Bồng chanh / Common kingfisher

Bồng chanh / Common kingfisher, Cúc Phương, 3/2022

Mô tả:

Bồng chanh có kích thước tương đối nhỏ nhất so với các loài khác cùng nhóm bói cá (khoảng 17 cm) với đuôi ngắn, đầu to. Phần thân trên màu xanh da trời, phần thân dưới màu nâu và mỏ dài. Bồng chanh tương tự với bống chanh tai xanh và bồng chanh rừng ngoại trừ tai của chúng màu nâu.

Description:

Common kingfisher is small bird in kingfisher group (about 17 cm) with the typical short-tailed, large-headed kingfisher profile. It has blue upper-parts, brown underparts and a long bill. It is similar to blue-eared kingfisher and Blyth’s kingfisher except the brown ears.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Hoét vàng – Orange-headed Thrush

P5DA1837_L2048

Hoét vàng (chim mái)- Orange-headed Thrush (female), Hà Nội, 10/2018

Mô tả:

Hoét vàng là loài chim nhỏ trong họ hoét. Chim có màu cam ở phần thân dưới và đầu với hai sọc đen từ mắt xuống, mỏ tối màu, chân và ống chân màu nâu sáng. Con trống có phần thân trên màu xám còn con mái có thân trên nâu hơn.

Description:

Orange-headed Thrush is a small bird in the thrush family. It has an orange underpart and head with two dark stripes from it’s eye, dark bill, light brown leg and feet. The male has grey upper-parts, and female has browner upper-parts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cú muỗi đuôi dài – Large-tailed nightjar

T8A_3075_L640

Cú muỗi đuôi dài – Large-tailed nightjar, Nam Cát Tiên September 2017

Mô tả:

Cú muỗi đuôi dài là một loài thuộc họ Cú muỗi. Chúng có cái dài, chân ngày và mỏ rất ngắn. Lông chim nhìn chung có màu nâu nhạt, giữa đỉnh đầu và cả hai bên đầu có vạch dọc, rộng màu đen

Description:

The large-tailed nightjar (Caprimulgus macrurus) is a species of nightjar in the family Caprimulgidae. They have long slender wings, short legs and very short bills.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

 

 

Vành khuyên Nhật bản / Japanese White eye

Vành khuyên Nhật Bản / Japanese white-eye, Hà Nội, 12/2021

Mô tả:

Vành khuyên Nhật bản được đặt tên từ vòng trắng nổi bật xung quanh mắt. Lưng chim có màu xanh olive và phần dưới màu xanh nhạt. Chân và mỏ có màu nâu đen, Đầu màu xanh và cổ màu vàng, cánh màu nâu đậm nhưng phần ngoài màu xanh.

Description:

The Japanese white-eye derives it’s name from the distinctive white eye-ring. It is olive green on its back, and is pale green on its underside. Its feet, legs, and bill range from black to brown. It has a green forehead and a yellow throat. Its wings are dark brown, but outlined in green.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Chích mào phương đông – Eastern-Crowned Warbler

P5DA0270_L2048

Chích mào phương đông – Eastern-Crowned Warbler, Sơn Trà, 09/2017

Mô tả:

Chích mào phương đông rất giống với chích mày vàng, chích phương bắc nhưng có sọc màu nhạt dễ nhận trên đỉnh đầu tối màu hơn, mỏ dài hơn với phần trên hàm dưới đậm phần dưới nhạt (cuối có điểm tối ở điểm đầu), có phần lông thân trên xanh nhiều mầu vàng, phần dưới trắng hơn và phần dưới đuôi vàng nhạt.

Description:

Eastern-Crowned Warbler is similar to Arctic Warbler, Yellow-browed Warbler, but as well-defined pale median stripe on darker crown, longer bill with dark upper mandible and pale lower mandible (with no dark tip),  yellower-green upperparts, whiter underparts and pale yellow undertail-coverts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Đớp ruồi nâu – Asian brown flycatcher

Đớp ruồi nâu – Asian brown flycatcher, Hà Nội, 4/2022

Mô tả:

Đớp ruồi nâu là loài chim nhỏ trong họ đớp ruồi. Nó là chim di cư đến vùng nhiệt đới Châu Á trong mùa đông. Chim trưởng thành có phần thân trên màu nâu xám, góc mỏ dưới vàng nhạt, phần dưới màu trắng với phần sườn pha nâu.

Description:

The Asian brown flycatcher (Muscicapa dauurica) is a small bird in the flycatcher family. It is migratory to tropical southern Asia during winter. The adult has grey-brown upperparts, yellowish under the lower bill and whitish underparts with brown-tinged flanks.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Bách thanh vằn – Tiger shrike

T7A01873_L640

Bách thanh vằn (con non) – Tiger shrike (junveline), Hà Nội, 9/2018

Mô tả:

Bách thanh vằn là loài có kích thước nhỏ trong nhóm bách thanh (khoảng 18 cm). Tên của chim đươc đặt theo đặc điểm vằn đỏ nâu với các sọc đen giống hổ trên phần thân trên. Chim có mỏ lớn màu xanh đen, cuối mỏ màu đen, chân đen xám. Con trống có lông đầu xám với vạch mặt nạ đen trong khi con mái có sọc trắng hẹp trên mắt, mảng lông nhạt giữa mỏ và mắt, lông hông trắng đục với các vệt đen, đầu không có màu xám như chim trống.

Description:

The tiger shrike is small sized species in shrike group (about 18 cm). It’ss name derive from the tiger-like pattern of its upperparts which are reddish-brown with blackish bars. It has thick, blue-black bill with a black tip and the legs are grey-black. The male has a grey head with a black mask while the female has a narrow white stripe above the eye, pale patch between the bill and eye and buff-white flanks with black barring and lack the grey and black on the head.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Cu gáy cổ cườm – Spotted Dove

P5DA0943_L2048

Cu gáy cổ cườm – Spotted Dove, HCM, 7/2019

Mô tả:

Cú gáy cổ cườm là loài cu gáy nhỏ và đuôi dài. Lông thân chim chủ yếu màu hồng với màu xám ở đầu và hông. Lông cánh màu nâu sậm với điểm cuối cánh màu xám. Chim dễ dàng nhận dạng bởi mảng lớn nền đen đằng hai bên gáy nổi bật có các điểm trắng. Đấy là lý do chim được gọi dưới tên này.

Description:

The spotted dove (Spilopelia chinensis) is a small and somewhat long-tailed pigeon. It’s plume is rosy buff below shading grey on the head and belly. The wing feathers are dark brown with grey edges. It is most easily identified by the large, black half collar on the base of the hind-neck that is finely spotted with white. It derives it name from this aspect.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading

Phường chèo đỏ lớn – Scarlet Minivet,

P5DA6598_L2048

Phường chèo đỏ lớn (con trống) – Scarlet Minivet (male), Đà Lạt, 12/2018

P5DA7434_L2048

Phường chèo đỏ lớn (con mái) – Scarlet Minivet (female), Đà Lạt, 12/2018

Mô tả:

Phường chèo đỏ lớn là một loài chim nhỏ có chiều dài khoảng 20 cm. Con đực có thân dưới, mặt đuôi dưới, mông  và một mảng cánh mầu đỏ tươi, phần thân trên và đầu màu đen, trong khi con mái có phần thân dưới, mặt, mặt đuôi dưới, mông và một mảng cánh màu vàng và thân dưới màu xám olive.

Description:

The scarlet minivet (Pericrocotus flammeus) is small bird  with lenght of 20 cm.  The male has black beak and upper-parts and scarlet underparts, tail edges, rump and wing patches. The female has yellow underparts,  face, tail edges, rump and wing patches and greyish olive upper parts.

Clips:

Thông tin thú vị:

Interesting facts:

Continue reading