Yến mào (chim trống) – Crested treeswift (male), Yok Don, 2/2020

Mô tả:

Yến mào là loài chim có kích thước nhỏ (khoảng 20 cm). Chim trống có mặt và phần cổ trên màu nâu nhạt nổi bật, có mào dựng và cánh dài màu xám, thân trên xám nhạt và bụng và lông bao đuôi dưới màu trắng. Chim mái giống chim trống nhưng không có phần màu nâu nhạt trên mặt và cổ họng

Description:

Crested treeswift is small species (about 20 cm). Male has distinctive rufous head sides and upper throat, grey erected crest and long wing, pale grey upper part and whitish belly and vent. Female is similar to male but missing the rufous of head and throat.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

P5DA1605_L2048
Yến mào (chim trống) – Crested treeswift (male), Yok Don, 2/2020

Continue reading

Cò xanh – Greenbacked heron

T9I01439_L2048

Cò xanh – Green backed heron, Hà Nội, 2/2020

Mô tả:

Cò xanh là loài có kích thước nhỏ trong nhóm diệc (khoảng 40 cm). Chim có đỉnh đầu đen với sợi lông dài đen sau gáy, thân trên có màu xanh nổi bật, thân dưới màu xám nhạt, chân và cảng chân màu vàng nhạt pha xanh. Chim trống vào mái giống nhau.

Description:

Green-backed heron is small sized species in heron group (about 40 cm). It has black crown with long black nape-plumes, prominent glossy green upperparts, greyish underparts and dull yellowish orange legs and feet. Male and female are similar.

Clips:

https://youtu.be/Ca3MRdB0C-g

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cành cạch hung – Chestnut bulbul

P5DA9809_L2048

 

Cành cạch hung – Chestnut bulbul, Tam Đảo, 5/2020

Mô tả:

Cành cạch hung là loài có kích thước trung bình trong nhóm chào mào (khoảng 21 cm). Chim có lông đỉnh đầu màu đen dựng như có mào, mặt và thân trên màu hạt dẻ nổi bật, cổ trắng và thân dưới xám nhạt. Chim trống và mái giống nhau.

Description:

Chestnut bulbul is medium sized species in bulbul group (about 21 cm). It has black elongated crown as crest, distinctive chestnut head-sides and upperparts, white throat, and grey underparts. Male and female are similar.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi xanh họng hung – Blue throated flycatcher

P5DA1997_L2048
Đớp ruồi xanh họng hung (chim trống) – Blue throated flycatcher (male), Di Linh, 1/2020

P5DA2065_L2048

Đớp ruồi xanh họng hung (chim mái) – Blue throated flycatcher (female), Di Linh, 1/2020

Mô tả:

Đớp ruồi xanh họng hung có kích thước trung bình trong nhóm đớp ruồi. Chim trống rất giống với đớp ruồi họng hung và đớp ruồi họng vàng như là có thân trên xanh da trời, ngực màu da cam pha nâu nhưng màu ở ngực nhạt hơn và có điểm trắng trên góc tam giác ở cổ. Chim mái giống chim đớp ruồi họng hung mái nhưng cổ và ngực đậm màu hơn.

Description: 

Blue-throated flycatcher is medium species in flycatcher group (about 14 cm). Male looks very much close to Hill blue flycather and Tickell’s flycatcher as blue upperparts, orange rufous breast but paler rufous-orange breast and whitish point of throat-triangle. Female is similar to hill blue flycatcher but has slightly deeper rufous-orange throat and breast.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Sáo đá má trắng – White cheeked starling

P5DA8794_L2048

Sáo đá má trắng (con mái) – White cheeked starling (female), Thanh Trì, 2/2020

P5DA9303_L2048

Sáo đá má trắng (con trống) – White cheeked starling (male), Thanh Trì, 2/2020

Mô tả:

Sáo đá má trắng là loài có kích thước lớn trong nhóm sáo (khoảng 24 cm). Con trống có bộ lông phần lớn màu xám đậm với má và đỉnh đầu nổi bật màu trắng trên đầu đen, mỏ màu da cam với đỉnh mỏ tối màu, lông bao đuôi màu trắng sáng. Lông chim mái nhiều màu nâu hơn và ngực có lông trắng.

Description:

White-cheeked starling is large sized species in starling group (about 24 cm). Male has mostly dark grey plumage with distinctive white forehead and ear-coverts, black head and breast, orange bill with dark tip and white vent. Female is browner and more white in breast.

Clips;

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Sáo đá mỏ đỏ – Red bill starling

P5DA8704_L2048

Sáo đá mỏ đỏ – Red bill starling, Thanh Trì, 2/2020

Mô tả:

Sáo đá mỏ đỏ là loài có kích thước lớn trong nhóm sáo đá (khoảng 24 cm). Chim có bộ lông phần lớn màu xám, đầu trắng đục với mỏ đỏ, đỉnh mỏ đậm màu, chân da cam và cánh cũng như đuôi màu đen bóng.

Description:

Red-billed starling is large-sized starling (about 24 cm). It has greyish body, whitish hood with dark-tipped red bill, orange legs and glossy black wings and tail.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chìa vôi vàng – Eastern yellow wagtail

Chìa vôi vàng – Eastern yellow wagtail , Thanh Trì, 9/2020

Mô tả:

Chìa vôi vàng là loài có kích thước trung bình trong nhóm chìa vôi (khoảng 18 cm). Phần đỉnh đầu đến gáy chim màu xám với lông mày và cằm trắng, thân trên màu xám và thân dưới màu vàng. Chim mái giống chim trống nhưng nhạt màu hơn. Chim non giống chim mái nhưng thân trên xám đậm hơn và thân dưới trắng hơn.

Description:

Eastern yellow wagtail is medium sized species in wagtail group (about 18 cm). It has grey forehead to nape with prominent white suppercilium and chin, gray upperparts and yellow underparts. Female is usually duller than male. First winter is like female but upperparts tend to be greyer, underparts whiter.

Clips;

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading